Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ công chức, viên chức và HĐLĐ của BHXH tỉnh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ công chức, viên chức và HĐLĐ của BHXH tỉnh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450992 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 23:13:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám Nội tổng quát, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc, kết luận phân loại về sức khỏe | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 2 | Điện tâm đồ: Kiểm tra hoạt động của tim, phát hiện các bệnh tim mạch. | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 3 | Siêu âm bụng tổng quát: Kiểm tra gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tiền liệt tuyến. | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 5 | Siêu âm tim | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 6 | Nội soi tai mũi họng | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 7 | Xét nghiệm đường Máu: Chẩn đoán bệnh tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết1 | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 8 | Xét nghiệm mỡ máu Cholesrerol toàn phần, Triglycerid | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 9 | Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp (SGOT, SGPT, GGT):Các bệnh về gan: viêm gan cấp, mãn, tổn thương nhu mô gan. Định hướng ung thư gan. | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 10 | Xét nghiệm chức năng Thận (Urea, Creatinin): Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…. | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 11 | Xét nghiệm acid uric:Kiểm tra phát hiện Bệnh Gút | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 12 | Viêm gan B (HBsAg) | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 13 | Viêm gan C (HCV) | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 14 | AFP (Alpha-Feto Protein)K gan nguyên phát; K tinh hoàn · K nguyên bào | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 15 | CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9)· K tụy tạng · K đường mật ; Đại - trực tràng | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 16 | tPSA (total prostate specific antigen) & fPSA (free prostate specific antigen) K 1tiền liệt tuyến (Nam) | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 17 | TG (Thyroglobulin) & Anti-TG (Anti-Thyroglobulin): K tuyến giáp | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | 2 chỉ số |
| 18 | SCC (Squamous Cell Carcinoma antigen)·K tế bào vảy · K cổ tử cung.* K phổi (không tế bào nhỏ) * Tai mũi họng, da | Đối tượng khám là nam | Lần | 86 | |
| 19 | Khám Nội tổng quát, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc, kết luận phân loại về sức khỏe | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 20 | Khám sản đối với nữ | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 21 | Siêu âm vú | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 22 | Siêu âm tuyến giáp | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 23 | Siêu âm tim | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 24 | Xét nghiệm đường Máu: Chẩn đoán bệnh tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 25 | Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp (SGOT, SGPT, GGT):Các bệnh về gan: viêm gan cấp, mãn, tổn thương nhu mô gan. Định hướng ung thư gan. | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | 3 chỉ số |
| 26 | Xét nghiệm chức năng Thận (Urea, Creatinin): Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…. | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | 2 chỉ số |
| 27 | VI SINH (Xét nghiệm tế bào Cổ tử cung) | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 28 | CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3): K vú - Phổi | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 29 | CA 72-4 (Carbohydrate antigen 72-4):K buồng trứng * Đại - trực tràng;Dạ dày | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 30 | CEA (Carcino embryonic antigen): · K đại tràng · K thực quản · K vú · K tử cung;Tụy tạng, Dạ dày * K phổi (không tế bào nhỏ);K tuyến giáp * Tai mũi họng * Tế bào C | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 31 | TG (Thyroglobulin) & Anti-TG (Anti-Thyroglobulin): K tuyến giáp | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 | |
| 32 | SCC (Squamous Cell Carcinoma antigen)·K tế bào vảy · K cổ tử cung.* K phổi (không tế bào nhỏ) * Tai mũi họng, da | Đối tượng khám là nữ | Lần | 132 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi