Gói thầu: Mua sắm đồ vải, trang phục y tế, biểu mẫu, giấy tờ phục vụ khám chữa bệnh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải, trang phục y tế, biểu mẫu, giấy tờ phục vụ khám chữa bệnh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:28:00 đến ngày 2020-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,385,068,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phiếu khám bệnh vào viện | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.000 | |
| 2 | Phiếu thanh toán viện phí 1 mặt | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 3 | Phiếu thanh toán viện phí 2 mặt | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 7.000 | |
| 4 | Phiếu theo dõi điều trị YHCT | - Khổ giấy A5, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.500 | |
| 5 | Phiếu chăm sóc người bệnh | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 10.000 | |
| 6 | Phiếu theo dõi dịch truyền | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 7 | Phiếu theo dõi chức năng sống | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 6.000 | |
| 8 | Phiếu thử test | - Khổ giấy A5, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 9 | Phiếu chăm sóc cấp II, III | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 10 | Phiếu công khai DVKCB A3 | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy A3-80gsm | Tờ | 8.000 | |
| 11 | Phiếu công khai thuốc | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.000 | |
| 12 | Phiếu công khai VT - TT | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 13 | Phiếu công khai thuốc - VT - TT (VLTL - YHCT) | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Giấy cam đoan tự nguyện chi trả dịch vụ khám chữa bệnh | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 15 | Giấy cam đoan tự nguyện chi trả dịch vụ KCB và điều trị (YHCT - VLTL - YHTT) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 3.000 | |
| 16 | Giấy chuyển tuyến | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 500 | |
| 17 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | - Khổ giấy A5, in hai mặt, bốn màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 3.000 | |
| 18 | Giấy cam đoan, chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, GMHS (mẫu mới) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 3.000 | |
| 19 | Trích biên bản hội chẩn MRI | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.000 | |
| 20 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy A3-80gsm | Tờ | 3.000 | |
| 21 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 22 | Đơn xin điều trị DV ngoài giờ ngày nghỉ YHCT | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.000 | |
| 23 | Đơn xin điều trị ngoài giờ (VLTL - YHTT) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 24 | Đơn xin nằm giường theo yêu cầu | - Khổ giấy A5, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.500 | |
| 25 | Tờ điều trị | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm | Tờ | 8.000 | |
| 26 | Túi phim cộng hưởng từ | - Khổ giấy 38cm x 50cm, bìa in bốn màu - Định lượng giấy 350gsm | Chiếc | 6.000 | |
| 27 | Túi phim X.Q 27x33cm | - Khổ giấy 27cm x 33cm, in hai màu. - Định lượng giấy 350gsm | Chiếc | 50.000 | |
| 28 | Phong bì nhỏ | - Khổ giấy 12cm x 22cm, in bốn màu - Định lượng giấy 350gsm | Chiếc | 5.000 | |
| 29 | Phong bì to | - Khổ giấy 25cm x 34cm in bốn màu - Định lượng giấy 350gsm | Chiếc | 2.000 | |
| 30 | Bệnh án HSCC đóng gáy (có đóng gáy) | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 500 | |
| 31 | Bệnh án Ngoại (có đóng gáy) | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 2.000 | |
| 32 | Bệnh án Nội (có đóng gáy) | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 2.000 | |
| 33 | Bệnh án ĐD phục hồi chức năng (Ngoại trú VLTL, YHTT) (có đóng gáy) | Giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm | Tờ | 2.000 | |
| 34 | Bệnh án Điều dưỡng phục hồi chức năng ( nội trú VLTL, YHTT) (có đóng gáy) | giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 1.000 | |
| 35 | Bệnh án nội trú YHCT (có đóng gáy) | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Bệnh án Ngoại trú YHCT (có đóng gáy) | Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm | Tờ | 2.000 | |
| 37 | Bệnh án nội trú R - H - M (có đóng gáy) | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 200 | |
| 38 | Bệnh án nội trú T - M - H | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 500 | |
| 39 | Bệnh án ngoại trú T - M - H | Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm | Tờ | 200 | |
| 40 | Bệnh án nội trú mắt (Có bìa) | Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm Định lượng bìa giấy 350gsm | Tờ | 100 | |
| 41 | Bệnh án ngoại trú mắt | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm | Tờ | 100 | |
| 42 | Bệnh án Ngoại trú (điều trị mãn tính) có đóng gáy | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm | Tờ | 200 | |
| 43 | Sổ khám bệnh nhỏ A5 | - Khổ giấy A5, in hai mặt, 20 trang - Định lượng giấy 80gsm - Bìa in bốn màu, định lượng bìa giấy 350 gsm | Quyển | 65.000 | |
| 44 | Sổ khám bệnh tiếp đón (100 trang) | - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 50 | |
| 45 | Sổ khám bệnh các khoa (100 trang) | - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 100 gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 20 | |
| 46 | Sổ ra vào viện chuyển viện (100 trang) | - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 100 gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 20 | |
| 47 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện 100 trang (có xẻ nét đứt giữa) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, xẻ giữa, đánh số nhảy. - Định lượng giấy 80gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Quyển | 10 | |
| 48 | Sổ lĩnh thuốc hướng thần 100 trang (có xẻ nét đứt giữa) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, xẻ giữa, đánh số nhảy. - Định lượng giấy 80gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Quyển | 40 | |
| 49 | Sổ lĩnh thuốc thường 100 trang (có xẻ nét đứt giữa ) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, xẻ giữa, đánh số nhảy. - Định lượng giấy 80gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm | Quyển | 30 | |
| 50 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 50 trang | - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 10 | |
| 51 | Sổ thực hiện y lệnh (ngày chẵn) 50 trang | - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 30 | |
| 52 | Sổ thực hiện y lệnh (ngày lẽ ) 50 trang | - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 30 | |
| 53 | Sổ thực hiện y lệnh trực đột xuất 50 trang | - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 30 | |
| 54 | Sổ thực hiện y lệnh ( YHTT - YHCT - VLTL ) 50 trang | - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 30 | |
| 55 | Sổ lĩnh vật tư tiêu hao 150 trang | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu. Hai liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm - giấy cacbon 2 liên | Quyển | 15 | |
| 56 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 50 trang | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 20 | |
| 57 | Sổ giao ban 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 50 | |
| 58 | Sổ phẫu thuật (GMHS) 50 trang | - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 10 | |
| 59 | Sổ thủ thuật 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 20 | |
| 60 | Sổ chẩn đoán hình ảnh 100 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 50 | |
| 61 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 62 | Sổ kết quả xét nghiệm huyết học 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 63 | Sổ kết quả xét nghiệm sinh hóa 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 15 | |
| 64 | Sổ kết quả xét nghiệm miễn dịch 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 65 | Sổ kế hoạch làm thêm ngoài giờ đột xuất 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 66 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 5 | |
| 67 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 50 trang | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 68 | Sổ tài sản y dụng cụ 50 trang | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 69 | Sổ lĩnh thuốc độc 100 trang | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 70 | Sổ lĩnh thuốc phối hợp dạng chất gây nghiện 100 trang | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 71 | Sổ theo dõi ADR (50 trang - 150 liên) | - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm - giấy cacbon 3 liên | Quyển | 20 | |
| 72 | Sổ mượn đồ vải 100 trang ( có xẻ nét giữa ) | - Khổ giấy A5, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm | Quyển | 200 | |
| 73 | Sổ đơn thuốc H (50 trang - 150 liên) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, ba liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang | Quyển | 20 | |
| 74 | Sổ đơn thuốc N (50 trang - 150 liên) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, ba liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang | Quyển | 20 | |
| 75 | Sổ trả lại thuốc GN -HT-TĐ-phối hợp dạng chất GN (50 trang - 150 liên) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, hai liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 76 | Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc gây nghiện (50 trang) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang | Quyển | 20 | |
| 77 | Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện (50 trang) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm | Quyển | 20 | |
| 78 | Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc dạng hướng thần 50 trang | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm | Quyển | 20 | |
| 79 | Sổ theo thu lại vỏ thuốc hướng thần 50 trang | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm | Quyển | 10 | |
| 80 | Sổ cấp giấy báo tử ( 100 trang) | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 100 trang, xẻ giữa | Quyển | 2 | |
| 81 | Sổ biên bản hội chẩn dùng cho hội chẩn qua tham khảo ý kiến chuyên gia ngoại viện 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm | Quyển | 20 | |
| 82 | Sổ biên bản hội chẩn giữa hai khoa trong bệnh viện và liên viện 50 trang | - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm | Quyển | 20 | |
| 83 | Sổ xét nghiệm 50 trang | - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 260gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm | Quyển | 10 | |
| 84 | Sổ lĩnh máu và chế phẩm máu ngoại viện | - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang | Quyển | 10 | |
| 85 | Vỏ chăn kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1,45 x 2,5m | Chiếc | 200 | |
| 86 | Ga trắng (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải thô Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1,45 x 2,5m | Chiếc | 300 | |
| 87 | Vỏ gối vải kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 40 x 60 cm | Chiếc | 300 | |
| 88 | Vỏ bọc (chống thấm) (theo mẫu) | - Chất liệu: Nilon, vải không thấm nước - Kích thước: 40 x 60 cm | Chiếc | 30 | |
| 89 | Săng vải kaki trắng (có lỗ)(có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 0,7 x 0,7 m | Chiếc | 100 | |
| 90 | Săng vải kaki trắng (không lỗ) (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 0,7 x 0,7 m | Chiếc | 100 | |
| 91 | Ruột gối siêu nhẹ | - Chất liệu: Bông siêu nhẹ, đàn hồi tốt, không vón cục. - Kích thước: 40 x 60cm | Chiếc | 30 | |
| 92 | Quần áo bệnh nhân (In logo bệnh viện; số, kích cỡ theo mẫu bệnh viện) | - Chất liệu: Vải kẻ tăm xanh lam Việt Nam - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo cỡ 1,2,3 | Bộ | 300 | |
| 93 | Áo bình oxy vải kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1 x 1,5 m | Chiếc | 10 | |
| 94 | Ga trải bàn khám, vải kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1,45 x 1,6 m | Chiếc | 20 | |
| 95 | Quần áo mi mổ vải thô xanh tím đậm ( nhân viên phòng mổ) (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải thô lanh Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh tím đậm - Kích thước: theo số đo của nhân viên phòng mổ | Bộ | 30 | |
| 96 | Áo choàng mổ vải kaki xanh lá cây (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: Theo cỡ XXL, XL | Chiếc | 150 | |
| 97 | Săng xanh vải kaki lá cây (theo mẫu) (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,5 x 1,6 m | Chiếc | 150 | |
| 98 | Săng xanh đúp vải kaki lá cây (theo mẫu) (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,5 x 1,6 m | Chiếc | 50 | |
| 99 | Săng lỗ xanh vải kaki lá cây (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 0,7 x 0,7 m | Chiếc | 70 | |
| 100 | Săng xanh vải kaki lá cây (theo mẫu) (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,2 x 1,3 m | Chiếc | 70 | |
| 101 | Bao chân xanh (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 65 x 30 cm | Chiếc | 50 | |
| 102 | Vỏ chăn xanh kaki lá cây (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,45 x 2,5 m | Chiếc | 10 | |
| 103 | Vỏ gối xanh vải kaki lá cây (có In Logo theo mẫu BV) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước:40 x 60 cm | Chiếc | 10 | |
| 104 | Dây buộc chân bệnh nhân | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,45 m x 7 cm | Chiếc | 20 | |
| 105 | Dây áo choàng mổ (sợi to) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 80 cm x 2 cm | Chiếc | 200 | |
| 106 | Dây áo choàng mổ (sợi nhỏ) | - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 45 cm x 1 cm | Chiếc | 300 | |
| 107 | Trang phục y tế mùa hè: Quần áo blouse Bác sỹ (mũ tròn + khẩu trang quai chun) | - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 50 | |
| 108 | Quần áo blouse Điều dưỡng và mũ cánh + khẩu trang quai chun) . | - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 76 | |
| 109 | Quần áo blouse điều dưỡng (màu hồng, mũ cánh + khẩu trang quai chun). | - Chất liệu: Vải Oxford hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 11 | |
| 110 | Váy blouse y tế ( màu trắng) + Mũ cánh + khẩu trang quai chun. | - Chất liệu: Vải kaki trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài váy qua gối - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Cái | 30 | |
| 111 | Váy blouse y tế ( màu hồng) + Mũ cánh + khẩu trang quai chun. | - Chất liệu: Vải kaki chun màu hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài váy qua gối | Chiếc | 11 | |
| 112 | Quần áo bluse dược sĩ (mũ tròn + khẩu trang quai chun). | - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài áo ngang gối | Bộ | 8 | |
| 113 | Quần vải cotton (quần mặc trong váy) | - Chất liệu: Vải cotton - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Quần chun, chiều dài ngang đùi | Cái | 41 | |
| 114 | Quần áo hộ lý | - Chất liệu: Vải Oxford xanh hòa bình - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 10 | |
| 115 | Quần áo blouse Bác sỹ, điều dưỡng, dược sĩ. (Dự phòng của chuyên gia, Bác sĩ ) | - Chất liệu: Vải kaki chun (không xù) màu trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 6 | |
| 116 | Quần áo nhân viên hành chính (phòng TCHC + VTYT). | - Chất liệu: Vải kaki - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 21 | |
| 117 | Quần áo bảo hộ lao động | - Chất liệu: Vải kaki màu xanh đen - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 4 | |
| 118 | Quần áo Tổ lái xe | - Chất liệu: Vải kaki - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 3 | |
| 119 | Trang phục y tế mùa đông: Quần áo blouse Bác sỹ (mũ tròn, khẩu trang quai chun) | - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài áo ngang gối - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 50 | |
| 120 | Quần áo blouse Điều dưỡng (mũ cánh, khẩu trang quai chun) | - Chất liệu: Vải Oxford hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 106 | |
| 121 | Quần áo blouse điều dưỡng (màu hồng, mũ cánh + quai chun). | - Chất liệu: Vải Oxford hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 11 | |
| 122 | Váy blouse y tế (màu trắng) + Mũ cánh + khẩu trang quai chun. | - Chất liệu: Vải kaki chun màu trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ - Chiều dài váy qua gối | Cái | 10 | |
| 123 | Áo phao siêu nhẹ (màu hồng) (tổ tiếp đón); In logo chữ theo mẫu BV | - Chất liệu: Phao siêu nhẹ | Chiếc | 11 | |
| 124 | Quần áo bluse dược sĩ (mũ tròn + khẩu trang quai chun). | - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài áo ngang gối | Bộ | 8 | |
| 125 | Quần vải cotton (quần mặc trong váy) | - Chất liệu: Vải cotton - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Quần chun, chiều dài ngang đùi | Cái | 10 | |
| 126 | Quần áo hộ lý | - Chất liệu: Vải Oxford xanh hòa bình - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 10 | |
| 127 | Quần áo blouse Bác sỹ, điều dưỡng, dược sĩ. (Dự phòng của chuyên gia, Bác sĩ ) | - Chất liệu: Vải kaki chun màu trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 6 | |
| 128 | Quần áo bảo hộ lao động. | - Chất liệu: Vải kaki màu xanh đen - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 2 | |
| 129 | Quần áo nhân viên hành chính (phòng TCHC + VTYT). | - Chất liệu: Vải kaki - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ | Bộ | 16 | |
| 130 | In logo màu đỏ (theo mẫu bệnh viện). | - In logo bệnh viện bằng mực cao su. Mực in rõ ràng sắc nét, không bị lem mực ra phần ngoài logo | Dấu | 413 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi