Gói thầu: mua sắm vật tư để triển khai thực hiện Hợp đồng số 220 GGS-COSTE và Hợp đồng số 09 HĐPT–TTr

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651341-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khoa học Công nghệ và Môi trường
Tên gói thầu mua sắm vật tư để triển khai thực hiện Hợp đồng số 220 GGS-COSTE và Hợp đồng số 09 HĐPT–TTr
Số hiệu KHLCNT 20200650717
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí của Hợp đồng số 220/GGS-COSTE và Hợp đồng số 09/HĐPT – TTR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:28:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 585,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KCl "Tinh khiết: 99,999% Tỉ trọng: 1,98 g/cm3 (20°C) Tỉ trọng khối: 1000 kg/m3 pH: 5,5 - 8,0 (50 g/l, H2O, 25°C) Điểm sôi: 1413°C (1013 hPa)" kg 1 Hộp 1kg
2 Dung dịch chuẩn pH 4 "pH : 4,01 Đạt chuẩn hiệu chuẩn thiết bị ở 20°C" lít 1 Lọ 1 Lít
3 Dung dịch chuẩn pH 7 "pH : 7 Đạt chuẩn hiệu chuẩn thiết bị ở 20°C" Lít 1 Lọ 1 lít
4 Dung dịch chuẩn pH 10 "pH : 10 Đạt chuẩn hiệu chuẩn thiết bị ở 20°C" Lít 1 Lọ 1 Lít
5 HCL 1M "Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,02 g/cm3 (20°C) Nồng độ 1M" Llít 3 Ống chuẩn 1 Lít
6 Devacda "Độ tan: hoàn toàn (20°C) Điểm nóng chảy: 490 - 560°C Tỷ trọng : 5,79 g/cm3 (20°C) " Gam 2 Lọ 100 Gam
7 K2SO4 "Tinh khiết : 99,9% Hàm lượng chất không tan: 0,1%" KG 2 Hộp 01 Kg
8 CuSO4 "Tỷ trọng : 3,60 g/cm3 (20°C) pH : 3,5 - 4,5 (50g/l, H2O, 20°C) " gam 5 Lọ 100 gam
9 H3BO3 "Độ tinh khiết: 99,2% Tỉ trọng: 1,44 g/cm3 (20°C) Độ tan: 46,5 g/l (20°C) pH: 3,8 - 4,8 (33 g/l, H2O, 20°C)" Gam 2 Lọ 500 gam
10 Metyl đỏ "Nhiệt độ nóng chảy : 170 – 190°C Tỷ khối : 200 – 600 kg/m3" gam 5 Lọ 25 gam
11 pepton "pH : 7.0±0.5 Độ ẩm : 10%" gam 3 Hộp 500 gam
12 Lauryl sulfat broth pH: 6,8 (35.5 g/l, H2O) gam 3 Hộp 500 g
13 EC broth 0 gam 3 Hộp 500 g
14 Thuốc thử Kovacs Khối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C), pH hoạt động: ml 6 Chai 100 ml
15 chì axetat Độ tinh khiết : 99,5% kg 2 Hộp 01 kg
16 kali oxalate "Độ tan : 37 g/l (20°C) Điểm nóng chảy : 250 - 270°C Tỷ trọng : 600 kg/m3 pH : 8 (30 g/l, H2O, 20°C) " kg 2 Chai 1kg
17 axit clohidric "Nồng độ 37% Độ pH: Lít 5 Chai 01 lít
18 natri hidroxit "Độ tinh khiết : 90% Hàm lượng Na2CO3 kg 6 Hộp 1kg
19 H3PO4 "Nồng độ : 86% Tỷ trọng: 1,71 g/cm3 (ở 20°C)" Lít 2 Chai 01 lít
20 HCOOH Độ tinh khiết : 89 - 91% Lít 2 Chai 01 Lít
21 2,4 dinitrophenol Nồng độ : 1000 microgram/mL trong Methanol, 1mL gam 2 Lọ 5 gam
22 amoni molipdat 0 gam 2 Lọ 250g
23 kali antimon tactrat 0 gam 2 Lọ 250g
24 axit ascorbic 0 gam 2 Lọ 100 g
25 HClO4 "Tỷ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C) Điểm sôi: 198,7 °C (1013 hPa) Nồng độ : 70%" Lít 2 Chai 01 Lít
26 NaHCO3 "Độ tan: 96 g/l (20°C) Tỉ trọng: 2,22 g/m3 pH: 8,6 (50 g/l, H2O, 20°C) " gam 2 Chai 500g
27 Axit Citric - C6H8O7 "Độ tinh khiết: 99,5% Độ tan: 1630 g/l (20°C) Tỉ trọng: 1,54 g/cm3 (20°C) pH: (50 g/l, H2O, 25°C)" kg 1 Hộp 1kg
28 KMnO4 "Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,01 g/cm3 (20°C) pH: 8 (H2O, 20°C) Nồng độ : 0,1N" kg 2 Hộp 1kg
29 Natri sunfat "Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy : 888 °C Tỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C) pH : 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C) " kg 2 Hộp 1kg
30 n-hexan " Độ tinh khiết : ≥ 99% Áp suất hóa hơi 160 Hpa (20oC) Độ tan: 0,0095 g/l (20°C) Nhiệt độ sôi: 69°C (1013hPa)" lít 12 Chai 2,5 lít
31 Acetone "Độ tinh khiết : 99,98% Điểm sôi: 56,2°C tại 1013 hPa Điểm nóng chảy : -95,4°C Độ pH : 5 - 6 ở 395 g/l 20°C" Lít 3 Chai 01 lít
32 Chất trợ lọc diatomit 0 gam 2 Hộp 250 g
33 Axit sunfuric (H2SO4) 0 Lít 6 Chai 01 Lít
34 Kali hydroxit  0 kg 3 Lọ 1kg
35 Etanol "Tiêu chuẩn cho phân tích sắc ký Áp suất hơi: 59 hPa (20°C) Tỉ trọng: 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C) pH: 7,0 (10 g/l, H2O, 20°C)" Lít 2 Chai 01 lít
36 Ete petro "Áp suất bay hơi 25,8 psi (ở 55°C) Nhiệt độ sôi: 60 - 90°C" Lít 2 Chai 01 Lít
37 Axit nitric (HNO3) 0 Lít 3 Chai 01 Lít
38 dung dịch NH4OH "Điểm nóng chảy : -91,5°C Tỷ trọng : 0,88 g/cm3 (20°C) pH : > 7 (H2O, 20°C) Điểm sôi : 37,7°C (1013 hPa) Áp suất hơi : 837 hPa (20°C) " Lít 2 Chai 01 Lít
39 Axit xitric ngậm một phân tử nước 0 gam 2 Hộp 500 g
40 Amoni clorua "Độ tan : 372 g/l (20°C) Điểm nóng chảy : 335°C Tỷ trọng : 1,52 g/cm3 (20°C) " kg 2 Hộp 1kg
41 Bromocresol xanh "pH : 5,5-7,5 λmax = 418 nm" gam 2 Lọ 5g
42 axit tricloaxetic 0 gam 2 Lọ 100g
43 Brila broth (BGLB) 0 gam 6 Lọ 500g
44 Hạt hút ẩm Dạng hạt có khả năng tái sử dung kg 2 Túi 01 kg
45 Chén chịu nhiệt 0 chiếc 35
46 Cốc thủy tinh 0 chiếc 30
47 Cối chày nghiền mẫu 0 Bộ 5
48 Giấy chỉ thị pH 0 hộp 14 Hộp 100 chiếc
49 Giấy lọc băng xanh 0 Hộp 25 Hộp 100 chiếc
50 Giấy lọc chiết solex 0 Chiếc 50
51 Phễu thủy tinh φ1= 100 mm; φ2 = 10 mm, Chất liệu thủy tinh chiếc 20 chiếc
52 Ống đong 50 ml 0 chiếc 10
53 Ống nghiệm 0 chiếc 50
54 Buret 25 ml 0 chiếc 10
55 Bình tam giác 250 ml 0 chiếc 40
56 Bình định mức 25 ml 0 chiếc 40
57 chén cân 0 chiếc 15
58 Bình cầu 250 ml 0 chiếc 10
59 Bình định mức 50 ml 0 chiếc 30
60 Bình hút ẩm 0 chiếc 2
61 Axit sunfuric đậm đặc  Nồng độ : 98%, Độ pH : 0,3 ở 49 g/l 25°C lít 8 chai 1 lít
62 Ống chuẩn HCl "Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,02 g/cm3 (20°C) Nồng độ 1M" lít 5 Ống chuẩn 1 lít
63 Natri hydroxyt "Độ tinh khiết : 90% Hàm lượng Na2CO3 kg 10 hộp 1 kg
64 Axit Borric "Độ tinh khiết: 99,2% Tỉ trọng: 1,44 g/cm3 (20°C) Độ tan: 46,5 g/l (20°C) pH: 3,8 - 4,8 (33 g/l, H2O, 20°C)" gam 5 500 gam
65 K2SO4  Tinh khiết : 99,9% , Hàm lượng chất không tan: 0,1% kg 3 hộp 1 kg
66 Se "Độ tinh khiết: 99,6% Tỉ trọng: 1270 kg/m3 Áp suất hơi: 0,001 hPa (20°C)" ml 1 chai 500ml
67 Bromocresol xanh lục "Độ tinh khiết : 99,5% λmax: 420 nm" gam 4 lọ 5gam
68 KI Độ tan : 1430 g/l (20°C), Tỉ trọng : 3,13 g/cm3 (20°C), pH : 6,9 (50 g/l, H2O, 20°C) kg 4 hộp 1kg
69 HgCl2 "Độ tan: 74 g/l (20°C) Điểm nóng chảy: 280,7 °C Nhiệt độ sôi: 302 °C (1013 hPa) (sublimed) Áp suất hơi: 0,0001 hPa (20°C)" gam 4 lọ 250 gam
70 (NH4)2SO4 "Độ tan : 754 g/l (20°C) Khối lượng phân tử : 132,14 g/mol Tỷ trọng : 1,77 g/cm3 (20°C) pH : 5 (100 g/l, H2O) " gam 4 lọ 100 gam
71 Axit xitric "Độ tinh khiết: 99,5% Độ tan: 1630 g/l (20°C) Tỉ trọng: 1,54 g/cm3 (20°C) pH: (50 g/l, H2O, 25°C)" kg 4
72 Amoni molypdat "Điểm nóng chảy: 90oC Tỷ trọng: 2,498 g/cm3 (20°C)" gam 4 lọ 250 gam
73 Amoni vanadate Độ tinh khiết: ≥ 99,99 % gam 4 lọ 100 gam
74 Axit nitric "Nồng độ: ≈ 100 % Độ pH: lít 5 lít
75 A dinitrophenol Nồng độ : 1000 microgram/mL trong Methanol, 1mL gam 3 lọ 25 gam
76 Glucose Độ tinh khiết : 96% kg 5 hộp 1 kg
77 kali pecmanganat "Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,01 g/cm3 (20°C) pH: 8 (H2O, 20°C) Nồng độ : 0,1N" kg 4 hộp 1 kg
78 Axit phosphoric "Nồng độ : 85% Tỷ trọng: 1,71 g/cm3 (ở 20°C)" lít 5 chai 1 lít
79 Kali dicromat Tinh khiết : 99,9% gam 3 lọ 500 gam
80 Muối Mohr "Độ tinh khiết : 98,9% Hàm lượng PO43-: 0,03% pH: 3 - 5 (50 g/l, H2O, 20°C) " gam 10 hộp 500 gam
81 Sắt hai sunphat Độ tinh khiết >90%, Tạp chất gam 4 lọ 500 gam
82 O.phenanthrolin monohydrat Độ tinh khiết 97% gam 4 lọ 10 gam
83 Bari diphenylamin sunfonat Độ tinh khiết 97% gam 4 lọ 5 gam
84 Axit N- phenylanthranilic Độ tinh khiết 98% gam 4 lọ 100 gam
85 Na2CO3 Tỷ trọng : 2,53 g/cm3 (20°C), Tỷ trọng khối : 1100 kg/m3, pH : 11,5 (50 g/l, H2O, 25 °C) gam 4 lọ 500g
86 Axit clohidric "Nồng độ 37% Độ pH: lít 8 chai 1 lít
87 Chuẩn Cu "Hàm lượng: 1000mg/lit Cu(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" ml 1 lọ 500ml
88 Chuẩn Zn "Hàm lượng: 1000mg/lit Zn(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" ml 1 lọ 500ml
89 Chuẩn Fe "Hàm lượng: 1000mg/lit Fe(NO3)3 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" ml 1 lọ 500ml
90 Chuẩn Mn Hàm lượng: 1000mg/lit Mn(NO3)2 trong HNO3 0,5M ml 1 lọ 500ml
91 ChuẩnAs Hàm lượng: 1000 mg/lit H3AsO4 trong HNO3 0,5M ml 1 lọ 500ml
92 Chuẩn Cd "Hàm lượng: 1000mg/lit Cd(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" ml 1 lọ 500ml
93 Chuẩn Pb Hàm lượng: 1000mg/lit Pb(NO3)2 trong HNO3 0.5M ml 1 lọ 500ml
94 Chất chuẩn Bo Hàm lượng: 1000 mg/lit H3BO3 trong HNO3 0,5M ml 1 chai 500ml
95 Chất chuẩn Al Hàm lượng: 1000 mg/lit Al(NO3)3 trong HNO3 0,5M ml 1 chai 500ml
96 Chất chuẩn Ag Hàm lượng: 1000 mg/lit AgNO3 trong HNO3 0,5M ml 1 chai 500ml
97 Chất chuẩn Ba Hàm lượng: 1000 mg/lit Ba(NO3)2 trong HNO3 0,5M ml 1 chai 500ml
98 Chất chuẩn Ca "Hàm lượng: 1000mg/lit Ca(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" ml 1 chai 500ml
99 Chất chuẩn K Hàm lượng: 1000 mg/lit KNO3 trong HNO3 0,5M ml 1 chai 500ml
100 Chất chuẩn Mg Hàm lượng: 1000 mg/lit Mg(NO3)2 trong HNO3 0,5M ml 1 chai 500ml
101 Chất chuẩn Mo Hàm lượng: 1000 mg/lit trong HNO3 2% - 3% ml 1 Chai 500 ml
102 Chất chuẩn Na Hàm lượng: 1000 mg/lit NaNO3 trong H2O ml 1 Chai 500 ml
103 Chất chuẩn Ni Hàm lượng: 1000 mg/lit Ni(NO3)2 trong HNO3 0,5M ml 1 Chai 500 ml
104 Pepton "pH : 7.0±0.5 Độ ẩm : 10%" Hộp 3 Hộp 500g
105 Na2HPO4.12H2O "Tỉ trọng: 1,52 g/cm3 (20°C) Tỉ trọng khối: 800 - 900 kg/m3 pH 9,0 - 9,3 (50 g/l, H2O, 20°C) " Hộp 3 Hộp 1kg
106 NaCl Độ tinh khiết : ≥ 99,5% Hộp 5 Hộp 1kg
107 Muller Kauffmann 0 Chai 3 Chai 500g
108 Rappapport 0 Chai 3 Chai 500g
109 SS agar 9.40 0 Chai 3 Chai 500g
110 Cao thịt Độ tan : 570 g/l (20°C), pH: 6 - 7 (20 g/l, H2O, 20°C) Hộp 3 Hộp 500g
111 KIA 9.33 0 Lọ 3 Lọ 500 g
112 Mannit - Di động 0 gam 3 100g
113 Thạch Hàm lượng tro : 2,0 - 4,5% Chai 3 Chai 1kg
114 Phenol đỏ Điểm nóng chảy: > 300 °C, Độ hòa tan trong nước: 0.77 g/l (ở nhiệt độ 100°C) Lọ 3 Lọ 25g
115 Ure Tỷ trọng: 1,33 g/cm3, rắn, Độ hòa tan trong nước: 108 g/100 ml (20 °C), Điểm nóng chảy: 133 °C (406 K), bị phân hủy Chai 5 Chai 1kg
116 Bộ kháng huyết thanh Salmonella 0 Bộ 3
117 Phenolphtalein "Độ tinh khiết : 99,5% Tạp chất: 0,001% " Lọ 3 Lọ 25g
118 K2HPO4 Độ tinh khiết: 99,99% Hộp 3 Hộp 1kg
119 KH2PO4 Tinh khiết : 99,995%, Độ tan : 222 g/l (20°C), Điểm nóng chảy : 253°C, Tỷ trọng : 2,34 g/cm3 (20°C) Hộp 3 Hộp 1kg
120 ống chuẩn NaOH nồng độ 1 M Ống 4 Ống chuẩn 1 lít
121 ống chuẩn H2SO4 nồng độ 0,1 N Ống 4 Ống chuẩn 1 lít
122 Devarda "Độ tan: hoàn toàn (20°C) Điểm nóng chảy: 490 - 560°C Tỷ trọng : 5,79 g/cm3 (20°C) " Lọ 3 Lọ 100g
123 Diatomit (chất trợ lọc) 0 Hộp 3 Hộp 250g
124 Ống đong 10 ml V=10ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh Chiếc 5
125 Ống đong 25 ml V=25ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh Chiếc 5
126 Ống công phá mẫu V=100ml, chịu được nhiệt độ : 450oC, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
127 Pipet 1 ml V=1ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
128 Pipet 2 ml V=2ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
129 Pipet 5 ml V=5ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
130 Pipet 10 ml V=10ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
131 Pipet 25 ml V=25ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
132 Cốc chịu nhiệt V=600ml, d=90mmm, h=125mm±0,001mm, chất liệu: thủy tinh Chiếc 20
133 Bộ chân đế và cọc chất liệu gang, thép không gỉ Bộ 5
134 Bình tam giác có nhánh V=250ml, chất liệu thủy tinh Chiếc 20
135 Bình định mức 10 ml V =10 ±0,04 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
136 Bình định mức 100 ml V =100 ±0,005 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
137 Bình định mức 1 lít V =1000 ±0,1 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
138 Đầu côn 1 ml 0 Hộp 5 Hộp 100 chiếc
139 Đầu côn 10ul 0 Gói 5
140 Đầu côn 200ul 0 Gói 5
141 Đầu côn 1000ul 0 Gói 5
142 Buret 50 ml Tiêu chuẩn A; V=50±0,08ml, h= 750mm, chia vạch: 0,05ml; chất liệu thủy tinh Chiếc 5
143 Giấy lọc xanh 11cm 0 Hộp 20
144 Đĩa Petri 100x15 mm Kích thước100mmx15mm Chiếc 20
145 Đĩa Petri 120x20 mm Kích thước 120mmx20mm Chiếc 20
146 Đũa thủy tinh 0 Chiếc 10
147 Găng tay y tế Tiệt trùng Hộp 20 Hộp 100c (50 đôi)
148 Cối, chày (nghiền mẫu) chất liệu sứ Bộ 1
149 khẩu trang than hoạt tính Hộp 20 Hộp 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->