Gói thầu: Thay thế các tấm kính vỡ tại tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Thay thế các tấm kính vỡ tại tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:05:00 đến ngày 2020-06-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,880,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | 100m2 | 5,44 | |
| 2 | Tháo dỡ vách kính – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 82,4702 | |
| 3 | Vận chuyển kính trên mái, vách ngoài bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - Di chuyển trên mái đến vị trí tập kết trục C (5W-5W), cos +20,2 – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 59,7072 | |
| 4 | Vận chuyển kính trên mái, vách ngoài bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo. Di chuyển trên mái đến vị trí tập kết trục C (5W-5W), cos +20,2, Cự ly vận chuyển : 253+220+187+118+69*2+35 = 951m – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 59,7072 | |
| 5 | Vận chuyển kính vỡ các loại theo phương đứng bằng cần cẩu 120 Tấn đối với các tấm kính vách ngoài, trên mái, cos 20,2 xuống điểm tập kết – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | ca | 1 | |
| 6 | Vận chuyển vách kính bên trong và vách kính các phòng tầng 3 bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm đến vị trí tập kết trục C (5W-5W), cos 0.00 – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 21,6155 | |
| 7 | Vận chuyển vách kính bên trong và vách kính các phòng tầng 3 bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo, đến vị trí tập kết trục C (5W-5W) cos 0.00, cự li vận chuyển: 429+212+453+443+167+165 = 1869m – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 21,6155 | |
| 8 | Vận chuyển kính phòng 189 bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm đến vị trí tập kết trục C (5W-5W), cos 0.00 – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 1,1475 | |
| 9 | Vận chuyển kính phòng 189 bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo đến vị trí tập kết trục C (5W-5W), cos 0.00, quãng đường vận chuyển 165m – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 1,1475 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | đ/m3 | 2,5914 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn (cự ly 44km ra bãi thải) – Phần tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | đ/m3 | 2,5914 | |
| 12 | Vệ sinh khung kính – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 82,4702 | |
| 13 | Vận chuyển kính thay thế mới các loại theo phương đứng bằng cần cẩu 120 Tấn đối với các tấm kính trên mái đến điểm tập kết trục C cos +20,2m – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | ca | 1 | |
| 14 | Vận chuyển thay thế kính mới bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm, từ vị trí tập kết trục C cos +20,2 đến chân vị trí cần lắp đặt kính - kính các loại – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 59,7072 | |
| 15 | Vận chuyển thay thế kính mới bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo, từ vị trí tập kết trục C cos +20,2 đến chân vị trí cần lắp đặt kính - kính các loại – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 59,7072 | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại, lên vị trí lắp đặt bằng tời, pa lăng xích kết hợp thủ công – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | 10m2 | 5,9707 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm kính trên mái, vách ngoài, dày kính 41,52mm theo thiết kế - Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 59,7072 | |
| 18 | Vận chuyển kính mới đến vị trí lắp đặt bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm, vách kính bên trong và vách kính các phòng tầng 3 – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 21,6155 | |
| 19 | Vận chuyển kính mới đến vị trí lắp đặt bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm, vách kính bên trong và vách kính các phòng tầng 3– Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 21,6155 | |
| 20 | Vận chuyển kính mới đến vị trí lắp đặt bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - kính phòng 189 – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 1,1475 | |
| 21 | Vận chuyển kính mới đến vị trí lắp đặt bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - kính phòng 189, quãng đường vận chuyển 165m – Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 1,1475 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm kính dưới mái, vách trong, kính dày 38,28mm theo thiết kế - Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 10,452 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm kính dưới mái, các phòng tầng 3, phòng 189, kính dày 13,52mm theo thiết kế - Phần cải tạo, thay mới | Xem chi tiết tại chương V và bản vẽ thiết kế thi công đính kèm | m2 | 12,311 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi