Gói thầu: Khai quật khảo cổ học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BẢO TỒN VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Khai quật khảo cổ học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463235 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:25:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,112,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí thuê khoán chuyên gia tư vấn điều tra, khảo sát hiện trạng di tích Giồng Cá Vồ trước khai quật (03 chuyên gia tư vấn x 10 ngày làm việc) | Không có | Ngày | 30 | |
| 2 | Chi phí thuê khoán cán bộ khoa học điều tra, khảo sát hiện trạng di tích Giồng Cá Vồ trước khai quật (03 cán bộ khoa học x 30 ngày làm việc) | Không có | Ngày | 180 | |
| 3 | Chụp hình hiện trạng tổng thể di tích Giồng Cá Vồ trước khi khai quật, thám sát và xây dựng | Không có | Hình | 400 | |
| 4 | Chi phí thù lao thuê khoán cán bộ thực hiện vẽ chi tiết hiện trạng di tích khảo cổ Giồng Cá Vồ trước khi khai quật, thám sát Khu vực I và Khu vực II với tổng diện tích là 29.900 m2 (03 cán bộ x 60 ngày) | Không có | Ngày | 180 | |
| 5 | Chi phí phòng nghỉ cho cán bộ kỹ thuật thực hiện vẽ hiện trạng di tích trước khai quật tại huyên Cần Giờ | Không có | Ngày | 30 | |
| 6 | Chi phí thuê máy toàn đạc phục vụ cho việc đo vẽ hiện trạng di tích trước khai quật 30 ngày | Không có | Ngày | 30 | |
| 7 | Chi phí thuê khoán phương tiện ghe thuyền vận chuyển đưa đón chuyên gia tư vấn, cán bộ khoa học, cán bộ kỹ thuật từ bến đò Hiệp Hòa vào di tích Giồng Cá Vồ và ngược lại để thực hiện điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng, xây dựng phương án, vẽ hiện trạng di tích trước khai quật tại hiện trường bao gồm phương tiện ghe thuyền, nhiên liệu và tài công | Không có | Ngày | 30 | |
| 8 | Chi phí thực hiện rada xuyên đất để đánh giá hiện trạng di tích, di vật trong lòng đất nhằm giúp cho việc lựa chọn điểm khai quật tốt nhất, mật độ di tích, di vật và tầng văn đặc trưng nhất phục vụ công tác Bảo tồn hố khai quật tại chỗ và trưng bày ngoài trời. Phục vụ cho việc thám sát và củng cổ hồ sơ đánh giá trong lòng đất đối với các vị trí ở Khu vực I, Khu vực II trước khi xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình kiến trúc để kết hợp với thám sát một số điểm, giảm bớt các chi phí khai quật thám sát bắt buộc trước khi xây dựng các công trình theo Luật Di sản. | Không có | m2 | 2.000 | |
| 9 | Thuê máy chụp ảnh, quay phim (180 ngày) | Không có | Cái | 4 | |
| 10 | Thuê máy đo đạc trắc địa - toàn đạc (180 ngày) | Không có | Cái | 1 | |
| 11 | Thuê máy bơm nước (180 ngày) | Không có | Cái | 2 | |
| 12 | Dụng cụ chuyên dụng khảo cổ học: Bay, nạo, cuốc tay… | Không có | Cái | 150 | |
| 13 | Dụng cụ chuyên dụng nha khoa xử lý di cốt và mẫu vật | Không có | Bộ | 10 | |
| 14 | Bộ hộp nhựa Lock and Lock đựng hiện vật và mẫu vật các loại kích thước | Không có | Bộ | 50 | |
| 15 | Khẩu trang y tế chống độc than hoạt tính | Không có | Cái | 100 | |
| 16 | Găng tay chuyên dụng các loại | Không có | Bộ | 100 | |
| 17 | Dụng cụ cuốc xẻng, xà beng, leng,… | Không có | Cái | 50 | |
| 18 | Túi nilon có kẹp dùng đựng mẫu vật và hiện vật | Không có | Kg | 5 | |
| 19 | Túi nilon chân không | Không có | Kg | 5 | |
| 20 | Họp card trắng để ghi số hiện vật | Không có | Hộp | 20 | |
| 21 | Giấy vẽ kỹ thuật chống nước khổ A2 | Không có | Tờ | 500 | |
| 22 | Giấy Scan khổ A3 (ram 250 tờ) | Không có | Ram | 5 | |
| 23 | Giấy dó dập hoa văn khổ A3 | Không có | Tờ | 500 | |
| 24 | Các loại viết kim chống ướt, nhòe | Không có | Hộp | 20 | |
| 25 | Hóa chất các loại dùng để xử lý bảo quản di cốt, di vật | Không có | Bộ | 1 | |
| 26 | Thạch cao sử dụng bó, gia cố di vật, mộ táng | Không có | Kg | 200 | |
| 27 | Ray sàng lọc đất chuyên dụng khảo cổ học | Không có | Bộ | 1 | |
| 28 | Xô chậu các loại | Không có | Cái | 100 | |
| 29 | Vật tư vật dụng dùng bảo vệ hố khai quật: đay gai, gỗ tre | Không có | Bộ | 1 | |
| 30 | Vật dụng dựng lán trại tạm công trường và bạt, cọc che hố khai quật, thám sát | Không có | Bộ | 1 | |
| 31 | Cán bộ khoa học (07 cán bộ x 180 ngày) | Không có | Ngày | 1.260 | |
| 32 | Tổ chuyên gia tư vấn khoa học (07 người x 45 ngày) | Không có | Ngày | 315 | |
| 33 | Cán bộ kỹ thuật khảo cổ (02 người x 180 ngày) | Không có | Ngày | 360 | |
| 34 | Thông tin liên lạc, điện thoại, thư từ | Không có | Trọn gói | 1 | |
| 35 | Thuê nhân công (15 người x 180 ngày) | Không có | Công | 2.700 | |
| 36 | Bảo vệ công trường (06 người x 180 ngày) | Không có | Công | 1.080 | |
| 37 | Xây dựng văn phòng điều hành tạm, kho bảo quản di vật, mẫu vật | Không có | M2 | 400 | |
| 38 | San lấp hố sau khai quật | Không có | M3 | 150 | |
| 39 | Vệ sinh dịch tễ thanh khiết môi trường | Không có | M2 | 40 | |
| 40 | Điện nước phục vụ khai quật | Không có | ngày | 180 | |
| 41 | Chi phí thuê mướn ghe thuyền (bao gồm ghe thuyền, nhiên liệu, tài công) thực hiện đưa rước chuyên gia tư vấn, cán bộ khoa học, kỹ thuật, nhân công (25 người) tù bến đò Hiệp Hòa vào di tích Giồng Cá Vồ bằng đường sông chiều đi và về hàng ngày | Không có | Ngày | 180 | |
| 42 | Chi phí cán bộ khoa học nghiên cứu chỉnh lý khoa học sau khai quật (07 chuyên gia x 90 ngày) | Không có | Ngày | 630 | |
| 43 | Chi phí thù lao khoa học chuyên gia tư vấn khoa học tham gia chỉnh lý sau khai quật (07 chuyên gia x 15 ngày) | Không có | Ngày | 105 | |
| 44 | Phân tích mẫu vật (25 mẫu các loại: than tro, kim loại quý, đá, gốm, bào tử phấn hoa…) | Không có | Mẫu | 25 | |
| 45 | Chi phí thực hiện cứng hoá địa tầng hố khai quật và thực hiện bảo quản tại chỗ hố khai quật trước đây, hố khai quật trong nhà bao che khu mộ phục vụ trưng bày; thực hiện các giải pháp bảo tồn và tránh sự xuống cấp trước sự tác động ảnh hưởng của môi trường tự nhiên. | Không có | m2 | 200 | |
| 46 | Bản ảnh | Không có | Cái | 1.000 | |
| 47 | Thuê khoán thực hiện chỉnh lý, lên bản vẽ chi tiết mặt bằng hố khai quật, địa tầng, di tích, di vật với 02 cán bộ kỹ thuật làm việc 45 ngày | Không có | ngày | 90 | |
| 48 | Bản dập hoa văn A3 | Không có | bản | 50 | |
| 49 | Bản dập hoa văn A4 | Không có | bản | 50 | |
| 50 | Album (loại 200 ảnh x 3 cuốn) | Không có | cuốn | 3 | |
| 51 | Báo cáo sơ bộ kết quả khai quật gồm báo cáo kết quả thám sát; báo cáo kết quả khai quật | Không có | bản | 2 | |
| 52 | Báo cáo khoa học kết quả hố khai quật bảo tồn tại chỗ và kết quả khoa học thám sát các vị trí khu vực phục vụ cho xây dựng các công trình kiến trúc và cơ sở hạ tầng của dự án | Không có | bản | 2 | |
| 53 | Chủ tịch hội đồng | Không có | Người | 1 | |
| 54 | Thành viên hội đồng, thư ký | Không có | Người | 5 | |
| 55 | Đại biểu tham dự | Không có | Người | 30 | |
| 56 | Phí tổ chức địa điểm | Không có | Ngày | 1 | |
| 57 | Chủ trì dự án (01 người x 9 tháng) | Không có | tháng | 9 | |
| 58 | Thư ký dự án (01 người x 12 tháng) | Không có | tháng | 9 | |
| 59 | Kế toán dự án (01 người x 12 tháng) | Không có | tháng | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi