Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Bếp ăn học viên, thay mái tôn Đội QL-GDHV số 2 tại Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo Bếp ăn học viên, thay mái tôn Đội QL-GDHV số 2 tại Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 22:09:00 đến ngày 2020-06-20 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,977,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 114,84 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa cánh D1, D2,3,4 trục A và trục B bằng vật liệu inox | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 23,04 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 3 | Sản xuất cửa sổ lưới S1,2,3 trục D; S4,5,6 trục B; S7,8 trục A bằng vật liệu inox | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 22,04 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 4 | Sản xuất cửa đi lưới D'1 trục A; D' 2,3,4 trục B; D'5,6 trục C; D'7 trục E; D'8 trục F bằng vật liệu inox | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 44,72 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 5 | Sản xuất khung lưới trục B; trục F bằng vật liệu inox | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 24,68 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 6 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ lưới, khung lưới các loại | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 91,8 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m3 | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 8 | Láng mương nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 10 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Tấn | 0,0679 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 100m2 | 0,024 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m3 | 0,6 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Cái | 10 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bị bong chóc | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 50 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 14 | Tháo dỡ trần la phong nhựa sập sệ | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 80 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 67,2 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 100m2 | 0,672 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Gạch 40x40cm) | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 151 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 18 | Trạm vá nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 ( gạch 40x40cm) | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 50 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 19 | Làm trần laphong tole 3,5Zem kẽm+khung xương 30x30 dày 1,2mm, nẹp V3 | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 80 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 20 | Cạo sủi rong rêu bong tróc trên seno | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 90,7 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 12 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 22 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m | 111,2 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m2 | 1.051,68 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 100m2 | 10,5168 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 100m2 | 10,5168 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 100m2 | 0,2224 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m3 | 3,336 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết của từng danh mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi