Gói thầu: Thi công sửa chữa các Đội thuế thuộc Chi cục thuế KV Quảng Ngãi - Sơn Tịnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi - Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa các Đội thuế thuộc Chi cục thuế KV Quảng Ngãi - Sơn Tịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613174 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:22:00 đến ngày 2020-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III; đào hố móng bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,265 | |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột; VK lót móng | Nt | 100m2 | 0,009 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100; BT móng | Nt | m3 | 0,459 | |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột;VK Móng | Nt | 100m2 | 0,02 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Nt | tấn | 0,054 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Nt | tấn | 0,121 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Nt | tấn | 0,019 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Nt | m3 | 0,938 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Nt | 100m2 | 0,008 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | nt | m3 | 0,038 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Nt | 100m2 | 0,086 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nt | tấn | 0,083 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nt | tấn | 0,023 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nt | m3 | 0,432 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90; KL đào | Nt | 100m3 | 0,064 | |
| 16 | San đất thừa ra khu vực chung quanh | Nt | m3 | 1,865 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Nt | 100m2 | 0,022 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Nt | m3 | 0,108 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Nt | 100m2 | 0,085 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Nt | 100m2 | 0,023 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nt | tấn | 0,083 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nt | tấn | 0,023 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Nt | tấn | 0,071 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nt | m3 | 0,432 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Nt | m3 | 0,231 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; VK cột | Nt | m2 | 2,16 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 VK; hông dầm | Nt | m2 | 8,48 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 sàn | Nt | m2 | 2,31 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 sàn | Nt | m2 | 2,31 | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Nt | bể | 1 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Nt | 100m | 0,1 | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=32mm | Nt | cái | 6 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Nt | 100m | 0,1 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Nt | m2 | 40 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Nt | m2 | 40 | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Nt | m3 | 0,072 | |
| 37 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép; ván khuôn móng; cột vk móng | Nt | 100m2 | 0,005 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Nt | m3 | 0,072 | |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình Thép ống D75.6 dày 2 ly (21.78kg/6m dài) | Nt | tấn | 0,022 | |
| 40 | Lắp dựng cột thép | Nt | tấn | 0,022 | |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Vì kèo (2 cấu kiện): thép hộp 50x50 dày 2 ly (17.94kg/6m); thép hộp 40x40 dày 1.8 ly (12.83kg/6m) | Nt | tấn | 0,052 | |
| 42 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Nt | tấn | 0,052 | |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80 dày 2 ly (21.7kg/6m) | Nt | tấn | 0,081 | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Nt | tấn | 0,081 | |
| 45 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Thép ống D75.6; thép hộp 50x50; thép hộp 40x40; thép hộp 40x80; | Nt | 1m2 | 10,425 | |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nt | 100m2 | 0,144 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi ; cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế sửa chữa Đội thuế Nghĩa Chánh | m2 | 7,249 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế sửa chữa Đội thuế Nghĩa Chánh | m2 | 11,148 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi ; cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế sửa chữa Đội thuế Nghĩa Lộ | m2 | 7,54 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế sửa chữa Đội thuế Nghĩa Lộ | m2 | 25,156 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi ; cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế sửa chữa Đội thuế Quảng Phú | m2 | 7,54 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế sửa chữa Đội thuế Quảng Phú | m2 | 25,374 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi