Gói thầu: Mua hệ thống camera bảo vệ cho các Trạm kiểm soát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| Tên gói thầu | Mua hệ thống camera bảo vệ cho các Trạm kiểm soát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414989 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên năm 2020 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:23:00 đến ngày 2020-06-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,165,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Cao Bằng | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 2 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Ninh Bình | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 3 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Hòa Bình | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 4 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Lạng Sơn | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 5 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Thái Nguyên | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 6 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Bắc Kạn | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 7 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Tiên Du | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 2 | |
| 8 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Sóc Sơn | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 9 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Ứng Hòa, Hà Nội | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 10 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Hà Nam | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 11 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Kim Sơn, Ninh Bình | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 12 | Camera IP lắp tại Trạm kiểm soát tần số cố định tại Bắc Giang | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. Độ phân giải tối thiểu: 2 Megapixel. Độ phân giải ghi hình: 25/30fps@720P. Ống kính: 2.8~60mm. Zoom quang: 10X. Zoom số: 10X. Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. Góc quét theo chiều ngang (PAN): 360°, tốc độ 100°/s. Quay dọc lên xuống: 90°, tốc độ 90°/s. Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66. Nguồn điện cung cấp: Trong khoảng từ 12 đến 24VDC. | Bộ | 1 | |
| 13 | Đầu ghi hình camera IP lắp đặt tại 115 Trần Duy Hưng, Hà Nội | Đầu ghi hình camera IP tối thiểu 16 kênh. Ổ cứng lắp trong tối thiểu 2TB. | Bộ | 1 | |
| 14 | Bộ chuyển mạch tối thiểu 16 cổng | Bộ chuyển mạch tối thiểu 16 cổng 10/100Mbps. | Bộ | 1 | |
| 15 | Dịch vụ lắp đặt và cài đặt hệ thống thiết bị | Dịch vụ lắp đặt các camera tại các Trạm; lắp đặt đầu ghi; lắp đặt bộ chuyển mạch tại Trung tâm. Phụ kiện đủ phục vụ cho công tác lắp đặt. | Gói | 1 | |
| 16 | Dịch vụ bảo hành tại các vị trí lắp đặt | Bảo hành các thiết bị được cung cấp, lắp đặt trong thời gian tối thiểu 12 tháng. | Tháng | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi