Gói thầu: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629259 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:14:00 đến ngày 2020-06-17 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thiết bị bình áp lực (bao gồm 10 mục như sau) | Thiết bị bình áp lực - NM Thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi (bao gồm 10 mục như sau) | 10 mục | 0 | |
| 2 | Bình khí chính tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 82 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 77 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 3 | Bình khí thắng tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 18 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 15 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 4 | Bình dầu áp lực điều khiển cho van cầu tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 5 | Bình dầu áp lực điều khiển cho điều tốc tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 6 | Bình khí chính tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 82 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 77 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 7 | Bình khí thắng tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 18 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 15 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 8 | Bình dầu áp lực điều khiển cho van cầu tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 9 | Bình dầu áp lực điều khiển cho điều tốc Tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 10 | Bình chứa khí nén 05-10-03 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 11 | Bình chứa khí nén 06-10-03 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 12 | Thiết bị nâng (bao gồm 19 mục như sau) | Thiết bị nâng - NM Thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi (bao gồm 19 mục như sau) | 19 mục | 0 | |
| 13 | Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5/5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5/5 tấn | Cái | 1 | |
| 14 | Cổng trục hai dầm nâng hạ cửa chắn rác Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x8 (16) tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x8 (16) tấn | Cái | 1 | |
| 15 | Tời nâng cửa lấy nước Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x25 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x25 tấn | Cái | 1 | |
| 16 | Cẩu gian máy hủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 250/40/2x5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 250/40/2x5 tấn | Cái | 1 | |
| 17 | Tời nâng cửa số 1 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Cái | 1 | |
| 18 | Tời nâng cửa số 2 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Cái | 1 | |
| 19 | Tời nâng cửa số 3 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Cái | 1 | |
| 20 | Tời nâng cửa số 4 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Cái | 1 | |
| 21 | Tời nângcửa số 5 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Cái | 1 | |
| 22 | Cổng trục hai dầm cửa nhận nước Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 77/2/1 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 77/2/1 tấn | Cái | 1 | |
| 23 | Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Cái | 1 | |
| 24 | Cẩu gian máy Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x150/2x10 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x150/2x10 tấn | Cái | 1 | |
| 25 | Cầu trục một dầm nâng hạ phòng GIS Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn | Cái | 1 | |
| 26 | Thang máy số 1 Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,68 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,68 tấn | Cái | 1 | |
| 27 | Thang máy số 2 Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,68 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,68 tấn | Cái | 1 | |
| 28 | Thang máy Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,75 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,75 tấn | Cái | 1 | |
| 29 | Xe nâng hàng 5T - Hyster 5.00 Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 30 | Xe thang nâng người GENIE –AWP-40S Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,136 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,136 tấn | Cái | 1 | |
| 31 | Xe cẩu 30 tấn Hiệu KATO | Thông số kỹ thuật thiết kế: 30 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 30 tấn | Cái | 1 | |
| 32 | Pa lăng xích kéo tay (bao gồm 18 mục như sau) | Pa lăng xích kéo tay - NM Thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi (bao gồm 18 mục như sau) | 18 mục | 0 | |
| 33 | Pa lăng - 04SCC/PL1,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 34 | Pa lăng - 05SCC/PL1,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 35 | Pa lăng - 06SCC/PL2,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn | Cái | 1 | |
| 36 | Pa lăng - 07SCC/PL3,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,0 tấn | Cái | 1 | |
| 37 | Pa lăng - 10SCC/PL5,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 38 | Pa lăng - 11SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 39 | Pa lăng - 12SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 40 | Pa lăng - 13SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 41 | Pa lăng - 14SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 42 | Pa lăng - 15SCC/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn | Cái | 1 | |
| 43 | Pa lăng - 16SCC/PL3,0T (Kobe) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,0 tấn | Cái | 1 | |
| 44 | Pa lăng - 17SCC/PL7,5T (Vital) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn | Cái | 1 | |
| 45 | Pa lăng - 18SCC/PL7,5T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn | Cái | 1 | |
| 46 | Pa lăng - 19SCC/PL7,5T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn | Cái | 1 | |
| 47 | Pa lăng - 03SCĐ/PL1,0T (ATC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 48 | Pa lăng - 04SCĐ/PL2,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn | Cái | 1 | |
| 49 | Pa lăng - 05SCĐ/PL2,0T (N-Horse) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn | Cái | 1 | |
| 50 | Pa lăng - 06SCĐ/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn | Cái | 1 | |
| 51 | Thiết bình bị áp lực (bao gồm 10 mục như sau) | Thiết bình bị áp lực - NM Thủy điện Đa Nhim, Sông Pha (bao gồm 10 mục như sau) | 10 mục | 0 | |
| 52 | Bình dầu điều khiển áp lực số 1 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Cái | 1 | |
| 53 | Bình dầu điều khiển áp lực số 2 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Cái | 1 | |
| 54 | Bình dầu điều khiển áp lực số 3 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Cái | 1 | |
| 55 | Bình dầu điều khiển áp lực số 4 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Cái | 1 | |
| 56 | Bình không khí nén số 1 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Bình | 1 | |
| 57 | Bình không khí nén số 2 | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Bình | 1 | |
| 58 | Bình không khí nén hạ áp phục vụ sửa chữa (TANABE) | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 59 | Bình không khí nén cho máy nén khí sửa chữa công xa | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,09 m3; Áp lực P: 18 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,09 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Bình | 1 | |
| 60 | Bình không khí nén số 1 hệ khí nén hạ áp Thủy điện Sông Pha | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 9 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) | Bình | 1 | |
| 61 | Bình không khí nén số 2 hệ khí nén hạ áp Thủy điện Sông Pha | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 9 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) | Bình | 1 | |
| 62 | Thiết bị nâng (bao gồm 20 mục như sau) | Thiết bị nâng - NM Thủy điện Đa Nhim, Sông Pha (bao gồm 20 mục như sau) | 20 mục | 0 | |
| 63 | Máy nâng cửa đập tràn số 1 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Cái | 1 | |
| 64 | Máy nâng cửa đập tràn số 2 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Cái | 1 | |
| 65 | Máy nâng cửa đập tràn số 3 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Cái | 1 | |
| 66 | Máy nâng cửa đập tràn số 4 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Cái | 1 | |
| 67 | Cầu trục gian máy chính Thủy điện Đa Nhim | Thông số kỹ thuật thiết kế: 120/30/5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 120/30/5 tấn | Cái | 1 | |
| 68 | Máy nâng cửa thủy khẩu | Thông số kỹ thuật thiết kế: 22,4 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 22,4 tấn | Cái | 1 | |
| 69 | Máy nâng cửa chắn rác thủy khẩu | Thông số kỹ thuật thiết kế: 4,93 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 4,93 tấn | Cái | 1 | |
| 70 | Cầu trục gian máy Thủy điện Sông Pha | Thông số kỹ thuật thiết kế: 15 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 15 tấn | Cái | 1 | |
| 71 | Tời nâng cánh cống thượng lưu | Thông số kỹ thuật thiết kế: 6 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 6 tấn | Cái | 1 | |
| 72 | Tời nâng cửa xả hạ lưu Thủy điện Sông Pha (Mônôray) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn | Cái | 1 | |
| 73 | Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 1 (tời nâng 2 tang) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Cái | 1 | |
| 74 | Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 2 (tời nâng 2 tang) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Cái | 1 | |
| 75 | Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 1 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Cái | 1 | |
| 76 | Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 2 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Cái | 1 | |
| 77 | Cầu trục lăn 2 dầm | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Cái | 1 | |
| 78 | Tời điện 3,2 Tấn | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn | Cái | 1 | |
| 79 | Xe cẩu (cầu TADANO) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,03 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,03 tấn | Cái | 1 | |
| 80 | Xe nâng hàng 5T (Đa Nhim) Hyster 5.00 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 81 | Cổng trục dầm đôi (cửa lấy nước)/(2x19)Tx6,5M - Nhà máy Đa Nhim Mở Rộng | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x19 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x19 tấn | Cái | 1 | |
| 82 | Cầu trục gian máy Nhà máy Đa Nhim Mở Rộng | Thông số kỹ thuật thiết kế: 180/32/5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 180/32/5 tấn | Cái | 1 | |
| 83 | Pa lăng xích kéo tay (bao gồm 18 mục như sau) | Pa lăng xích kéo tay - NM Thủy điện Đa Nhim, Sông Pha (bao gồm 18 mục như sau) | 18 mục | 0 | |
| 84 | Pa lăng - 01SCC/PL10,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn | Cái | 1 | |
| 85 | Pa lăng - 02SCC/PL10,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn | Cái | 1 | |
| 86 | Pa lăng - 03SCC/PL5,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 87 | Pa lăng - 04SCC/PL5,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 88 | Pa lăng - 05SCC/PL5,0T (N-Horse) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 89 | Pa lăng - 06SCC/PL5,0T (N-Horse) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 90 | Pa lăng - 07SCC/PL2,0T (Tiger) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn | Cái | 1 | |
| 91 | Pa lăng - 08SCC/PL2,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn | Cái | 1 | |
| 92 | Pa lăng - 09SCC/PL1,5T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn | Cái | 1 | |
| 93 | Pa lăng - 10SCC/PL1,5T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn | Cái | 1 | |
| 94 | Pa lăng - 12SCC/PL1,0T Elephant | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 95 | Pa lăng - 13SCC/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 96 | Pa lăng - 14SCC/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 97 | Pa lăng - 16SCC/PL5,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 98 | Pa lăng - 17SCC/PL5,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn | Cái | 1 | |
| 99 | Palăng-01SCĐ2/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 100 | Palăng-02SCĐ2/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn | Cái | 1 | |
| 101 | Palăng-03SCĐ2/PL2,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi