Gói thầu: Sửa chữa Máy địa vật lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Máy địa vật lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545481 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 17:58:00 đến ngày 2020-06-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sửa chữa máy SYSCAL-R2 | Sửa chữa máy thăm dò điện Syscal R2 | Máy | 1 | |
| 2 | Công tác kiểm tu | Lập tổ công tác kiểm tra, xác nhận hỏng hóc | Người | 5 | |
| 3 | Kiểm tra chi tiết và đánh giá tình trạng hỏng hóc: | Kiểm tra, xem xét hỏng hóc cụ thể | Ngày | 36 | |
| 4 | Kiểm tra, xác định tính trạng hoạt động và các hỏng hóc nếu có đối với khối máy đo | Kiểm tra, xác định các bộ phận hỏng của máy thu | Ngày | 10 | |
| 5 | Kiểm tra , xác định tính trạng hoạt động và các hỏng hóc nếu có đối với máy phát dòng miền thời gian | Kiểm tra, xác định các bộ phận hỏng của máy phát | ngày | 11 | |
| 6 | Thay thế; sửa chữa; hiệu chỉnh các bộ phận hỏng hóc | Thay thế, căn chỉnh các thông số cho bộ phận thay thế | ngày | 15 | |
| 7 | Vật tư sửa chữa | Vật tư thay thế | Gói | 1 | |
| 8 | Công tác đo thử nghiệm, đánh giá số liệu thu thập sau sửa chữa, hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn máy sau sửa chữa, đo thử nghiệm, lấy số liệu đánh giá | lần | 2 | |
| 9 | Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn máy sau sửa chữa tại phòng Kiểm định máy địa vật lý | lần | 1 | |
| 10 | Đo thử nghiệm, đánh giá số liệu thu thập sau sửa chữa | Đo thử tại thực địa đánh giá số liệu thu thập được | lần | 1 | |
| 11 | Nghiệm thu công tác sửa chữa | Lập ban nghiệm thu công việc sửa chữa máy | lần | 1 | |
| 12 | Sửa chữa máy thăm dò điện Protem-57 | Sửa chữa máy thăm dò điện Protem-57 | Máy | 1 | |
| 13 | Công tác kiểm tu | Lập tổ công tác kiểm tra, xác nhận hỏng hóc | người | 5 | |
| 14 | Kiểm tra chi tiết và đánh giá tình trạng hỏng hóc: | Kiểm tra, xem xét hỏng hóc cụ thể | Ngày | 32 | |
| 15 | Kiểm tra, xác định tính trạng hoạt động và các hỏng hóc máy thu Protem-57 | Kiểm tra, xác định các bộ phận hỏng của máy thu | ngày | 6 | |
| 16 | Kiểm tra, xác định tính trạng hoạt động và các hỏng hóc đối với máy phát MK-57 | Kiểm tra, xác định các bộ phận hỏng của máy phát | ngày | 6 | |
| 17 | Thay thế; sửa chữa; hiệu chỉnh các bộ phận hỏng hóc | Thay thế, căn chỉnh các thông số cho bộ phận thay thế | ngày | 20 | |
| 18 | Vật tư sửa chữa | Vật tư thay thế | Gói | 1 | |
| 19 | Công tác đo thử nghiệm, đánh giá số liệu thu thập sau sửa chữa, hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn máy sau sửa chữa, đo thử nghiệm, lấy số liệu đánh giá | lần | 1 | |
| 20 | Nghiệm thu công tác sửa chữa | Lập ban nghiệm thu công việc sửa chữa máy | lần | 1 | |
| 21 | Sửa chữa trạm đo Karota lỗ khoan (Robertson) Anh | Sửa chữa trạm đo Karota lỗ khoan (Robertson) Anh | Máy | 1 | |
| 22 | Công tác kiểm tu | Lập tổ công tác kiểm tra, xác nhận hỏng hóc | người | 5 | |
| 23 | Kiểm tra chi tiết và đánh giá tình trạng hỏng hóc: | Kiểm tra, xem xét hỏng hóc cụ thể | Ngày | 34 | |
| 24 | Kiểm tra, xác định tính trạng hoạt động và các hỏng hóc nếu có đối với khối máy máy ghi (logger) | Kiểm tra, xác định các bộ phận hỏng của máy ghi | ngày | 5 | |
| 25 | Kiểm tra, xác định tính trạng hoạt động và các hỏng hóc nếu có đối với hệ thống tời đo | Kiểm tra, xác định các bộ phận hỏng của hệ thống tời đo | ngày | 4 | |
| 26 | Kiểm tra, xác định tính trạng hoạt động và các hỏng hóc nếu có đối với đầu đo điện - mật độ | Kiểm tra, xác định các bộ phận hỏng của đầu đo điện - mật độ | ngày | 11 | |
| 27 | Thay thế, hiệu chỉnh các bộ phận hỏng hóc | Thay thế, căn chỉnh các thông số cho bộ phận thay thế | Ngày | 14 | |
| 28 | Vật tư sửa chữa | Vật tư thay thế | Gói | 1 | |
| 29 | Công tác đo thử nghiệm, đánh giá số liệu thu thập sau sửa chữa, hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn máy sau sửa chữa, đo thử nghiệm, lấy số liệu đánh giá | Lần | 4 | |
| 30 | Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn máy sau sửa chữa tại phòng Kiểm định máy địa vật lý | lần | 1 | |
| 31 | Đo thử nghiệm, đánh giá số liệu thu thập sau sửa chữa | Đo thử tại thực địa đánh giá số liệu thu thập được | Phương pháp đo | 3 | |
| 32 | Nghiệm thu công tác sửa chữa | Lập ban nghiệm thu công việc sửa chữa máy | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi