Gói thầu: Gói thầu số 10: Sửa chữa TĐT thang máy tổ 1 NMNĐ Mạo Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Sửa chữa TĐT thang máy tổ 1 NMNĐ Mạo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:00:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,147,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy kéo không hộp số | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Máy kéo mã hiệu MCK200 (Tải trọng 1150kg, tốc độ 1,5m/s, I=29A, P=11,7kW) của hãng Fuji Engineering. | Cái | 1 | |
| 2 | Khung đặt máy kéo | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Khung đặt máy kéo thang máy Otis Sky tốc độ định mức 1,5m/s, tải trọng định mức 1000kg, 10 tầng, 10 cửa, 10 nút dừng (chi tiết theo bản vẽ đính kèm). | Bộ | 1 | |
| 3 | Tủ điều khiển máy kéo | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Tủ điều khiển chủng loại Nice 300, mã hiệu NICE-L-A/B-4015 (Dòng đầu vào 26A, dòng đầu ra 33A) của hãng Fuji Engineering. | Cái | 1 | |
| 4 | Bộ nút ấn gọi tầng trong cabin | Cung cấp Bộ nút ấn gọi tầng trong cabin bao gồm các chi tiết có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - 01 cái Bo mạch chọn tầng: Tương đương Bo mạch chọn tầng mã hiệu MCTC-CCB-A của hãng Fuji Engineering (Tốc độ định mức 1,5m/s, tải trọng định mức 1000kg, 10 tầng, 10 cửa, 10 nút dừng); - 01 cái Bo mạch hiển thị: Tương đương Bo mạch hiển thị mã hiệu MCTC-HCB-H của hãng Fuji Engineering (Tốc độ định mức 1,5m/s, tải trọng định mức 1000kg, 10 tầng, 10 cửa, 10 nút dừng); - 10 cái Nút ấn gọi tầng (từ số 1 đến số 10): Tương đương Nút ấn mã hiệu HB151 (TQ) của hãng Nantong Vasia IMP & EXP Co., Ltd (nút ấn vuông, gồm 10 nút ấn có số từ 1 đến 10); - 02 cái Nút ấn đóng, mở nhanh: Tương đương Nút ấn mã hiệu HB151 (TQ) của hãng Nantong Vasia IMP & EXP Co., Ltd (nút ấn vuông, gồm 02 nút ấn, một cái đóng nhanh, một cái mở nhanh); - 01 cái Nút ấn chuông để liên lạc với bên ngoài: Tương đương Nút ấn mã hiệu HB151 (TQ) của hãng Nantong Vasia IMP & EXP Co., Ltd (nút ấn vuông); - 01 hộp mặt button cabin: Vật liệu Inox sọc nhuyễn (trên mặt hộp có các lỗ phù hợp với kích thước nút ấn gọi tầng, nút ấn đóng, mở nhanh, nút ấn chuông và phù hợp lắp đặt cho lỗ có kích thước 168x1.050mm trên buồng cabin). | Bộ | 1 | |
| 5 | Bộ nút ấn gọi tầng ngoài cabin | Cung cấp Bộ nút ấn gọi tầng ngoài cabin bao gồm các chi tiết có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - 10 cái Bo mạch gọi tầng: Tương đương Bo mạch gọi tầng mã hiệu mã hiệu MCTC-HCB-H của hãng Fuji Engineering (Tốc độ định mức 1,5m/s, tải trọng định mức 1000kg, 10 tầng, 10 cửa, 10 nút dừng); - 18 cái Nút ấn gọi tầng: Tương đương Nút ấn mã hiệu mã hiệu HB151 (TQ) của hãng Nantong Vasia IMP & EXP Co., Ltd (nút ấn vuông, gồm một nút chỉ lên và một nút chỉ xuống); - 01 ổ khóa điện chuyên dụng dùng cho thang máy; - 10 hộp mặt button tầng: Vật liệu Inox sọc nhuyễn (trên mặt hộp có các lỗ phù hợp với kích thước nút ấn gọi tầng và phù hợp lắp đặt cho lỗ có kích thước 100x460mm trên mặt ngoài khung cửa thang máy tại các tầng). | Bộ | 10 | |
| 6 | Bộ truyền đầu cửa cabin | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Bộ truyền động đầu cửa cabin mã hiệu KM131-09 của hãng KNM (cửa mở trung tâm về hai phía, chiều rộng cửa 1000mm). | Bộ | 1 | |
| 7 | Bộ truyền đầu cửa tầng | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Bộ truyền động đầu cửa tầng mã hiệu KC161-06A của hãng KNM (cửa mở trung tâm về hai phía, chiều rộng cửa 1000mm). | Bộ | 10 | |
| 8 | Hộp đựng dầu rail | Cung cấp Hộp đựng dầu bôi trơn cho rail cabin và rail đối trọng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: D130xR95xC110mm; - Vật liệu: Nhựa trắng. | Cái | 4 | |
| 9 | Cáp điện | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Cáp điện 24 lõi x 0,75mm2, điện áp định mức 300/500V. | m | 80 | |
| 10 | Công tắc hành trình | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Công tắc hành trình loại S3/1370, điện áp 220V, dòng điện 2A của hãng Zhangjiagang Xinyi Elevator Parts Co., Ltd. | Cái | 8 | |
| 11 | Cảm biến dừng tầng | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Cảm biến dừng tầng mã hiệu Sensor DP- PR30-15DP của hãng Zhangjiagang Xinyi Elevator Parts Co., Ltd. | Cái | 2 | |
| 12 | Cảm biến cửa thang máy | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Cảm biến cửa thang máy mã hiệu Weco-917A61-AC220 của hãng Ningbo Weco Optoelectronics Co., Ltd. | Bộ | 1 | |
| 13 | Giảm chấn bệ máy | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Cao su dày 70mm, đường kính 100mm. | Cái | 4 | |
| 14 | Hộp DOMINO đầu car | Cung cấp Hộp DOMINO đầu car bao gồm các chi tiết có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - 01 cái Bo mạch: Tương đương Bo mạch mã hiệu mã hiệu MCTC-CTB-A của Fuji Engineering; - 02 cái Rơle trung gian 24V, 14 chân, Imax = 6A; - 03 cọc đấu dây, mỗi thanh cọc đấu được 12 dây chịu được dòng tối đa 6A; - 04 cái Nút ấn thường mở; - Vỏ hộp 45 x 30 x 10mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện. | Bộ | 1 | |
| 15 | Điện thoại liên lạc với cabin | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Điện thoại mã hiệu Elevator Intercom của hãng Ningbo Hi-Tech Zone Pecaf IMP & EXP Co., Ltd. | Bộ | 1 | |
| 16 | Điều hòa 1 chiều | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Điều hòa treo tường 1 chiều mã hiệu FTC25NV1V của hãng Daikin. | Bộ | 1 | |
| 17 | Test động cơ máy kéo thang máy | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Cái | 1 | |
| 18 | Kiểm tra tủ điều khiển thang máy | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Cái | 1 | |
| 19 | Kiểm tra hệ thống điện dọc hố thang | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Kiểm tra hệ thống button cabin và từng tầng | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Kiểm tra hệ thống cơ khí, thanh dẫn hướng, giảm chấn | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Kiểm tra bộ truyền động cửa cabin | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Bộ | 1 | |
| 23 | Kiểm tra bộ truyền động cửa tầng | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Bộ | 10 | |
| 24 | Kiểm tra khung trên, khung dưới, đà treo cáp, thanh đứng, thanh ngang đối trọng | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 25 | Kiểm tra, khảo sát hệ thống bảo vệ kín 10 tầng, và phòng điều khiển | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Kiểm tra độ thẳng đứng của hệ thống ray dẫn hướng cabin | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Kiểm tra độ thẳng đứng của hệ thống ray dẫn hướng đối trọng | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Kiểm tra tình trạng toàn bộ hố thang máy | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hố | 1 | |
| 29 | Kiểm tra tình trạng cabin thang máy | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Bộ | 1 | |
| 30 | Kiểm tra tình trạng cửa tầng | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Cửa | 10 | |
| 31 | Kiểm tra tình trạng cáp tải | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Kiểm tra hệ thống điện thoại liên lạc | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Bộ | 1 | |
| 33 | Kiểm tra, khảo sát hệ thống điều hòa cho phòng điều khiển | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Bộ | 1 | |
| 34 | Kiểm tra tình trạng hệ thống an toàn thang máy (Governor) | Khảo sát, lập phương án sửa chữa, cải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Vận chuyển vật tư bằng xe ô tô 5 tấn đến công trình | Tổ chức vận chuyển vật tư đến công trình, bàn giao vật tư trước khi sửa chữa, tải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Chuyến | 1 | |
| 36 | Tổ chức bàn giao vật tư, thiết bị thang máy | Tổ chức vận chuyển vật tư đến công trình, bàn giao vật tư trước khi sửa chữa, tải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư nhập kho của chủ đầu tư trước khi lắp đặt (phạm vi 200m) | Tổ chức vận chuyển vật tư đến công trình, bàn giao vật tư trước khi sửa chữa, tải tạo thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Tháo dỡ máy kéo và hệ thống đà máy | Tháo dỡ thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê (thang máy hiện trạng) và bàn giao | Máy | 1 | |
| 39 | Tháo dỡ tủ điều khiển thang máy | Tháo dỡ thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê (thang máy hiện trạng) và bàn giao | Tủ | 1 | |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện dọc hố thang | Tháo dỡ thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê (thang máy hiện trạng) và bàn giao | Hệ thống | 1 | |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống button cabin, tầng | Tháo dỡ thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê (thang máy hiện trạng) và bàn giao | Hệ thống | 1 | |
| 42 | Tổ chức vận chuyển vật tư tháo dỡ đến kho chủ đầu tư chỉ định (phạm vi 200m) | Tháo dỡ thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê (thang máy hiện trạng) và bàn giao | Hệ thống | 1 | |
| 43 | Lắp đặt máy kéo không hộp số | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Máy | 1 | |
| 44 | Hiệu chỉnh hệ thống chassy máy kéo và hệ thống puly chuyển hướng phù hợp | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 45 | Thả chì dọi và căn chỉnh hệ thống ray dẫn hướng cabin | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 46 | Thả chì dọi và căn chỉnh hệ thống ray dẫn hướng đối trọng | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 47 | Hiệu chỉnh nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển thang máy | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 49 | Lắp đặt hệ thống điện điều khiển dọc hố thang | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 50 | Lắp đặt hệ thống button cabin, tầng | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 51 | Lắp đặt cảm biến tầng, bộ truyền cabin và tầng | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 52 | Lắp đặt điều hòa phòng điều khiển | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Bộ | 1 | |
| 53 | Lắp đặt điện thoại liên lạc | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Bộ | 1 | |
| 54 | Test, hiệu chỉnh chương trình chạy thang, nghiệm thu lắp đặt đơn động, liên động không tải | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 55 | Lắp đặt hệ thống cảm biến dừng tầng | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 56 | Lắp đặt hệ thống báo quá tải | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Test hiệu chỉnh nghiệm thu, chạy thử liên động có tải thang máy | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 58 | Vẽ các loại sơ đồ hoàn công, lập hồ sơ lý lịch thang máy (bản vẽ nối dây và các bộ phận tủ điều khiển - sơ đồ liên động nối dây và liên động của hệ thống điện điều khiển dọc hố thang) | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 | |
| 59 | Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy sau khi sửa chữa, cải tạo | Sửa chữa, cải tạo và lắp đặt mới vật tư, thiết bị thang máy tổ 1 Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi