Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467304 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:55:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đĩa phanh trước Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương R265810 - Nhật Bản | cái | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 2 | Cáp phanh tay trái+ phải Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương PA006R/PA006L -Nhật Bản | cái | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 3 | Tăm bua phanh sau Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương P0422- Nhật Bản | cái | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 4 | Bi treo các đăng Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương B2169-Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 5 | Đùm cầu sau Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương DR1942A- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 6 | Bơm trợ lực lái Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương PU2629- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 7 | Ống trợ lực cao áp Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương OR12643- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 8 | Ống trợ lực hạ áp Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương OR12632- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 9 | Dầu trợ lực Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương DRON3- Nhật Bản | lít | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 10 | Trục láp sau trái + phải Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Thay mới thiết bị tương đương TL1469L-TL1469R- Nhật Bản | cái | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 11 | Gò, sơn phần mục mọt vỏ xe Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Gò, sơn mới tương đương DUPONT - Nhật Bản | xe | 1 | |
| 12 | Đánh bóng cả xe Xe Zace Toyota 7 chỗ, đời xe năm 2004 | Đánh bóng loại tương đương DUPONT - Nhật Bản | xe | 1 | |
| 13 | Càng I dưới trái+ phải Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương CA4426L,CA4426R- Nhật Bản | cái | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 14 | Thanh cân bằng ngang Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương CB15C2A- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 15 | Bơm nước làm mát Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương PU4225- Nhật Bản | cái | 1 | |
| 16 | Máy khởi động Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương ON564K- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 17 | Cụm tăng dây cu loa tổng Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương P259R- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 18 | Dây cu loa Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương PK259R- Nhật Bản | bộ | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 19 | Máy phát Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương M169CO- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 20 | Dầu máy Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương CATROL 20W50- Nhật Bản | xe | 1 | |
| 21 | Lọc dầu Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương B1CO- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 22 | Nước làm mát Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương C50-Nhật Bản | can | 1 | |
| 23 | Xử lý Ht điện đèn cảnh báo Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Bảo dưỡng xử lý lại | xe | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 24 | Khớp các đăng lái Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương CD1529- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 25 | Gioăng sim đường ống Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương OR015- Nhật Bản | xe | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 26 | Gas+ dầu điều hòa Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương R314- Nhật Bản | xe | 1 | |
| 27 | Quạt dàn lạnh táp nô Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương R1 1540- Nhật Bản | xe | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 28 | Cảm biến áp xuất ga Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương CB123- Nhật Bản | xe | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 29 | Van ngắt lạnh Xe Mitsubishi Zinger 7 chỗ, đời xe năm 2009 | Thay mới thiết bị tương đương VAL1210- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 30 | Quạt ly tâm két nước Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương Q1659- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 31 | Tổng phanh Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương P5609- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 32 | Đĩa phanh trước Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương R26542- Nhật Bản | cái | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 33 | Tăm bua phanh sau Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương P0411- Nhật Bản | cái | 2 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 34 | Bi quang treo Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương P2254- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 35 | Cụm tăng tổng Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương P243R- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 36 | Dây cu loa Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương PK224- Nhật Bản | bộ | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 37 | Cây ống xả Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương EX5540- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 38 | Két nước làm mát Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương C00159- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 39 | Dung dịch nước làm mát Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương C50- Nhật Bản | can | 1 | |
| 40 | Lốc lạnh Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương PL1296- Nhật Bản | cái | 1 | Vật tư, linh kiện phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| 41 | Gas lạnh Xe Ford Everest 7 chỗ, đời xe năm 2006 | Thay mới thiết bị tương đương R134- Nhật Bản | xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi