Gói thầu: Gói thầu số 09: Cải tạo, trồng mới cây xanh trên địa bàn huyện Càng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cải tạo, trồng mới cây xanh trên địa bàn huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607444 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:41:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >80cm | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 121 | |
| 2 | Trồng cây vào chậu, Chậu tròn có chân đế, sơn hoa văn - đk 1,0m, cao 0,9m. Trồng cây hoa trâm ổi | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 55 | |
| 3 | Trồng cây vào chậu, chậu lục giác giả đồng đk phủ bì 1,1m, cao 0,9m. Trồng cụm 6 Cây bông giấy (cao 0,8m, đk tán 40cm, đk gốc >=2cm) | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 66 | |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 42,9 | |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | 100 chậu/tháng | 3,63 | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu bằng cỏ nhựa (kích thước 7x3m) | Theo mô tả tại Chương V | bảng | 2 | |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,389 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 19,47 | |
| 9 | Lát gạch xi măng 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 194,7 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ bó vĩa | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,49 | |
| 11 | Bê tông lót móng bó vĩa, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 2,323 | |
| 12 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 8,389 | |
| 13 | Trồng cây vào chậu, Chậu tròn có chân đế, sơn hoa văn - đk 1,0m, cao 0,9m. Trồng cây hoa trâm ổi | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 10 | |
| 14 | Trồng cây vào chậu, chậu lục giác giả đồng đk phủ bì 1,1m, cao 0,9m. Trồng cụm 6 Cây bông giấy (cao 0,8m, đk tán 40cm, đk gốc >=2cm) | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 10 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu bằng cỏ nhựa (kích thước 7x3m) | Theo mô tả tại Chương V | bảng | 1 | |
| 16 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 36,12 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,3612 | |
| 18 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 36,12 | |
| 19 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Bạch trinh biển (cao >=20cm) | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,786 | |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 1,02 | |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 (3 tháng) | Theo mô tả tại Chương V | 100m2/tháng | 5,418 | |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 12,24 | |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,1224 | |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 12,24 | |
| 25 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Kè Nhật (cao 1,0m, đk tán 60cm, hoành gốc >=30cm) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 6 | |
| 26 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,612 | |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | cây/90 ngày | 6 | |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | 100m2/tháng | 1,836 | |
| 29 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 38,5 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,385 | |
| 31 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 38,5 | |
| 32 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Bạch trinh biển (cao >=20cm) | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,33 | |
| 33 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 1,595 | |
| 34 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | 100m2/tháng | 5,775 | |
| 35 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo mô tả tại Chương V | 1cây | 7 | |
| 36 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 2 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 7 | |
| 37 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 12,5 | |
| 38 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 201,5 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 2,015 | |
| 40 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 12,09 | |
| 41 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 198,476 | |
| 42 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây kèn hồng (cao>=3.5m, đk thân >=8cm tại chiều cao 1,3m, đk tán 60cm) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 7 | |
| 43 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây lộc vừng (cao>=3.5m, đk thân >=12cm tại chiều cao 1,3m, đk tán 1,0m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 7 | |
| 44 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo mô tả tại Chương V | 100m2 | 12,5 | |
| 45 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >80cm | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 8 | |
| 46 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu (80x80)cm. Chậu lục giác giả đồng đk phủ bì 1,4m, cao 1,0m, trồng cây bông giấy kiểng (cao >=1,6m đk cổ rễ >=12cm, đk tán 1,2m) | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 8 | |
| 47 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 4,8 | |
| 48 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | 100m2/tháng | 37,5 | |
| 49 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | cây/90 ngày | 14 | |
| 50 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | 100 chậu/tháng | 0,24 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 9,8 | |
| 52 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 190 | |
| 53 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 148,96 | |
| 54 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây kèn hồng (cao>=3.5m, đk thân >=8cm tại chiều cao 1,3m, đk tán 60cm) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 95 | |
| 55 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây sao đen (cao>=4,0m, đk thân >=8cm tại chiều cao 1,3m,) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 95 | |
| 56 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | cây/90 ngày | 190 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 9,8 | |
| 58 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 180 | |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 1,898 | |
| 60 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 11,388 | |
| 61 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 141,12 | |
| 62 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây kèn hồng (cao>=3.5m, đk thân >=8cm tại chiều cao 1,3m, đk tán 60cm) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 180 | |
| 63 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | cây/90 ngày | 180 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu bằng cỏ nhựa (kích thước 7x3m) | Theo mô tả tại Chương V | bảng | 1 | |
| 65 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo mô tả tại Chương V | 1cây | 8 | |
| 66 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 1 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 8 | |
| 67 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 8 | |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,08 | |
| 69 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, đất C2 | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,48 | |
| 70 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 6,272 | |
| 71 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây lộc vừng (cao>=3.5m, đk thân>=12cm tại chiều cao 1,3m, đk tán 1,0m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 8 | |
| 72 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >80cm | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 23 | |
| 73 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 10 | |
| 74 | Trồng cây vào chậu, chậu lục giác giả đồng đk phủ bì 1,1m, cao 0,9m. Trồng cụm 6 Cây bông giấy (cao 0,8m, đk tán 40cm, đk gốc >=2cm) | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 7 | |
| 75 | Trồng cây vào chậu, Chậu tròn có chân đế, sơn hoa đk 1,0m, cao 0,9m. Trồng cây hoa hồng (cao >=20cm) | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 8 | |
| 76 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu (80x80)cm. Chậu bông giấy lục giác đk phủ bì 1,4m, trồng cây bông giấy kiểng (cao >=1,6m, đk cổ rễ >=12cm, đk tán 1,2m) | Theo mô tả tại Chương V | chậu | 8 | |
| 77 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | cây/90 ngày | 8 | |
| 78 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại Chương V | 100 chậu/tháng | 23 | |
| 79 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,5534 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 33,201 | |
| 81 | Lát gạch xi măng 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 553,35 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi