Gói thầu: Tổ chức Hội chợ, triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Nam năm 2020 tại Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội chợ, triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Nam năm 2020 tại Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600020 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Chương trình Khuyến công quốc gia năm 2020 và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:15:00 đến ngày 2020-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quảng cáo trên Báo Vĩnh Long | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ | 3 | |
| 2 | Chi phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo trên Đài phát thanh truyền hình Vĩnh Long | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ | 6 | |
| 3 | Băng rôn trong khu vực Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 4 | Cờ phướn 2,5m x 0,8m (cả công treo) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 500 | |
| 5 | Chi phí thuê xe cổ động suốt kỳ Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 8 | |
| 6 | Quảng cáo trên Báo Công thương | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 7 | Xử lý mặt bằng trước, sau Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 8 | Thiết kế tổng thể Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 9 | Chi phí thuê, vận chuyển, giàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn 9m² ( bao gồm: vách ngăn, khung nhôm, thảm trải sàn, palet lót nền bằng gỗ hoặc nhựa, bảng tên công ty, 01 bàn + 02 ghế, 01 ổ cắm điện, 02 bóng đèn neon 1,2m, 01 sọt rác) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Gian | 400 | |
| 10 | Thuê dựng nhà bạt mái che khu vực ngoài trời che phủ toàn bộ khu gian hàng, lối đi và khu khai mạc, bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 6.000 | |
| 11 | Thuê hạ thế vận hành và trực điện suốt kỳ Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Tiền điện sử dụng cả kỳ Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 13 | Tiền hệ thống cấp và thoát nước | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 14 | Tiền nước tiêu thụ cả kỳ Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 15 | Lắp đặt hoặc thuê nhà vệ sinh lưu động | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 16 | Dịch vụ vệ sinh khu vực xung quanh hội chợ và các lối đi | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 17 | Nhân viên trực và vận chuyển rác | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 18 | An ninh, trật tự | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 19 | Chi phí thuê vệ sỹ bảo vệ xung quanh Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 20 | Dịch vụ Y tế sơ cứu | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 21 | Phòng chống cháy nổ (thuê bình PCCC và nhân công trực) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 22 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chính hội chợ ngang 18m, cao 6m (khung sắt, căng bạt 2 lớp, dây cáp chằng nối, đèn chiếu sáng, đèn dây, cờ trang trí…) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng phụ Hội chợ ngang 12m, cao 5m (khung sắt, căng bạt 2 lớp, dây cáp chằng nối, đèn chiếu sáng, đèn dây, cờ trang trí…) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Đèn pha chiếu sáng | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 25 | Trang trí cờ dây, cờ chuối, cờ đuôi nheo quanh khu vực Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 26 | Trang trí hộp đèn tam giác, toten cờ tổng thể | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 27 | Pano chương trình, thông tin Hội chợ đặt tại cổng chính và xung quanh khu Hội chợ, kích thước (2m x 3m), in bạt hiflex căng khung sắt (2m x 3m) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 28 | Hệ thống âm thanh phát trong Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 8 | |
| 29 | Phông sân khấu khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Lắp đặt, dàn dựng sân khấu (sàn gỗ, khung thép, thảm đỏ, màn phủ chân, bục tam cấp) 16m x 10m | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 31 | Thảm trải sàn và phía trước sân khấu | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 300 | |
| 32 | Cây cảnh trang trí sân khấu khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 33 | Âm thanh, ánh sáng, văn nghệ khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 34 | Thuê bàn, ghế khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 200 | |
| 35 | Lễ tân đón tiếp khách khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 20 | |
| 36 | Nước uống khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 200 | |
| 37 | Băng, bông, khay kéo cắt băng khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 38 | Phông bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 39 | Thảm trải sàn phía trước sân khấu bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 300 | |
| 40 | Cây cảnh trang trí bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 41 | Âm thanh, ánh sáng, văn nghệ bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 42 | Thuê bàn, ghế bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 100 | |
| 43 | Lễ tân đón tiếp khách bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | |
| 44 | Nước uống bế mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 100 | |
| 45 | Thiết kế, in ấn bộ brochure giới thiệu Hội chợ, bảng đăng ký và hợp đồng | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 600 | |
| 46 | Giấy mời (giấy C250, in 4 màu) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 600 | |
| 47 | Giấy mời tham quan hội chợ (In 4 màu) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3.000 | |
| 48 | In các loại thẻ: thẻ doanh nghiệp, BTC, thẻ dịch vụ, an ninh, bảo vệ... (gồm kẹp nhựa và dây đeo) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 49 | Dàn dựng trang trí văn phòng trực ban tổ chức | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Gian | 4 | |
| 50 | Chi phí vận động khách hàng trong và ngoài tỉnh | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 51 | Công tác phí đi lại tổ chức Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 4 | |
| 52 | Chi phí trực hội chợ cho BTC | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 8 | |
| 53 | Chi phí giao dịch bao gồm: điện thoại, fax, VPP, bưu chính | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi