Gói thầu: Thực hiện rà soát, điều chỉnh, bổ sung đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Đồng Nai của Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | Thực hiện rà soát, điều chỉnh, bổ sung đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Đồng Nai của Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621049 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền dịch vụ môi trường rừng không xác định đuợc đối tượng chi trả (nguồn nước ngầm) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:28:00 đến ngày 2020-06-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 875,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng đề cương và dự toán | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 11 | |
| 2 | Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 20 | |
| 3 | Chỉnh sửa đề cương, dự toán | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 3,5 | |
| 4 | Thu thập tài liệu hiện có | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 15 | |
| 5 | Phân tích, tổng hợp dự án chi trả DVMTR tỉnh Đồng Nai | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 80 | |
| 6 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 12 | |
| 7 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 6,13 | |
| 8 | Làm việc với các sở, ngành và các đơn vị có liên quan về số lượng và vị trí | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 15 | |
| 9 | Điều tra, khoanh vẽ ranh giới lưu vực cho 72 cơ sở SXCN, DLST, nước sạch | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/km | 288 | |
| 10 | Điều tra, phỏng vấn số liệu tại 24 cơ sở SXCN, DLST, Nước sạch (kế thừa 48 Cơ sở) | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/Cơ sở | 360 | |
| 11 | Chi phí kiểm tra = 7% công ngoại nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 46,41 | |
| 12 | Chi phí phục vụ = 1/15 công ngoại nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 47,29 | |
| 13 | Xử lý, số hóa và biên tập bản đồ phạm vi ranh giới các DVMTR + Bản đồ tỷ lệ 1/100.000 | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/ Mảnh | 504 | |
| 14 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 75,6 | |
| 15 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 38,64 | |
| 16 | Làm việc và thống nhất số liệu với 9 đơn vị chủ rừng | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/Đơn vị | 135 | |
| 17 | Chi phí kiểm tra = 7% công ngoại nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 9,45 | |
| 18 | Chi phí phục vụ = 1/15 công ngoại nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 9,63 | |
| 19 | Chồng xếp 4 bản đồ chuyên đề (HTR, 3LR, ranh giới và giao khoán) | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/ Mảnh | 60 | |
| 20 | Tổng hợp số liệu diện tích rừng theo các đối tượng sử dụng DVMTR | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 80 | |
| 21 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 21 | |
| 22 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 10,73 | |
| 23 | Thiết lập cơ sở dữ liệu trên máy tính về chi trả DVMTR | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/ lần | 100 | |
| 24 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 15 | |
| 25 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 7,67 | |
| 26 | Phân tích, tổng hợp dự án chi trả DVMTR tỉnh Đồng Nai | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 80 | |
| 27 | Viết báo cáo dự án | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 66 | |
| 28 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 21,9 | |
| 29 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 11,19 | |
| 30 | Chi phí quản chung của đơn vị tư vấn (12% x Tổng số công) | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | TB | 1 | |
| 31 | Hội thảo kỹ thuật - 02 hội nghị | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 70 | |
| 32 | Hội nghị Thông qua Dự thảo báo cáo trước khi trình UBND tỉnh phê duyệt | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Công/CT | 60 | |
| 33 | Thuê xe máy đi điều tra Tại các đơn vị chủ rừng (2 xe x 4 ngày/đơn vị) - 02 xe/ngày - 04 ngày/đơn vị - Tổng số đơn vị: 09 đơn vị - Tổng khối lượng: 02 x 04 x 09 = 72 | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ngày x Xe x Tổng số Đơn vị | 72 | |
| 34 | Thuê xe máy đi điều tra Tại các cơ sở điều tra (2 xe x 4 ngày /đơn vị) - 02 xe/ngày - 04 ngày/đơn vị - Tổng số đơn vị: 24 cơ sở - Tổng khối lượng: 02 x 04 x 24 = 192 | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Ngày x Xe x Tổng số Đơn vị | 192 | |
| 35 | Tiền ngủ trọ khi đi điều tra Tại các đơn vị chủ rừng (2 người x 3 đêm/đơn vị) - 02 người/đơn vị - 04 ngày làm việc /đơn vị => 03 đêm/đơn vị - Tổng số đơn vị: 09 đơn vị - Tổng khối lượng: 02 x 03 x 09 = 54 | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Người x Đêm x Tổng số Đơn vị | 54 | |
| 36 | Tiền ngủ trọ khi đi điều tra Tại các cơ sở điều tra (2 người x 3 đêm /đơn vị) - 02 người/đơn vị - 04 ngày làm việc /đơn vị => 03 đêm/đơn vị - Tổng số đơn vị: 24 đơn vị - Tổng khối lượng: 02 x 03 x 24 = 144 | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Người x Đêm x Tổng số Đơn vị | 144 | |
| 37 | Văn phòng phẩm phục vụ đề án - Chi phí các loại vật tư, văn phòng phẩm sử dụng trong các công việc điều tra, thu thập, xử lý số liệu trong toàn bộ đề án và phục vụ 03 hội nghị - Số lượng dự kiến: 15 kẹp file đựng hồ sơ; 10 ream giấy A4 - Double A 80gsm; 02 hộp mực in HP Laser 36A; các loại vật tư phụ đi kèm,…. | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 38 | Photocopy, đóng tập phục vụ các hội nghị - Chi phí in ấn, photo, đóng tập báo cáo phục vụ các hội nghị nghiệm thu, đánh giá dự án - Khổ giấy A4 - Số trang dự kiến: 80 trang + Bìa giấy Couche 150gsm, in 4 màu 1 mặt; + Ruột giấy Fort 60gsm, in 4 màu 2 mặt, nội dung có hình ảnh và biểu đồ minh họa chi tiết - Thành phẩm: dán keo gáy, bìa kiếng, đóng cuốn thành phẩm, giao hàng tận nơi | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Tập | 130 | |
| 39 | Photocopy nhân bản, đóng tập thành quả bàn giao - Chi phí in ấn, photo, đóng tập báo cáo phục vụ giao nộp sản phẩm - Khổ giấy A4 - Số trang dự kiến: 200 trang + Bìa giấy Couche 250gsm, in 4 màu 1 mặt, cán màng bóng; + Ruột giấy Fort 80gsm, in 4 màu 2 mặt, nội dung có hình ảnh và biểu đồ minh họa chi tiết - Thành phẩm: dán keo gáy, bìa kiếng, đóng cuốn thành phẩm, giao hàng tận nơi | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Tập | 8 | |
| 40 | In bản đồ A0 phục vụ 3 hội nghị kỹ thuật - Kích thước: Khổ A0 - Chất liệu: giấy cao cấp chuyên dùng để in bản đồ, độ bám mực tốt; in 4 màu 1 mặt, cán màng bóng 2 mặt - Bản đồ sử dụng cho các hội nghị nghiệm thu, chỉnh sửa - Thành phẩm: giao hàng tận nơi | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Tờ | 6 | |
| 41 | In bản đồ A0 thành quả bàn giao - Kích thước: Khổ A0 - Chất liệu: giấy cao cấp chuyên dùng để in bản đồ, độ bám mực tốt; in 4 màu 1 mặt, cán màng bóng 2 mặt - Bản đồ sử dụng cho các hội nghị nghiệm thu, chỉnh sửa - Thành phẩm: giao hàng tận nơi | Chi tiết xem Mục 2, chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | Tờ | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi