Gói thầu: Nâng cấp ứng dụng Quản lý kiểm định ATKT và BVMT xe quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp ứng dụng Quản lý kiểm định ATKT và BVMT xe quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627318 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:10:00 đến ngày 2020-06-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nâng cấp ứng dụng Quản lý kiểm định ATKT và BVMT xe quân sự | a) Giải pháp công nghệ xây dựng - Xây dựng trên nền web và hoạt động tốt trên các trình duyệt phổ dụng; - Nền tảng thực thi phần mềm: .Net Framework 4.5. - Công nghệ kết nối và truy cập CSDL: ADO.Net. - Hệ quản trị CSDL: SQL Server 2012. - Công cụ quản trị CSDL: SQL Server Management Studio. - Tận dụng tối đa Cơ sở dữ liệu hiện có; cơ sở dữ liệu tập trung, có phân hệ đến các đầu mối toàn quân; - Đảm bảo khả năng đồng bộ, tích hợp, chia sẻ thông tin trong Hệ dữ liệu quản lý ngành Xe - Máy Quân đội; - Có khả năng nâng cấp, bổ sung trường thông tin, nghiệp vụ quản lý mà không ảnh hưởng đến dữ liệu, nghiệp vụ đang hoạt động; - Cập nhật, nạp được danh mục trang bị, danh mục đơn vị; - Các nội dung cung cấp được người dùng dễ dàng tiếp cận trên cơ sở giao diện theo chuẩn W3C; ghi nhật ký làm việc và thông tin được an toàn. - Tốc độ xử lý thông tin, cập nhật dữ liệu nhanh, hệ thống dễ dàng tích hợp hệ thống đăng nhập bảo mật hai cấp. Triển khai được trên nhiều máy chủ theo mô hình Farm nhằm tối ưu hóa tốc độ truy cập cũng như cân bằng tải giữa các máy chủ. - Có khả năng tạo lập, cài đặt và quản trị các trang thông tin thành phần (khi có nhu cầu) một cách dễ dàng, thuận tiện cho việc nâng cấp, phát triển về sau. b) Mô hình triển khai - Triển khai trên mạng truyền số liệu quân sự (TSLqs), có thể truy cập ở bất kỳ đâu có kết nối mạng TSLqs. - Máy chủ cơ sở dữ liệu và máy chủ WEB cài đặt tại Cục Xe - Máy. c) Bảo mật, phân quyền người dùng - Đăng nhập: Người sử dụng quản lý, cập nhật dữ liệu được cấp tên truy cập và mật khẩu để đăng nhập. Mật khẩu được mã hoá để tránh bị lộ khi người quản trị truy cập vào hệ quản trị CSDL. - Phân quyền truy cập: Phân quyền sử dụng theo từng chức năng. Tuỳ theo chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của từng người dùng mà cho phép truy nhập vào các chức năng tương ứng. d) Bảo mật cơ sở dữ liệu - Người dùng không được trực tiếp truy cập vào CSDL mà phải thông qua Chương trình cơ sở dữ liệu, để có thể kiểm soát cũng như ghi nhận các thao tác của người sử dụng thông qua công cụ duy nhất. - Đối với quản trị hệ thống thì có quyền quản trị việc vận hành CSDL được thông suốt. e) An toàn mã nguồn Các xử lý về luồng dữ liệu, giải quyết yêu cầu nghiệp vụ hoặc những tiến trình có tương tác với CSDL được đặt tại tầng trung gian - lớp thư viện. Tầng ứng dụng chứa giao diện người dùng, cung cấp thông tin đầu vào, đầu ra. Do vậy nếu đọc được mã nguồn cũng không thể xác định được cấu trúc CSDL hay các thông tin liên quan đến nghiệp vụ, do đó, CSDL và xử lý nghiệp vụ sẽ được bảo mật. f) Bản quyền về mã nguồn, phần mềm Bản quyền về mã nguồn, phần mềm thuộc về nhà đầu tư. Nhà thầu không được phép sao chép phần mềm dùng cho nhà đầu tư khác. Nhà thầu phải bàn giao đầy đủ mã nguồn của phần mềm cho nhà đầu tư. | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Đăng nhập, cập nhật, thoát khỏi hệ thống | Người dùng sử dụng trình duyệt đăng nhập, cập nhật tài khoản, thoát khỏi hệ thống quản lý; nhập tài khoản được cấp | Chức năng | 1 | |
| 3 | Tạo, cập nhật, xóa danh mục vai trò, quyền thao tác trên hệ thống | Quản trị nghiệp vụ (Hệ thống) tạo các vai trò | Chức năng | 1 | |
| 4 | Thực hiện ghi và cho phép tìm, xuất logs các lần đăng nhập, thao tác trên ứng dụng | Thực hiện ghi và cho phép tìm, xuất logs các lần đăng nhập, thao tác trên ứng dụng | Chức năng | 1 | |
| 5 | Hỗ trợ việc sao lưu, phục hồi dữ liệu | Cho phép sao lưu/phục hồi dữ liệu (tự động và thủ công) | Chức năng | 1 | |
| 6 | Thêm, sửa, xóa nội dung danh mục | Thêm, sửa, xóa nội dung của danh mục dùng chung cho nghiệp vụ | Chức năng | 1 | |
| 7 | Đồng bộ dữ liệu hai chiều | Đồng bộ dữ liệu chỉ định giữa CSDL dùng chung và CSDL ứng dụng khi có phát sinh nội dung theo hướng xác định | Chức năng | 1 | |
| 8 | Trích dữ liệu rút gọn cho nhiệm vụ cơ động | Trích tạo dữ liệu rút gọn cho nhiệm vụ cơ động, đảm bảo ứng dụng làm việc bình thường trong bộ dữ liệu rút gọn | Chức năng | 1 | |
| 9 | Nạp lại dữ liệu rút gọn sau nhiệm vụ cơ động | Nạp dữ liệu từ bộ dữ liệu rút gọn sau đợt nhiệm vụ cơ động vào dữ liệu tập trung | Chức năng | 1 | |
| 10 | Xác thực chữ ký số | Kết nối, xác thực chữ ký số giữa ứng dụng với hệ thống quản lý chữ ký số | Chức năng | 1 | |
| 11 | Sửa nội dung thành phần bản in chứng nhận, tem kiểm định | Sửa nội dung thành phần bản in chứng nhận, tem kiểm định khi có sự thay đổi | Chức năng | 1 | |
| 12 | Quản lý xe theo phân vùng kiểm định | Thêm, điều chỉnh, xóa xe theo phân vùng kiểm định | Chức năng | 1 | |
| 13 | Quản lý thực lực cán bộ kiểm định | Quản lý cán bộ kiểm định | Chức năng | 1 | |
| 14 | Quản lý trang thiết bị kiểm định | Quản lý thực lực trang thiết bị kiểm định | Chức năng | 1 | |
| 15 | Quản lý chứng nhận, tem kiểm định | Quản lý việc cấp phát, sử dụng chứng nhận, tem kiểm định | Chức năng | 1 | |
| 16 | Xuất báo cáo theo mẫu | Xuất các loại báo cáo theo mẫu | Chức năng | 1 | |
| 17 | Hỗ trợ lập/in Kế hoạch kiểm định | Hỗ trợ lập/in Kế hoạch kiểm định năm/tháng | Chức năng | 1 | |
| 18 | Hỗ trợ lập/in Kế hoạch kiểm định cơ động | Hỗ trợ lập/in Kế hoạch kiểm định cơ động | Chức năng | 1 | |
| 19 | Khởi tạo nghiệp vụ và phân công cán bộ kiểm định thực hiện kiểm tra | Khởi tạo nghiệp vụ (nhập thông tin đầu vào) và phân công cán bộ kiểm định theo nội dung thực hiện kiểm tra | Chức năng | 1 | |
| 20 | Nhập kết quả kiểm tra của cán bộ kiểm định | Hỗ trợ nhập kết quả kiểm tra theo phân công của cán bộ kiểm định | Chức năng | 1 | |
| 21 | Tổng hợp và in kết quả, chứng nhận, tem kiểm định | Thực hiện tổng hợp và in kết quả, in chứng nhận, in tem kiểm định | Chức năng | 1 | |
| 22 | Lọc, xuất, in dữ liệu theo tiêu chí quản lý | Cho phép lọc, tìm kiếm, xuất file, in dữ liệu theo tiêu chí quản lý kiểm định | Chức năng | 1 | |
| 23 | Nạp ảnh bằng camera | Cho phép nhập dữ liệu hình ảnh tức thì camera | Chức năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi