Gói thầu: Phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường nước nuôi tôm nước lợ và nuôi thủy sản nước ngọt vùng Đồng Tháp Mười năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản Long An |
| Tên gói thầu | Phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường nước nuôi tôm nước lợ và nuôi thủy sản nước ngọt vùng Đồng Tháp Mười năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 17:08:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công lấy mẫu | 2 người/đợt * 5 đợt | công | 10 | Quan trắc nước lợ |
| 2 | Tổng chất rắn lơ lững (TSS) | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 3 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 4 | Fe | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 5 | Pb | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 6 | Hg | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 7 | Cadimi (Cd) | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 8 | Vibrio tổng số | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 9 | Vibrio phát sáng | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 10 | Vibrio parahaemolyticus | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 11 | Số liệu vibrio tổng số, phát sáng và Vibrio parahaemolyticus | 1 bảng/đợt * 5 đợt | bảng | 5 | |
| 12 | Số liệu hóa học nước | 1 bảng/đợt * 5 đợt | bảng | 5 | |
| 13 | Chi phí viết báo cáo theo đợt | 1 báo cáo/đợt * 5 đợt | Báo cáo | 5 | |
| 14 | Chi phí viết báo cáo tổng hợp cả năm | Ngay sau khi kết thúc đợt cuối | Báo cáo | 1 | |
| 15 | Công lấy mẫu | 2 người/đợt * 5 đợt | công | 10 | Quan trắc nước ngọt |
| 16 | Tổng chất rắn lơ lững (TSS) | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 17 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 18 | Fe | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 19 | Pb | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 20 | Dư lượng thuốc BVTV | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 21 | Công tác xử lý số liệu mỗi đợt | 1 bảng/đợt * 5 đợt | Bảng | 5 | |
| 22 | Chi phí viết báo cáo theo đợt | 1 báo cáo/đợt * 5 đợt | Báo cáo | 5 | |
| 23 | Chi phí viết báo cáo tổng hợp cả năm | Ngay sau khi kết thúc đợt cuối | Báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi