Gói thầu: Dịch vụ lắp đặt nguồn accu cho các trạm BTS năm 2020-Đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Dịch vụ lắp đặt nguồn accu cho các trạm BTS năm 2020-Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621877 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:04:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máng nhựa 100x60m ((5m/1 trạmx 100 trạm (50%/147 trạm)) | Chi phí vật tư | mét | 368 | |
| 2 | Vật tư phụ: dây thít nhựa, băng dính điện, vít nở… | Chi phí vật tư | trạm | 147 | |
| 3 | Cáp tiếp đất M16 loại lõi nhiều sợi bằng đồng (mầu vàng hoặc vàng/xanh) (2,5m/trạm) | Chi phí vật tư | trạm | 147 | |
| 4 | Dây nguồn 2x6mm2 cho hộp cảnh báo (5m/1 trạm x 147 tủ nguồn) | Chi phí vật tư | mét | 735 | |
| 5 | Đầu cốt 16 mm2 (2 cái/trạm) (147 trạm) | Chi phí vật tư | cái | 294 | |
| 6 | Chi phí lắp đặt tủ nguồn | Chi phí lắp đặt thiết bị mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và đưa vào vận hành thực tế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 147 | |
| 7 | Chi phí lắp đặt thiết bị mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và đưa vào vận hành thực tế Accu 02 tổ loại 150Ah | Chi phí lắp đặt thiết bị mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và đưa vào vận hành thực tế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 147 | |
| 8 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ kho VNPT Hà Nội đến các Trạm BTS theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) tủ nguồn 48DC | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ thiết bị tủ nguồn, accu mới từ kho VNPT tới trạm BTS. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 147 | |
| 9 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ kho VNPT Hà Nội đến các Trạm BTS theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) Accu 02 tổ loại 150Ah | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ thiết bị tủ nguồn, accu mới từ kho VNPT tới trạm BTS. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 147 | |
| 10 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ Trạm BTS này sang Trạm BTS khác theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) tủ nguồn 48DC (tạm tính 30% số trạm lắp mới) | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới chưa lắp đặt từ Trạm BTS này sang trạm BTS khác theo yêu cầu (khu vực Hà Nội). Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 45 | |
| 11 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ Trạm BTS này sang Trạm BTS khác theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) Accu 02 tổ loại 150Ah (tạm tính 30% số trạm lắp mới) | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới chưa lắp đặt từ Trạm BTS này sang trạm BTS khác theo yêu cầu (khu vực Hà Nội). Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 45 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi