Gói thầu: Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612357 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 của BHXH tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:35:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ khám | Lập hồ sơ khám | Người | 174 | |
| 2 | Tổng kết hồ sơ | Tổng kết hồ sơ | Người | 174 | |
| 3 | Tư vấn kết quả | Tư vấn kết quả | Người | 174 | |
| 4 | Khám sản phụ khoa - Dụng cụ sử dụng 1 lần. | Khám sản phụ khoa - Dụng cụ sử dụng 1 lần. | Người | 116 | |
| 5 | Soi tươi dịch âm đạo | Soi tươi dịch âm đạo | Người | 116 | |
| 6 | XN sớm ung thư cổ tử cung (Pap’smear- Tế bào âm đạo). | XN sớm ung thư cổ tử cung (Pap’smear- Tế bào âm đạo). | Người | 116 | |
| 7 | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", Tiền liệt tuyến "M" | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", Tiền liệt tuyến "M" | Người | 174 | |
| 8 | Siêu âm tuyến vú | Siêu âm tuyến vú | Người | 116 | |
| 9 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Người | 174 | |
| 10 | Điện tim | Điện tim | Người | 174 | |
| 11 | Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Người | 174 | |
| 12 | Tổng phân tích máu (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Tổng phân tích máu (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Người | 174 | |
| 13 | Tổng phân tích nước tiểu | Tổng phân tích nước tiểu | Người | 174 | |
| 14 | Đường máu (Glucosse) | Đường máu (Glucosse) | Người | 174 | |
| 15 | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Người | 58 | |
| 16 | Mỡ máu 4 thành phần: Triglycerid | Mỡ máu 4 thành phần: Triglycerid | Người | 174 | |
| 17 | Mỡ máu 4 thành phần: Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: Cholesterol | Người | 174 | |
| 18 | Mỡ máu 4 thành phần: HDL - Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: HDL - Cholesterol | Người | 174 | |
| 19 | Mỡ máu 4 thành phần: LDL - Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: LDL - Cholesterol | Người | 174 | |
| 20 | Chức năng gan: SGOT | Chức năng gan: SGOT | Người | 174 | |
| 21 | Chức năng gan: SGPT | Chức năng gan: SGPT | Người | 174 | |
| 22 | Chức năng gan: GGT | Chức năng gan: GGT | Người | 58 | |
| 23 | Chức năng thận: Ure | Chức năng thận: Ure | Người | 174 | |
| 24 | Chức năng thận: Creatinin | Chức năng thận: Creatinin | Người | 174 | |
| 25 | Định lượng calci máu: CA + | Định lượng calci máu: CA + | Người | 174 | |
| 26 | Định lượng calci máu: CA + + | Định lượng calci máu: CA + + | Người | 174 | |
| 27 | Amylaza | Amylaza | Người | 58 | |
| 28 | HBsAg Cobas | HBsAg Cobas | Người | 174 | |
| 29 | HCV / Viêm gan C. | HCV / Viêm gan C. | Người | 174 | |
| 30 | Chức năng tuyến giáp: T3,TSH | Chức năng tuyến giáp: T3,TSH | Người | 174 | |
| 31 | Marker ung thư Gan (AFP) | Marker ung thư Gan (AFP) | Người | 58 | |
| 32 | Marker ung thư Đại tràng (CEA) | Marker ung thư Đại tràng (CEA) | Người | 174 | |
| 33 | Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Người | 174 | |
| 34 | Marker ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Marker ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Người | 58 | |
| 35 | Marker ung thư Buồng trứng (CA-125) | Marker ung thư Buồng trứng (CA-125) | Người | 116 | |
| 36 | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC | Người | 174 | |
| 37 | Marker ung thư tuyến giáp (TG) | Marker ung thư tuyến giáp (TG) | Người | 174 | |
| 38 | Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) | Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) | Người | 174 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi