Gói thầu: Mua sắm đồ vải, trang phục y tế, biểu mẫu, giấy tờ phục vụ khám chữa bệnh năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650323-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thể thao Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm đồ vải, trang phục y tế, biểu mẫu, giấy tờ phục vụ khám chữa bệnh năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200645879
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 16:28:00 đến ngày 2020-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,385,068,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phiếu khám bệnh vào viện - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 1.000
2 Phiếu thanh toán viện phí 1 mặt - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 2.000
3 Phiếu thanh toán viện phí 2 mặt - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 7.000
4 Phiếu theo dõi điều trị YHCT - Khổ giấy A5, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 1.500
5 Phiếu chăm sóc người bệnh - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 10.000
6 Phiếu theo dõi dịch truyền - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 5.000
7 Phiếu theo dõi chức năng sống - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 6.000
8 Phiếu thử test - Khổ giấy A5, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 5.000
9 Phiếu chăm sóc cấp II, III - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 5.000
10 Phiếu công khai DVKCB A3 - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy A3-80gsm Tờ 8.000
11 Phiếu công khai thuốc - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 1.000
12 Phiếu công khai VT - TT - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 2.000
13 Phiếu công khai thuốc - VT - TT (VLTL - YHCT) - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 5.000
14 Giấy cam đoan tự nguyện chi trả dịch vụ khám chữa bệnh - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 5.000
15 Giấy cam đoan tự nguyện chi trả dịch vụ KCB và điều trị (YHCT - VLTL - YHTT) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 3.000
16 Giấy chuyển tuyến - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 500
17 Giấy chứng nhận phẫu thuật - Khổ giấy A5, in hai mặt, bốn màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 3.000
18 Giấy cam đoan, chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, GMHS (mẫu mới) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 3.000
19 Trích biên bản hội chẩn MRI - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 1.000
20 Bảng theo dõi gây mê hồi sức - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy A3-80gsm Tờ 3.000
21 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 2.000
22 Đơn xin điều trị DV ngoài giờ ngày nghỉ YHCT - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 1.000
23 Đơn xin điều trị ngoài giờ (VLTL - YHTT) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 2.000
24 Đơn xin nằm giường theo yêu cầu - Khổ giấy A5, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 2.500
25 Tờ điều trị - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm Tờ 8.000
26 Túi phim cộng hưởng từ - Khổ giấy 38cm x 50cm, bìa in bốn màu - Định lượng giấy 350gsm Chiếc 6.000
27 Túi phim X.Q 27x33cm - Khổ giấy 27cm x 33cm, in hai màu. - Định lượng giấy 350gsm Chiếc 50.000
28 Phong bì nhỏ - Khổ giấy 12cm x 22cm, in bốn màu - Định lượng giấy 350gsm Chiếc 5.000
29 Phong bì to - Khổ giấy 25cm x 34cm in bốn màu - Định lượng giấy 350gsm Chiếc 2.000
30 Bệnh án HSCC đóng gáy (có đóng gáy) - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 500
31 Bệnh án Ngoại (có đóng gáy) - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 2.000
32 Bệnh án Nội (có đóng gáy) - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 2.000
33 Bệnh án ĐD phục hồi chức năng (Ngoại trú VLTL, YHTT) (có đóng gáy) Giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm Tờ 2.000
34 Bệnh án Điều dưỡng phục hồi chức năng ( nội trú VLTL, YHTT) (có đóng gáy) giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 1.000
35 Bệnh án nội trú YHCT (có đóng gáy) - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 2.000
36 Bệnh án Ngoại trú YHCT (có đóng gáy) Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm Tờ 2.000
37 Bệnh án nội trú R - H - M (có đóng gáy) - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 200
38 Bệnh án nội trú T - M - H - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 500
39 Bệnh án ngoại trú T - M - H  Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm Tờ 200
40 Bệnh án nội trú mắt (Có bìa) Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu Định lượng giấy 100gsm Định lượng bìa giấy 350gsm Tờ 100
41 Bệnh án ngoại trú mắt - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm Tờ 100
42 Bệnh án Ngoại trú (điều trị mãn tính) có đóng gáy - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm Tờ 200
43 Sổ khám bệnh nhỏ A5 - Khổ giấy A5, in hai mặt, 20 trang - Định lượng giấy 80gsm - Bìa in bốn màu, định lượng bìa giấy 350 gsm Quyển 65.000
44 Sổ khám bệnh tiếp đón (100 trang) - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 50
45 Sổ khám bệnh các khoa (100 trang) - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 100 gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 20
46 Sổ ra vào viện chuyển viện (100 trang) - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 100 gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 20
47 Sổ lĩnh thuốc gây nghiện 100 trang (có xẻ nét đứt giữa) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, xẻ giữa, đánh số nhảy. - Định lượng giấy 80gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Quyển 10
48 Sổ lĩnh thuốc hướng thần 100 trang (có xẻ nét đứt giữa) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, xẻ giữa, đánh số nhảy. - Định lượng giấy 80gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Quyển 40
49 Sổ lĩnh thuốc thường 100 trang (có xẻ nét đứt giữa ) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, xẻ giữa, đánh số nhảy. - Định lượng giấy 80gsm - Định lượng bìa giấy 350gsm Quyển 30
50 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 50 trang - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 10
51 Sổ thực hiện y lệnh (ngày chẵn) 50 trang - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 30
52 Sổ thực hiện y lệnh (ngày lẽ ) 50 trang - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 30
53 Sổ thực hiện y lệnh trực đột xuất 50 trang - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 30
54 Sổ thực hiện y lệnh ( YHTT - YHCT - VLTL ) 50 trang - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 30
55 Sổ lĩnh vật tư tiêu hao 150 trang - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu. Hai liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm - giấy cacbon 2 liên Quyển 15
56 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 50 trang - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 20
57 Sổ giao ban 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 50
58 Sổ phẫu thuật (GMHS) 50 trang - Khổ giấy 26cm x 38cm, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 10
59 Sổ thủ thuật 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 20
60 Sổ chẩn đoán hình ảnh 100 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 50
61 Sổ trả kết quả cận lâm sàng 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
62 Sổ kết quả xét nghiệm huyết học 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
63 Sổ kết quả xét nghiệm sinh hóa 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 15
64 Sổ kết quả xét nghiệm miễn dịch 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
65 Sổ kế hoạch làm thêm ngoài giờ đột xuất 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
66 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 5
67 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 50 trang - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
68 Sổ tài sản y dụng cụ 50 trang - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
69 Sổ lĩnh thuốc độc 100 trang - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
70 Sổ lĩnh thuốc phối hợp dạng chất gây nghiện 100 trang - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 10
71 Sổ theo dõi ADR (50 trang - 150 liên) - Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm - giấy cacbon 3 liên Quyển 20
72 Sổ mượn đồ vải 100 trang ( có xẻ nét giữa ) - Khổ giấy A5, in hai mặt, một màu. - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy định lượng 350gsm Quyển 200
73 Sổ đơn thuốc H (50 trang - 150 liên) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, ba liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang Quyển 20
74 Sổ đơn thuốc N (50 trang - 150 liên) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, ba liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang Quyển 20
75 Sổ trả lại thuốc GN -HT-TĐ-phối hợp dạng chất GN (50 trang - 150 liên) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, hai liên cacbon - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm Quyển 10
76 Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc gây nghiện (50 trang) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang Quyển 20
77 Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện (50 trang) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm Quyển 20
78 Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc dạng hướng thần 50 trang - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm Quyển 20
79 Sổ theo thu lại vỏ thuốc hướng thần 50 trang - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm Quyển 10
80 Sổ cấp giấy báo tử ( 100 trang) - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, - Định lượng giấy 80gsm; - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 100 trang, xẻ giữa Quyển 2
81 Sổ biên bản hội chẩn dùng cho hội chẩn qua tham khảo ý kiến chuyên gia ngoại viện 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm Quyển 20
82 Sổ biên bản hội chẩn giữa hai khoa trong bệnh viện và liên viện 50 trang - Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu - Định lượng giấy 100gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm Quyển 20
83 Sổ xét nghiệm 50 trang - Khổ giấy 36cm x38,5cm, in hai mặt - Định lượng giấy 260gsm - Định lượng bìa giấy 500gsm Quyển 10
84 Sổ lĩnh máu và chế phẩm máu ngoại viện - Khổ giấy A4, in một mặt, một màu - Định lượng giấy 80gsm - Bìa giấy duplex định lượng 350gsm, 50 trang Quyển 10
85 Vỏ chăn kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1,45 x 2,5m Chiếc 200
86 Ga trắng (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải thô Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1,45 x 2,5m Chiếc 300
87 Vỏ gối vải kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 40 x 60 cm Chiếc 300
88 Vỏ bọc (chống thấm) (theo mẫu) - Chất liệu: Nilon, vải không thấm nước - Kích thước: 40 x 60 cm Chiếc 30
89 Săng vải kaki trắng (có lỗ)(có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 0,7 x 0,7 m Chiếc 100
90 Săng vải kaki trắng (không lỗ) (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 0,7 x 0,7 m Chiếc 100
91 Ruột gối siêu nhẹ - Chất liệu: Bông siêu nhẹ, đàn hồi tốt, không vón cục. - Kích thước: 40 x 60cm Chiếc 30
92 Quần áo bệnh nhân (In logo bệnh viện; số, kích cỡ theo mẫu bệnh viện) - Chất liệu: Vải kẻ tăm xanh lam Việt Nam - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo cỡ 1,2,3 Bộ 300
93 Áo bình oxy vải kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1 x 1,5 m Chiếc 10
94 Ga trải bàn khám, vải kaki trắng (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu trắng - Kích thước: 1,45 x 1,6 m Chiếc 20
95 Quần áo mi mổ vải thô xanh tím đậm ( nhân viên phòng mổ) (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải thô lanh Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh tím đậm - Kích thước: theo số đo của nhân viên phòng mổ Bộ 30
96 Áo choàng mổ vải kaki xanh lá cây (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: Theo cỡ XXL, XL Chiếc 150
97 Săng xanh vải kaki lá cây (theo mẫu) (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,5 x 1,6 m Chiếc 150
98 Săng xanh đúp vải kaki lá cây (theo mẫu) (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,5 x 1,6 m Chiếc 50
99 Săng lỗ xanh vải kaki lá cây (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 0,7 x 0,7 m Chiếc 70
100 Săng xanh vải kaki lá cây (theo mẫu) (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,2 x 1,3 m Chiếc 70
101 Bao chân xanh (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 65 x 30 cm Chiếc 50
102 Vỏ chăn xanh kaki lá cây (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,45 x 2,5 m Chiếc 10
103 Vỏ gối xanh vải kaki lá cây (có In Logo theo mẫu BV) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước:40 x 60 cm Chiếc 10
104 Dây buộc chân bệnh nhân - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 1,45 m x 7 cm Chiếc 20
105 Dây áo choàng mổ (sợi to) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 80 cm x 2 cm Chiếc 200
106 Dây áo choàng mổ (sợi nhỏ) - Chất liệu: Vải kaki Việt Nam - Màu sắc: Màu xanh lá cây - Kích thước: 45 cm x 1 cm Chiếc 300
107 Trang phục y tế mùa hè: Quần áo blouse Bác sỹ (mũ tròn + khẩu trang quai chun) - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 50
108 Quần áo blouse Điều dưỡng và mũ cánh + khẩu trang quai chun) . - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 76
109 Quần áo blouse điều dưỡng (màu hồng, mũ cánh + khẩu trang quai chun). - Chất liệu: Vải Oxford hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 11
110 Váy blouse y tế ( màu trắng) + Mũ cánh + khẩu trang quai chun. - Chất liệu: Vải kaki trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài váy qua gối - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Cái 30
111 Váy blouse y tế ( màu hồng) + Mũ cánh + khẩu trang quai chun. - Chất liệu: Vải kaki chun màu hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài váy qua gối Chiếc 11
112 Quần áo bluse dược sĩ (mũ tròn + khẩu trang quai chun). - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài áo ngang gối Bộ 8
113 Quần vải cotton (quần mặc trong váy) - Chất liệu: Vải cotton - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Quần chun, chiều dài ngang đùi Cái 41
114 Quần áo hộ lý - Chất liệu: Vải Oxford xanh hòa bình - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 10
115 Quần áo blouse Bác sỹ, điều dưỡng, dược sĩ. (Dự phòng của chuyên gia, Bác sĩ ) - Chất liệu: Vải kaki chun (không xù) màu trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 6
116 Quần áo nhân viên hành chính (phòng TCHC + VTYT). - Chất liệu: Vải kaki - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 21
117 Quần áo bảo hộ lao động - Chất liệu: Vải kaki màu xanh đen - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 4
118 Quần áo Tổ lái xe - Chất liệu: Vải kaki - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 3
119 Trang phục y tế mùa đông: Quần áo blouse Bác sỹ (mũ tròn, khẩu trang quai chun) - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài áo ngang gối - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 50
120 Quần áo blouse Điều dưỡng (mũ cánh, khẩu trang quai chun) - Chất liệu: Vải Oxford hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 106
121 Quần áo blouse điều dưỡng (màu hồng, mũ cánh + quai chun). - Chất liệu: Vải Oxford hồng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 11
122 Váy blouse y tế (màu trắng) + Mũ cánh + khẩu trang quai chun. - Chất liệu: Vải kaki chun màu trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ - Chiều dài váy qua gối Cái 10
123 Áo phao siêu nhẹ (màu hồng) (tổ tiếp đón); In logo chữ theo mẫu BV - Chất liệu: Phao siêu nhẹ Chiếc 11
124 Quần áo bluse dược sĩ (mũ tròn + khẩu trang quai chun). - Chất liệu: Vải Oxford trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Chiều dài áo ngang gối Bộ 8
125 Quần vải cotton (quần mặc trong váy) - Chất liệu: Vải cotton - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Quần chun, chiều dài ngang đùi Cái 10
126 Quần áo hộ lý - Chất liệu: Vải Oxford xanh hòa bình - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 10
127 Quần áo blouse Bác sỹ, điều dưỡng, dược sĩ. (Dự phòng của chuyên gia, Bác sĩ ) - Chất liệu: Vải kaki chun màu trắng - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 6
128 Quần áo bảo hộ lao động. - Chất liệu: Vải kaki màu xanh đen - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 2
129 Quần áo nhân viên hành chính (phòng TCHC + VTYT). - Chất liệu: Vải kaki - Quy cách may: Theo thông tư số 45/2015/TT-BYT - Kích thước: Theo số đo của từng cán bộ Bộ 16
130 In logo màu đỏ (theo mẫu bệnh viện). - In logo bệnh viện bằng mực cao su. Mực in rõ ràng sắc nét, không bị lem mực ra phần ngoài logo Dấu 413
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->