Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Sở Công Thương Nghệ An năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Sở Công Thương Nghệ An năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608589 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự chủ và không thực hiện tự chủ trong dự toán chi NSNN năm 2020 của Sở Công Thương Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 15:08:00 đến ngày 2020-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Kế hoạch chỉnh lý, Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 12 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 13 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 14 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 15 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 16 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 17 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 18 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 19 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 20 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 21 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 22 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 23 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 25 | Viết lời nói đầu | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 26 | Lập bản tra cứu bổ trợ | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 27 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 28 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 29 | Xử lý tài liệu loại: | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 30 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 31 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 32 | Kết thúc chỉnh lý: | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 33 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 34 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nghiệp vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 27 | |
| 35 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng) | Chi phí văn phòng phẩm | Bìa | 3.402 | |
| 36 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng) | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 5.130 | |
| 37 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng) | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 3.402 | |
| 38 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng) | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 1.080 | |
| 39 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng) | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 486 | |
| 40 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng) | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 3.402 | |
| 41 | Bút viết bìa hồ sơ | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 135 | |
| 42 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 27 | |
| 43 | Bút chì để đánh số tờ | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 13,5 | |
| 44 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chi phí văn phòng phẩm | Hộp | 0,27 | |
| 45 | Hồ dán nhãn hộp | Chi phí văn phòng phẩm | Lọ | 6,75 | |
| 46 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Chi phí văn phòng phẩm | % | 5 | |
| 47 | Hộp đựng tài liệu | Chi phí thiết bị bảo quản | cái | 290 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi