Gói thầu: Quan trắc môi trường định kỳ quý 2, 3, 4 2020 và quý 1 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643859-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Quan trắc môi trường định kỳ quý 2, 3, 4 2020 và quý 1 2021
Số hiệu KHLCNT 20200643748
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:25:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 189,860,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH, Nhiệt độ (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
2 COD (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
3 BOD5 (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
4 TSS (Cặn lơ lửng) (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
5 DO (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
6 Dihydrosulfur (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
7 Amoni (tính theo N) (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
8 Tổng N (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
9 Dầu mỡ động, thực vật (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
10 Tổng các chất HĐBM (chất tẩy rửa) (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
11 Tổng P (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
12 Đồng (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
13 Kẽm (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
14 Chì (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
15 Sắt (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
16 Mangan (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
17 Cadimi (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
18 Thuỷ ngân (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
19 Niken (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
20 Asen (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
21 Tổng coliform (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
22 E.coli (trong nước thải công nghiệp) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 2/2020 Mẫu 10
23 Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) vào Quý 2+ 4/2020 Mẫu 24
24 Ánh sáng (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) vào Quý 2+ 4/2020 Mẫu 24
25 Ồn chung (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) vào Quý 2+ 4/2020 Mẫu 24
26 Ồn phân tích dải tần (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) vào Quý 2+ 4/2020 Mẫu 24
27 Bụi toàn phần (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) vào Quý 2+ 4/2020 Mẫu 24
28 Hơi khí độc (trong môi trường không khí) Lấy 12 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam) vào Quý 2+ 4/2020 Mẫu 24
29 pH (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần (tại 13 trạm biến áp 110kV) vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
30 Nhu cầu oxy sinh học (BOD5 ) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 11 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
31 Chất rắn lơ lửng (SS) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
32 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
33 Sunfua (thính theo H2S) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
34 Amoniac N – NH4+(trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
35 Nitrat (NO3-) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 11 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
36 Dầu mỡ động thực vật (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
37 Chất hoạt động bề mặt (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
38 Phosphat (PO43-) (tính theo P) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
39 Coliforms (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 13 mẫu/1 lần tại 13 trạm biến áp 110kV vào Quý 2+3+ 4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 52
40 pH (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
41 COD (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý 3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
42 BOD5 (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
43 TSS (Cặn lơ lửng) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
44 DO (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
45 Dihydrosulfur (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
46 Amoni (tính theo N) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
47 Tổng N (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
48 Dầu mỡ động, thực vật (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
49 Tổng các chất HĐBM (Chất tẩy rửa) (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
50 Tổng P (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
51 Tổng coliform (trong nước thải sinh hoạt) Lấy 10 mẫu/1 lần (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 9 Điện lực trực thuộc) vào Quý3+4/2020 và Quý1/2021 Mẫu 30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->