Gói thầu: Thuê đơn vị thực hiện kết xuất dữ liệu từ các hệ thống phần mềm nghiệp vụ hiện tại và đối chiếu dữ liệu sau khi chuyển đổi sang hệ thống phần mềm nghiệp vụ mới của VSD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị thực hiện kết xuất dữ liệu từ các hệ thống phần mềm nghiệp vụ hiện tại và đối chiếu dữ liệu sau khi chuyển đổi sang hệ thống phần mềm nghiệp vụ mới của VSD |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555774 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:47:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. Kết xuất dữ liệu từ các hệ thống phần mềm nghiệp vụ hiện tại của VSD | Mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | 1. Kết xuất dữ liệu cho hệ thống CS cơ sở | Khoản a của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 3 | 2. Kết xuất dữ liệu cho hệ thống CS phái sinh | Khoản a của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 4 | 3. Kết xuất dữ liệu cho hệ thống DR | Khoản a của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 5 | II. Xác nhận dữ liệu được kết xuất và chuyển đổi format | Mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 6 | 1. Dữ liệu chuyển đổi CS cơ sở | Khoản b của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 7 | 2. Dữ liệu chuyển đổi CS phái sinh | Khoản b của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 8 | 3. Dữ liệu chuyển đổi hệ thống DR | Khoản b của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 9 | III. Đối chiếu dữ liệu chuyển đổi với dữ liệu kết xuất từ các hệ thống mới (CS, DR) | Mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 10 | 1. Dữ liệu kết xuất từ hệ thống CS cơ sở | Khoản c của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 11 | 2. Dữ liệu kết xuất từ hệ thống CS phái sinh | Khoản c của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 12 | 3. Dữ liệu kết xuất từ hệ thống DR | Khoản c của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 13 | IV. Lấy dữ liệu từ báo cáo của hệ thống cũ/mới để phục vụ đối chiếu dữ liệu | Mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 14 | 1. Hệ thống cũ | Khoản d của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 15 | 2. Hệ thống mới | Khoản d của mục 2.2.2.1 tại Chương V | Dịch vụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi