Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 68
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 68 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536264 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ của Trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:27:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kê ghế đỡ cho ca nô | Phần đốc và dịch vụ đôc | lần | 1 | |
| 2 | Cẩu ca nô đặt lên ghế đỡ và cẩu ca nô hạ thủy | Phần đốc và dịch vụ đôc | lần | 2 | |
| 3 | Các ngày ca nô nằm trên ghế phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Phần đốc và dịch vụ đôc | ngày | 10 | |
| 4 | Các ngày ca nô lưu bến | Phần đốc và dịch vụ đôc | ngày | 2 | |
| 5 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | Phần đốc và dịch vụ đôc | m3 | 5 | |
| 6 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn | Phần đốc và dịch vụ đôc | lần | 1 | |
| 7 | Phần vỏ ngoài Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ phần cabin lái | m2 | 21 | |
| 8 | Phần boong trước Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ phần cabin lái | m2 | 18 | |
| 9 | Phần boong sau Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ phần cabin lái | m2 | 14 | |
| 10 | Phần sàn bên trong Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ phần cabin lái | m2 | 8 | |
| 11 | Phần mạn khô (100% diện tích). | Phụ cát làm sạch toàn bộ lớp sơn cũ phần vỏ | m2 | 30 | |
| 12 | Phần chìm (100% diện tích). | Phụ cát làm sạch toàn bộ lớp sơn cũ phần vỏ | m2 | 25 | |
| 13 | Sơn chống rỉ bên ngoài cabin, 01 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 21 | |
| 14 | Sơn phủ trắngbên ngoài cabin, 02 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 42 | |
| 15 | Sơn chống rỉ sàn trong cabin, 01 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 8 | |
| 16 | Sơn phủ xám sàn trong cabin, 02 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 16 | |
| 17 | Sơn chống rỉ sàn boong trước và vách trong mạn Ca nô, 01 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 18 | |
| 18 | Sơn phủ xám sàn boong trước và vách trong mạn Ca nô, 02 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 36 | |
| 19 | Sơn chống rỉ sàn boong sau và vách trong mạn Ca nô, 01 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 14 | |
| 20 | Sơn phủ xám sàn boong sau và vách trong mạn Ca nô, 02 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 28 | |
| 21 | Sơn chống rỉ toàn bộ khung giàn bạt che phía trước và sau, 01 lớp | Sơn khung giàn bạt che cano | m2 | 4 | |
| 22 | Sơn phủ xám toàn bộ khung giàn bạt che phía trước và sau, 02 lớp | Sơn khung giàn bạt che cano | m2 | 8 | |
| 23 | Sơn chống rỉ, 2 thành phần, 02 lớp | Sơn mạn khô | m2 | 60 | |
| 24 | Sơn phủ màu cam, 2 thành phần, 02 lớp | Sơn mạn khô | m2 | 60 | |
| 25 | Sơn màu đen kẻ chữ tên Ca nô: SAR - 68 | Sơn mạn khô | mạn | 2 | |
| 26 | Sơn lót chống rỉ, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 25 | |
| 27 | Sơn chống rỉ, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 25 | |
| 28 | Sơn trung gian, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 25 | |
| 29 | Sơn chống hà, 02 lớp | Sơn phần chìm | m2 | 50 | |
| 30 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu nâng hạ cửa miệng boong mũi cano | Các hạng mục khác | bộ | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng bình bột chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg, nạp bổ sung hóa chất | Các hạng mục khác | bình | 2 | |
| 32 | - Nhân công tháo, thay mới đệm va bên phải canô | Các hạng mục khác | m | 9 | |
| 33 | - Vật tư đệm va cao su kt: 1/2 đường kính D =105 | Các hạng mục khác | m | 9 | |
| 34 | Sửa chữa hệ thống loa nén công suất lớn TOA | Các hạng mục khác | Ht | 1 | |
| 35 | Thay gioăng cao su kín nước cửa ra vào cabin trước và sau lái | Các hạng mục khác | cái | 2 | |
| 36 | Gia công các giá treo phao tròn boong trước và boong sau lái | Các hạng mục khác | cái | 4 | |
| 37 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị RADAR ICOM MR-1200 | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 38 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy thiết bị GPS KODEN KGP-913 | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS Samyung SI-30A, cấp giấy chứng nhận | Phần nghi khí hàng hải | máy | 1 | |
| 40 | Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận | Phần nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 41 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm | Phần nghi khí hàng hải | tàu | 1 | |
| 42 | Tháo, vệ sinh, thử kín sinh hàn nước biển làm mát động cơ, kiểm tra van hằng nhiệt, sinh hàn nước biển làm mát dầu thủy lực máy lái, sinh hàn gió nạp. Thay kẽm chống ăn mòn. | Phần động cơ chính | bộ | 1 | |
| 43 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng cụm tua bin tăng áp khí xả và hệ thống ống xả ướt. Thay roăng tua bin, thay lưới chắn cửa ống xả. | Phần động cơ chính | bộ | 1 | |
| 44 | Tháo kiểm tra áp lực, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu, thay đệm kín khí vòi phun. | Phần động cơ chính | cái | 6 | |
| 45 | Tháo kiểm tra áp lực bơm cao áp nhiên liệu, cân chỉnh bơm áp. | Phần động cơ chính | bộ | 1 | |
| 46 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát động cơ. Thay ổ bi, phớt nếu bị hỏng. | Phần động cơ chính | cái | 1 | |
| 47 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực máy lái. Thay dầu thủy lực. | Phần động cơ chính | cái | 1 | |
| 48 | Kiểm tra phớt kín dầu đầu trục cơ. Thay phớt nếu bị hỏng. | Phần động cơ chính | bộ | 1 | |
| 49 | Vệ sinh, kiểm tra khớp quay trục các đăng; kiểm tra vòng bi đỡ trục các đăng; Thay vòng bi các đăng nếu bị hỏng. | Cụm hộp số và chân vịt (đuôi số) | bộ | 1 | |
| 50 | Kiểm tra ống cao su bao kín trục các đăng, ống cao su bao kín cáp điều khiển ly hợp. Thay chi tiết bị hỏng. | Cụm hộp số và chân vịt (đuôi số) | bộ | 1 | |
| 51 | Kiểm tra tình trạng ổ đỡ đuôi số, các vú bơm mỡ bôi trơn; Thay chi tiết bị hỏng | Cụm hộp số và chân vịt (đuôi số) | bộ | 1 | |
| 52 | Kiểm tra, bảo dưỡng ống hút nước biển làm mát động cơ và cơ cấu khóa đầu ống; Thay chi tiết bị hỏng. | Cụm hộp số và chân vịt (đuôi số) | bộ | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thủy lực nâng hạ đuôi số. | Cụm hộp số và chân vịt (đuôi số) | bộ | 1 | |
| 54 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hệ thống điện điều khiển và bảo vệ động cơ. | Phần điện khởi động, điều khiển và sửa chữa khác | ht | 1 | |
| 55 | Tháo kiểm tra, đo cách điện, bảo dưỡng máy phát sạc ắc-quy, motor khởi động động cơ và motor bơm thủy lực nâng hạ đuôi số; Sửa chữa, thay thế chi tiết bị hỏng, tẩm sấy motor nếu cần. | Phần điện khởi động, điều khiển và sửa chữa khác | bộ | 1 | |
| 56 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ tay điều khiển, dây cáp, vỏ cáp và đầu nối cáp điều khiển. | Phần điện khởi động, điều khiển và sửa chữa khác | bộ | 1 | |
| 57 | Thay nhớt máy các loại | Phần điện khởi động, điều khiển và sửa chữa khác | tàu | 1 | |
| 58 | Nhân công lắp đặt thiết bị điện tử thông tin liên lạc VHF (bao gồm cả gia công chân đế anten, tháo trần, vách đi dây tín hiệu và các vật tư phụ khác) | Phần điện khởi động, điều khiển và sửa chữa khác | máy | 1 | |
| 59 | Nhân công lắp đặt thiết bị điện tử máy đo sâu Furuno (bao gồm cả gia công lỗ lắp đặt đầu dò dưới đáy tàu bằng hợp kim nhôm sau đó hàn và thử kín bằng phưng pháp NDT đường hàn, tháo hệ thốngnguồn điện AC phục vụ thi công , đi dây tín hiệu và các vật tư phụ khác) | Phần điện khởi động, điều khiển và sửa chữa khác | máy | 1 | |
| 60 | Kẽm sinh hàn nước + sinh hàn gió | Vật tư cho sửa chữa máy chính | Bộ | 1 | |
| 61 | Lọc dầu + lọc nhớt | Vật tư cho sửa chữa máy chính | Bộ | 1 | |
| 62 | Lưới lọc gió tăng áp | Vật tư cho sửa chữa máy chính | Cái | 1 | |
| 63 | Dung dịch nước làm mát | Vật tư cho sửa chữa máy chính | Lít | 16 | |
| 64 | Kẽm đuôi số | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | Bộ | 1 | |
| 65 | Nhớt hộp số | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | Lít | 4 | |
| 66 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ Ca nô | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | cục | 2 | |
| 67 | Dầu diêzen vệ sinh máy | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | lít | 20 | |
| 68 | Dầu diesel DO (0,05S) chạy thử ca nô sau sửa chữa | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | lít | 110 | |
| 69 | Dầu nhờn LO (15W-40) chạy thử máy sau sửa chữa | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | lít | 2 | |
| 70 | Dầu nhờn LO (15W-40) thay máy chính | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | lít | 16 | |
| 71 | Chân vịt Yamaha chính hãng | Vật tư đuôi số và các thiết bị khác | cái | 1 | |
| 72 | Sơn chống rỉ ngoài, Sigma Cover 280 Grey, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 73 | Sơn phủ trắng ngoài, Sigma Rine 48 White 7000, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 74 | Sơn chống rỉ sàn trong, Sigma Cover 280 Red Brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 75 | Sơn phủ xám sàn trong Cabin, Sigma Cover 456 Grey 5177, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 76 | Dung môi pha sơn Thinner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 77 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Red brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 78 | Sơn phủ xám Sigma Cover 456 Grey 5177, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 79 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 80 | Sơn chống rỉ Cover 280 Red-brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 81 | Sơn phủ màu cam Sigma Dur 550 Orange 3149, 02 thành phần. | Vật tư phần sơn: | lít | 12 | |
| 82 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 4 | |
| 83 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Red Brown, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 84 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Grey, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 85 | Sơn trung gian Sigma Cover 555 Black 8000, 02 thành phần | Vật tư phần sơn: | lít | 6 | |
| 86 | Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290 Red brown, 02 lớp | Vật tư phần sơn: | lít | 16 | |
| 87 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư phần sơn: | lít | 8 | |
| 88 | Cấp mới 01 bộ VHF-DSC FURUNO FS-8900 - 0l Khối thu phát chính - 0l Hanset thoại - 02 Anten cần VHF - 30m cáp đồng trục + 04 giắc - Tài liệu lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tiếng Anh - 01 nguồn ổn áp 220VAC/24VDC Việt Nam - 01 chứng chỉ sản phẩm công nghiệp - Đăng kiểm - Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Vật tư boong | bộ | 1 | |
| 89 | Cấp mới máy đo sâu: FURUNO FCV 628: - 01 Khối hiển thị thu phát - 01 Transducer + Cáp tín hiệu - 01 Tài liệu hướng dẫn tiếng anh - 01 Nguồn ổn áp 220V AC/ 24V DC - Việt Nam; - Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Vật tư boong | Bộ | 1 | |
| 90 | Phí đăng kiểm (đã bao gồm VAT) | Phí đang kiểm | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi