Gói thầu: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636205-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200629259
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:14:00 đến ngày 2020-06-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 143,100,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị bình áp lực (bao gồm 10 mục như sau) Thiết bị bình áp lực - NM Thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi (bao gồm 10 mục như sau) 10 mục 0
2 Bình khí chính tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 82 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 77 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
3 Bình khí thắng tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 18 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 15 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
4 Bình dầu áp lực điều khiển cho van cầu tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
5 Bình dầu áp lực điều khiển cho điều tốc tổ máy H1 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
6 Bình khí chính tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 82 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 77 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
7 Bình khí thắng tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 18 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 15 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
8 Bình dầu áp lực điều khiển cho van cầu tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2.235 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
9 Bình dầu áp lực điều khiển cho điều tốc Tổ máy H2 Thủy điện Hàm Thuận Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 79 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,723 m3; Áp lực P: 70 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
10 Bình chứa khí nén 05-10-03 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
11 Bình chứa khí nén 06-10-03 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
12 Thiết bị nâng (bao gồm 19 mục như sau) Thiết bị nâng - NM Thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi (bao gồm 19 mục như sau) 19 mục 0
13 Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Đa Mi Thông số kỹ thuật thiết kế: 5/5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5/5 tấn Cái 1
14 Cổng trục hai dầm nâng hạ cửa chắn rác Thủy điện Đa Mi Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x8 (16) tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x8 (16) tấn Cái 1
15 Tời nâng cửa lấy nước Thủy điện Đa Mi Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x25 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x25 tấn Cái 1
16 Cẩu gian máy hủy điện Đa Mi Thông số kỹ thuật thiết kế: 250/40/2x5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 250/40/2x5 tấn Cái 1
17 Tời nâng cửa số 1 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn Cái 1
18 Tời nâng cửa số 2 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn Cái 1
19 Tời nâng cửa số 3 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn Cái 1
20 Tời nâng cửa số 4 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn Cái 1
21 Tời nângcửa số 5 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn Cái 1
22 Cổng trục hai dầm cửa nhận nước Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 77/2/1 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 77/2/1 tấn Cái 1
23 Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn Cái 1
24 Cẩu gian máy Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x150/2x10 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x150/2x10 tấn Cái 1
25 Cầu trục một dầm nâng hạ phòng GIS Thủy điện Đa Mi Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn Cái 1
26 Thang máy số 1 Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,68 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,68 tấn Cái 1
27 Thang máy số 2 Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,68 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,68 tấn Cái 1
28 Thang máy Thủy điện Đa Mi Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,75 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,75 tấn Cái 1
29 Xe nâng hàng 5T - Hyster 5.00 Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
30 Xe thang nâng người GENIE –AWP-40S Thủy điện Hàm Thuận Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,136 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 0,136 tấn Cái 1
31 Xe cẩu 30 tấn Hiệu KATO Thông số kỹ thuật thiết kế: 30 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 30 tấn Cái 1
32 Pa lăng xích kéo tay (bao gồm 18 mục như sau) Pa lăng xích kéo tay - NM Thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi (bao gồm 18 mục như sau) 18 mục 0
33 Pa lăng - 04SCC/PL1,0T (Kito) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
34 Pa lăng - 05SCC/PL1,0T (Kito) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
35 Pa lăng - 06SCC/PL2,0T (Kito) Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn Cái 1
36 Pa lăng - 07SCC/PL3,0T (FU.TI.BRA SNC) Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,0 tấn Cái 1
37 Pa lăng - 10SCC/PL5,0T (FU.TI.BRA SNC) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
38 Pa lăng - 11SCC/PL5,0T (Super-100) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
39 Pa lăng - 12SCC/PL5,0T (Super-100) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
40 Pa lăng - 13SCC/PL5,0T (Super-100) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
41 Pa lăng - 14SCC/PL5,0T (Super-100) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
42 Pa lăng - 15SCC/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC) Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn Cái 1
43 Pa lăng - 16SCC/PL3,0T (Kobe) Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,0 tấn Cái 1
44 Pa lăng - 17SCC/PL7,5T (Vital) Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn Cái 1
45 Pa lăng - 18SCC/PL7,5T (Kito) Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn Cái 1
46 Pa lăng - 19SCC/PL7,5T (Kito) Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn Cái 1
47 Pa lăng - 03SCĐ/PL1,0T (ATC) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
48 Pa lăng - 04SCĐ/PL2,0T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn Cái 1
49 Pa lăng - 05SCĐ/PL2,0T (N-Horse) Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn Cái 1
50 Pa lăng - 06SCĐ/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC) Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn Cái 1
51 Thiết bình bị áp lực (bao gồm 10 mục như sau) Thiết bình bị áp lực - NM Thủy điện Đa Nhim, Sông Pha (bao gồm 10 mục như sau) 10 mục 0
52 Bình dầu điều khiển áp lực số 1 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Cái 1
53 Bình dầu điều khiển áp lực số 2 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Cái 1
54 Bình dầu điều khiển áp lực số 3 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Cái 1
55 Bình dầu điều khiển áp lực số 4 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 80 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Cái 1
56 Bình không khí nén số 1 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Bình 1
57 Bình không khí nén số 2 Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 86 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) Bình 1
58 Bình không khí nén hạ áp phục vụ sửa chữa (TANABE) Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
59 Bình không khí nén cho máy nén khí sửa chữa công xa Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,09 m3; Áp lực P: 18 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,09 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Bình 1
60 Bình không khí nén số 1 hệ khí nén hạ áp Thủy điện Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 9 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) Bình 1
61 Bình không khí nén số 2 hệ khí nén hạ áp Thủy điện Sông Pha Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 9 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 150 oC) Bình 1
62 Thiết bị nâng (bao gồm 20 mục như sau) Thiết bị nâng - NM Thủy điện Đa Nhim, Sông Pha (bao gồm 20 mục như sau) 20 mục 0
63 Máy nâng cửa đập tràn số 1 Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn Cái 1
64 Máy nâng cửa đập tràn số 2 Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn Cái 1
65 Máy nâng cửa đập tràn số 3 Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn Cái 1
66 Máy nâng cửa đập tràn số 4 Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn Cái 1
67 Cầu trục gian máy chính Thủy điện Đa Nhim Thông số kỹ thuật thiết kế: 120/30/5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 120/30/5 tấn Cái 1
68 Máy nâng cửa thủy khẩu Thông số kỹ thuật thiết kế: 22,4 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 22,4 tấn Cái 1
69 Máy nâng cửa chắn rác thủy khẩu Thông số kỹ thuật thiết kế: 4,93 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 4,93 tấn Cái 1
70 Cầu trục gian máy Thủy điện Sông Pha Thông số kỹ thuật thiết kế: 15 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 15 tấn Cái 1
71 Tời nâng cánh cống thượng lưu Thông số kỹ thuật thiết kế: 6 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 6 tấn Cái 1
72 Tời nâng cửa xả hạ lưu Thủy điện Sông Pha (Mônôray) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn Cái 1
73 Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 1 (tời nâng 2 tang) Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn Cái 1
74 Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 2 (tời nâng 2 tang) Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn Cái 1
75 Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 1 Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn Cái 1
76 Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 2 Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn Cái 1
77 Cầu trục lăn 2 dầm Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn Cái 1
78 Tời điện 3,2 Tấn Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn Cái 1
79 Xe cẩu (cầu TADANO) Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,03 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 3,03 tấn Cái 1
80 Xe nâng hàng 5T (Đa Nhim) Hyster 5.00 Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
81 Cổng trục dầm đôi (cửa lấy nước)/(2x19)Tx6,5M - Nhà máy Đa Nhim Mở Rộng Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x19 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x19 tấn Cái 1
82 Cầu trục gian máy Nhà máy Đa Nhim Mở Rộng Thông số kỹ thuật thiết kế: 180/32/5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 180/32/5 tấn Cái 1
83 Pa lăng xích kéo tay (bao gồm 18 mục như sau) Pa lăng xích kéo tay - NM Thủy điện Đa Nhim, Sông Pha (bao gồm 18 mục như sau) 18 mục 0
84 Pa lăng - 01SCC/PL10,0T (Elephant) Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn Cái 1
85 Pa lăng - 02SCC/PL10,0T (Elephant) Thông số kỹ thuật thiết kế: 10,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 10,0 tấn Cái 1
86 Pa lăng - 03SCC/PL5,0T (Elephant) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
87 Pa lăng - 04SCC/PL5,0T (Elephant) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
88 Pa lăng - 05SCC/PL5,0T (N-Horse) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
89 Pa lăng - 06SCC/PL5,0T (N-Horse) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
90 Pa lăng - 07SCC/PL2,0T (Tiger) Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn Cái 1
91 Pa lăng - 08SCC/PL2,0T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn Cái 1
92 Pa lăng - 09SCC/PL1,5T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn Cái 1
93 Pa lăng - 10SCC/PL1,5T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn Cái 1
94 Pa lăng - 12SCC/PL1,0T Elephant Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
95 Pa lăng - 13SCC/PL1,0T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
96 Pa lăng - 14SCC/PL1,0T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
97 Pa lăng - 16SCC/PL5,0T (Elephant) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
98 Pa lăng - 17SCC/PL5,0T (Kito) Thông số kỹ thuật thiết kế: 5,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 5,0 tấn Cái 1
99 Palăng-01SCĐ2/PL1,0T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
100 Palăng-02SCĐ2/PL1,0T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 1,0 tấn Cái 1
101 Palăng-03SCĐ2/PL2,0T (Nitto) Thông số kỹ thuật thiết kế: 2,0 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2,0 tấn Cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->