Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phân tích, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm các sản phẩm nông lâm sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phân tích, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm các sản phẩm nông lâm sản trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613111 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:43:00 đến ngày 2020-06-18 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Rau, Quả, Chè | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Rau, Quả, Chè: Chì (Thiết bị AAS hoặc tương đương, Chỉ tiêu Pb có phương pháp AOAC 999.11); Cadimi (Thiết bị AAS hoặc tương đương, Chỉ tiêu Cd có phương pháp AOAC 999.11); Asen (Thiết bị AAS hoặc tương đương, As có phương pháp AOAC 986.15); Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (phương pháp đa dư lượng) (Thiết bị (GC/MS) (LC/MS-MS) Phương pháp (tham chiếu: AOAC 2007.01)). | Mẫu | 30 | |
| 2 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong Thịt Lợn | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong Thịt Lợn: Nhóm Beta agonist (Sabutamol, Clenbuterol, Ractopamine). (Thiết bị LC/MS/MS, phương pháp kiểm TCVN 11294:2016 hoặc tương đương) | Mẫu | 1 | |
| 3 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong Mật Ong | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong Mật Ong: Kim loại nặng (Pb (Thiết bị AAS hoặc tương đương, As có phương pháp AOAC 986.15); As (Thiết bị AAS hoặc tương đương, Chỉ tiêu Pb có phương pháp AOAC 999.11)); Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (phương pháp đa dư lượng) Thiết bị (GC/MS) (LC/MS-MS) Phương pháp (tham chiếu: AOAC 2007.01). | Mẫu | 1 | |
| 4 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong Thủy sản tươi sống | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong Thủy sản tươi sống: Chloramphenicol (Thiết bị LC-MS/MS. Phương pháp kiểm tham chiếu theo Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290); Malachite Green (HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương); Nhóm Quinolones (Ciprofloxacin, Enrofloxacin) (Thiết bị LC-MS/MS . Phương pháp kiểm tham chiếu theo Ref. Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97) | Mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi