Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn kiến thức, bồi dưỡng kỹ năng cho cán bộ lãnh đạo, giáo viên các trường học trên địa bàn huyện Thạch An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn kiến thức, bồi dưỡng kỹ năng cho cán bộ lãnh đạo, giáo viên các trường học trên địa bàn huyện Thạch An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:25:00 đến ngày 2020-06-26 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 3 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 5 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 6 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 400 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 7 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 400 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 8 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 400 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 9 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 10 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 11 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 12 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 13 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 14 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 15 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 16 | Chi maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 17 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 18 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 19 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 248 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 20 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 21 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 22 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 23 | Sách in về phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường | Chương V E-HSMT | Cuốn | 124 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 24 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường |
| 25 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 26 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 27 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 28 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 29 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 30 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 31 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 32 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 33 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 34 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 35 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 36 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 37 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 38 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 39 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 40 | Chi maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 41 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 42 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 43 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 248 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 44 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 45 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 46 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 47 | Sách in về nội dung giáo viên chủ nhiệm | Chương V E-HSMT | Cuốn | 124 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 48 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 49 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 50 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 51 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 52 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 53 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 54 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 55 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 56 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 57 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 58 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 59 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 60 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 61 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 62 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 63 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 64 | Chi maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 65 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 66 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 67 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 248 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 68 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 69 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 70 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 71 | Sách in về phòng chống bạo lực học đường và xâm hại tình dục trong các nhà trường | Chương V E-HSMT | Cuốn | 124 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
| 72 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn, hướng dẫn thực thi văn bản quy phạm pháp luật đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông, mầm non |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi