Gói thầu: Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT máy xúc số 3 và số 4 NMNĐ Mạo Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635242-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT máy xúc số 3 và số 4 NMNĐ Mạo Khê
Số hiệu KHLCNT 20200338050
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:46:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 982,752,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ hơi Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ hơi (bao gồm: xi lanh, pít tông, ắc pít tông, xéc măng, bạc ắc tay biên) của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
2 Trục cơ Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương trục cơ (bao gồm: trục cơ, bạc ba li ê, bạc biên, căn dọc) mã hiệu 612600020939 của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
3 Phớt đầu trục cơ Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt đầu trục cơ mã hiệu 61500010037 của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
4 Phớt đuôi trục cơ Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt đuôi trục cơ mã hiệu 61500010100 của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
5 Bộ gioăng đại tu Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng đại tu của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
6 Phớt ghíp Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt ghíp của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
7 Vành răng bánh đà Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành răng bánh đà mã hiệu 612600020108 của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
8 Lọc gió Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc gió mã hiệu SP104467 của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
9 Cao su chân máy Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cao su chân máy mã hiệu 35C0039 của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
10 Lọc dầu động cơ Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc dầu động cơ mã hiệu SP102047 của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
11 Gioăng đồng vòi phun Ø9 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø9mm, dày 1,5mm, chất liệu đồng. Cái 12
12 Gioăng đồng Ø10 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø10mm, dày 1,5mm, chất liệu đồng. Cái 30
13 Gioăng đồng Ø12 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø12mm, dày 1,5mm, chất liệu đồng. Cái 40
14 Gioăng đồng Ø14 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø14mm, dày 1,5mm, chất liệu đồng. Cái 20
15 Gioăng đồng Ø6 dầu thừa Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø6mm, dày 1,5mm, chất liệu đồng. Cái 30
16 Cô li ê Ø12 (đai thít ống) Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø12mm, chất liệu SUS304. Cái 20
17 Cô li ê Ø10 (đai thít ống) Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø10mm, chất liệu SUS304. Cái 12
18 Cô li ê Ø80 ống hút (đai thít ống) Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính Ø80mm, chất liệu SUS304. Cái 8
19 Gu zông bắt đế tăng áp M10x50 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Gu zông kích thước M10x50mm; Vật liệu: thép CT3. Cái 8
20 Dầu động cơ SAE 15w-40 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu SAE 15w-40 của hãng Castrol BP Petco. Lít 124
21 Lá đồng to Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá đồng to mã hiệu 37C0002P02 (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 01 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
22 Lá đồng nhỏ Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá đồng nhỏ mã hiệu 37C0001P01 (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 02 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
23 Lá thép to Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá thép to mã hiệu 56A0030P02 (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 01 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
24 Lá thép nhỏ Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá thép nhỏ mã hiệu 56A0028P02 của máy xúc lật ZL50C (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 02 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
25 Bộ gioăng đại tu hộp số Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng đại tu hộp số mã hiệu SP103416 của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
26 Bộ phớt đại tu hộp số Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ phớt đại tu hộp số mã hiệu SP103882 của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
27 Phớt quả dứa Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ phớt quả dứa mã hiệu 13B0169 (chi tiết số 04 trong Bản vẽ số 03 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
28 Căn bánh răng giảm tốc cạnh Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương căn bánh răng giảm tốc cạnh mã hiệu 56A0042 (chi tiết số 25 trong Bản vẽ số 04 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 4
29 Bi bánh răng hành trình Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bi bánh răng hành trình mã hiệu 23B0010 (chi tiết số 45 trong Bản vẽ số 05 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 8
30 Vòng bi vi sai Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi vi sai mã hiệu 23B0012 (chi tiết số 37 trong Bản vẽ số 06 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 16
31 Phớt moay ơ Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt moay ơ mã hiệu 13B0887 (chi tiết số 16 trong Bản vẽ số 07 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 16
32 Bộ bi vi sai Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ bi vi sai mã hiệu 23B0012 (chi tiết số 37 trong Bản vẽ số 06 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 8
33 Dầu SAE 80-90 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu SAE 80-90 của hãng Castrol BP Petco. Lít 200
34 Phớt quả dứa Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt quả dứa mã hiệu 13B0169 (chi tiết số 04 trong Bản vẽ số 06 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
35 Căn bánh răng giảm tốc cạnh Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương căn bánh răng giảm tốc cạnh mã hiệu 56A0042 (chi tiết số 25 trong Bản vẽ số 06 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 4
36 Bộ gioăng đại tu van lái Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng đại tu van lái mã hiệu SP103815 (chi tiết số 00 trong Bản vẽ số 08 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
37 Rô tuyn lái Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương rô tuyn lái mã hiệu 04B0003 (chi tiết 07 trong Bản vẽ số 09 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 8
38 Bộ gioăng pít tông phanh Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng pít tông phanh của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 64
39 Tuy ô phanh Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương tuy ô phanh của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 4
40 Ắc nối thân trên Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ắc nối thân trên mã hiệu 60A0014 (chi tiết 15 trong Bản vẽ số 10 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
41 Ắc nối thân dưới Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ắc nối thân dưới mã hiệu 60A0015 (chi tiết 14 trong Bản vẽ số 10 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
42 Bạc nối thân Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc nối thân mã hiệu 25B0001 (chi tiết 13 trong Bản vẽ số 10 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 4
43 Lỗ ắc trung tâm Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lỗ ắc trung tâm của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 8
44 Gối bi ắc trung tâm Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gối bi ắc trung tâm của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 4
45 Pít tông phanh Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương pít tông phanh (chi tiết 13 trong Bản vẽ số 11 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 16
46 Bầu phanh tay Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bầu phanh tay mã hiệu 13C0009 (chi tiết 02 trong Bản vẽ số 12 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
47 Tổng phanh trước Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương tổng phanh trước mã hiệu 13C0590X0P01 (chi tiết 65 trong Bản vẽ số 13 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
48 Tổng phanh sau Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương tổng phanh sau mã hiệu 13C0589X0 (chi tiết 65 trong Bản vẽ số 13 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
49 Van chia hơi phanh chân Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van chia hơi phanh chân mã hiệu 13C0004 (chi tiết 26 trong Bản vẽ số 14 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
50 Tuy ô phanh Ø6-Ø8 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tuy ô phanh Ø6-Ø8, dày 1,5mm. m 4
51 Lọc hồi thủy lực Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc hồi thủy lực mã hiệu 53C0005 (chi tiết 14 trong Bản vẽ số 15 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
52 Lọc hút thủy lực Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc hút thủy lực mã hiệu 53C0006 (chi tiết 09 trong Bản vẽ số 15 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
53 Bơm thủy lực Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bơm thủy lực mã hiệu 11C0007P01 của máy xúc lật ZL50C (chi tiết 42 trong Bản vẽ số 16 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
54 Phớt chắn mỡ ắc càng gầu Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chắn mỡ ắc càng gầu mã hiệu 35C0003 (chi tiết 21 trong Bản vẽ số 17 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 8
55 Phớt chặn mỡ pít tông nâng cần Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ pít tông nâng cần mã hiệu 35C0012 (chi tiết 29 trong Bản vẽ số 21 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 16
56 Phớt chặn mỡ pít tông gầu Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ pít tông gầu mã hiệu 35C0003 (chi tiết 21 trong Bản vẽ số 17 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 4
57 Phớt xy lanh nâng cần Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt xy lanh nâng cần mã hiệu SP102901 (mục số 00 trong Bảng kê số 18 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 4
58 Phớt xy lanh lật gầu Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt xy lanh lật gầu mã hiệu SP102902 (mục số 00 trong Bảng kê số 19 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Bộ 2
59 Phớt chặn mỡ xy lanh đổ gầu Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ xy lanh đổ gầu mã hiệu 35C0003 (chi tiết số 06 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 14
60 Bạc đầu ty xy lanh đồ gầu Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc đầu ty xy lanh đồ gầu mã hiệu 55A0089 (chi tiết 22 trong Bản vẽ số 17 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 8
61 Bạc xy lanh lật gầu Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc xy lanh lật gầu mã hiệu 55A0090 (chi tiết 24 trong Bản vẽ số 17 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 8
62 Phớt chặn mỡ xy lanh nâng cần Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ xy lanh nâng cần mã hiệu 35C0012 (chi tiết 29 trong Bản vẽ số 21 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 2
63 Phớt chắn mỡ ắc đầu cần Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chắn mỡ ắc đầu cần mã hiệu 35C0013 (chi tiết 28 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 8
64 Phớt chắn mỡ chữ H Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chắn mỡ chữ H mã hiệu 35C0004 (chi tiết 09 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 4
65 Bạc tay đòn Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc tay đòn mã hiệu 55A0007 (chi tiết 07 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 4
66 Thép tấm Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: khổ 1000mm, dày 9mm; Vật liệu: thép CT3. Kg 300
67 Thép tấm Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: khổ 1000mm, dày 12mm; Vật liệu: thép CT3. Kg 240
68 Vòng đệm phẳng Ø10 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ø10, dày 2±0.01mm, Vật liệu: nhôm. Cái 2
69 Giá đỡ lò xo dưới Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương giá đỡ lò xo dưới của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 38
70 Thép tấm Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: khổ ≥200mm, dày 4mm; Vật liệu: thép CT3. Kg 68
71 Bu lông M10x50 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M10x50, Vật liệu: thép C45. Bộ 4
72 Dậu bảo hiểm Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: thép Ø6, dài 1000±2mm, Vật liệu: thép CT3 Cái 8
73 Tấm cao su sàn 1000x1300x5 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: 1000x1300x5mm, Vật liệu: cao su. Bộ 4
74 Gas điều hòa Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Gas điều hòa R134A. Kg 0,8
75 Dầu lạnh Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Dầu lạnh gas R134A. Lít 24
76 Gioăng cao su Ø8-Ø12 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Gioăng cao su Ø8-Ø12. Cái 2
77 Phin lọc gas Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phin lọc gas mã hiệu 46C0862 của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. Cái 14
78 Dầu thủy lực VG68 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu thủy lực VG68 của hãng Castrol BP Petco. Lít 600
79 Dầu phanh DOT 3 Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu phanh DOT 3 của hãng Castrol BP Petco. Lít 20
80 Công tác chuẩn bị, khảo sát vận chuyển máy về đơn vị sửa chữa Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
81 Vệ sinh xe Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
82 Tháo hệ thống điện trước khi tháo tổng thành Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
83 Tháo hệ thống cần gầu Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
84 Tháo bao che, cabin Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
85 Tháo hạ động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau ra khỏi xe Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
86 Tháo giải thể động cơ kiểm tra xử lý Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
87 Lắp căn chỉnh hoàn thiện động cơ nổ thử Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
88 Tháo giải thể hộp số, biến mô kiểm tra xử lý Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
89 Lắp căn chỉnh hộp số, biến mô Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
90 Tháo kiểm tra xử lý lắp kiểm tra trục các đăng Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
91 Tháo giải thể cụm cầu trước kiểm tra xử lý Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
92 Lắp căn chỉnh cụm cầu trước Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
93 Tháo giải thể cụm cầu sau kiểm tra xử lý Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
94 Lắp căn chỉnh cụm cầu sau Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
95 Tháo hệ thống lái kiểm tra xử lý Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
96 Lắp căn chỉnh hệ thống lái Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
97 Tháo giải thể hệ thống phanh, treo kiểm tra xử lý Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
98 Tháo giải thể hệ thống thủy lực Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
99 Lắp căn chỉnh hệ thống thủy lực Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
100 Tháo giải thể hệ thống cần gầu tay giằng kiểm tra xử lý Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
101 Tháo kiểm tra xử lý ca bin, bao che Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
102 Vệ sinh sơn toàn bộ lại xe Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
103 Phần điện bảo dưỡng điề hòa Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
104 Lắp căn chỉnh hoàn thiện tổng thành xe kiểm tra chạy thử tại xưởng Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
105 Công tác bàn giao máy sau khi sửa chữa xong Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật (xe xúc lật số 3 và số 4) Lần 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->