Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Tằng Loỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636880-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Số hiệu KHLCNT 20200626894
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 14:33:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí tượng ống khói) Nhiệt độ Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
2 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí tượng ống khói) Độ ẩm Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
3 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí tượng ống khói) Vận tốc gió Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
4 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí tượng ống khói) Hướng gió Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
5 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí tượng ống khói) Áp suất khí quyển Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
6 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí thải Nhiệt độ Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
7 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí thải Vận tốc khí thải Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
8 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí thải Khí CO Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
9 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí thải Khí NOx Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
10 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí thải Khí SO2 Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
11 Giám sát nguồn thải (Khí thải- các thông số khí thải Bụi tổng (TSP) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
12 Giám sát nguồn thải (Khí thải- Đặc tính nguồn thải) Chiều cao nguồn thải Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
13 Giám sát nguồn thải (Khí thải- Đặc tính nguồn thải) Đường kính trong miệng ống khói Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
14 Giám sát nguồn thải (Khí thải- Đặc tính nguồn thải) Lưu lượng khí thải Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
15 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Nhiệt độ Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
16 Giám sát nguồn thải (Nước thải) pH Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
17 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Chất rắn lơ lửng (TSS) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
18 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD5) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
19 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Nhu cầu ô xy hóa học (COD) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
20 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Tổng phót pho (P) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
21 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Tổng Nitơ (N) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
22 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại nặng Chì (Pb) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
23 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại nặng Cadimi (Cd) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
24 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại nặng Asen (As) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
25 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại nặng Thủy Ngân (Hg) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
26 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại Sắt (Fe) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
27 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại Đồng (Cu) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
28 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại Kẽm (Zn) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
29 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Kim loại Mangan (Mn) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
30 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Photphat (PO43-) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
31 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Clorua (Cl-) Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
32 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Tổng dầu, mỡ khoáng Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
33 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Coliform Thông số 39 Thực hiện 3 lần/năm
34 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Nhiệt độ Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
35 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Độ ẩm Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
36 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Vận tốc Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
37 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Hướng gió Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
38 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Bụi tổng (TSP) Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
39 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Ồn khu công nghiệp và đô thị Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
40 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Khí CO Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
41 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Khí NO2 Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
42 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Khí SO2 Thông số 54 Thực hiện 3 lần/năm
43 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Ô xy hòa tan (DO) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
44 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) pH Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
45 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Chất răn lơ lửng (TSS) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
46 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nhu cầu ô xy sinh hóa (BOD5) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
47 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nhu cầu ô xy hóa học (COD) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
48 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Ni tơ Amôn (NH4+) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
49 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nitrate (NO3-) Thông số 60 Thông số
50 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nitrite (NO2-) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
51 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng (Pb) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
52 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng Cadimi (Cd) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
53 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng Asen (As) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
54 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
55 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại Sắt (Fe) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
56 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại Đồng (Cu) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
57 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Phot phat (PO43-) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
58 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Clorua (Cl-) Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
59 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Dầu mỡ Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
60 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Coliform Thông số 60 Thực hiện 3 lần/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->