Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe cơ giới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619648-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe cơ giới
Số hiệu KHLCNT 20200514201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 22:19:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,619,799,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật Komatsu WA150-5 khi thời gian hoạt động đến 1000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
2 Bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật Komatsu WA150-5 khi thời gian hoạt động đến 1500 giờ, 2500 giờ. Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 5
3 Bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật Komatsu WA150-5 khi thời gian hoạt động đến 2000 giờ. Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
4 Bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật Liugong CLG836 khi thời gian hoạt động đến 500 giờ, 2500 giờ. Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
5 Bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật Liugong CLG836 khi thời gian hoạt động đến 1000 giờ, 3000 giờ. Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
6 Bảo dưỡng, sửa chữa xe nâng CPCD20 khi thời gian hoạt động đến 1000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 3
7 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Liugong có cày LGCB230 khi thời gian hoạt động đến 500 giờ, 1500 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
8 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Liugong có cày LGCB230 khi thời gian hoạt động đến 1000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
9 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Liugong có cày LGCB230 khi thời gian hoạt động đến 2000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
10 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Liugong không cày LGCB230 khi thời gian hoạt động đến 500 giờ, 2500 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
11 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Liugong không cày LGCB230 khi thời gian hoạt động đến 3000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
12 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Komatsu D65EX-16 khi thời gian hoạt động đến 1000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
13 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Komatsu D65EX-16 khi thời gian hoạt động đến 1500 giờ, 2500 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
14 Bảo dưỡng, sửa chữa xe ủi Komatsu D65EX-16 khi thời gian hoạt động đến 2000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
15 Bảo dưỡng, sửa chữa xe đào lốp Hyundai 140W-9S khi thời gian hoạt động đến 500 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
16 Bảo dưỡng, sửa chữa xe đào lốp Hyundai 140W-9S khi thời gian hoạt động đến 1000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
17 Bảo dưỡng, sửa chữa xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 khi thời gian hoạt động đến 1500 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
18 Bảo dưỡng, sửa chữa xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 khi thời gian hoạt động đến 2000 giờ Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
19 Bảo dưỡng, sửa chữa xe tưới nước ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-PN khi hoạt động đến 10.000km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
20 Bảo dưỡng, sửa chữa xe tưới nước ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-PN khi hoạt động đến 20.000km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
21 Bảo dưỡng, sửa chữa xe hút bùn ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-HBTT-19 khi hoạt động đến 10.000km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
22 Bảo dưỡng, sửa chữa xe hút bùn ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-HBTT-19 khi hoạt động đến 20.000km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
23 Bảo dưỡng, sửa chữa xe Quét rác HINO FG8JJ7A-B/HIEPHOA-QH khi hoạt động đến 10.000km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
24 Bảo dưỡng, sửa chữa xe cẩu tự hành HINO FM8JW7A-U/LEXIM-GC.SCS746L khi hoạt động đến 5.000 km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
25 Bảo dưỡng, sửa chữa xe tải chở xỉ DAEWOO khi hoạt động đến 5.000 km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 3
26 Bảo dưỡng, sửa chữa xe bồn chở tro bay DAEWOO khi hoạt động đến 5.000 km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
27 Bảo dưỡng, sửa chữa xe tải chở xỉ Hyundai khi hoạt động đến 5.000 km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 2
28 Bảo dưỡng, sửa chữa xe bồn chở tro bay Hyundai khi hoạt động đến 5.000 km Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->