Gói thầu: Bảo trì thường xuyên các tuyến đường: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14, ĐH15, ĐH18, ĐH19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638379-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên các tuyến đường: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14, ĐH15, ĐH18, ĐH19
Số hiệu KHLCNT 20200638121
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 17:55:00 đến ngày 2020-06-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 3,3 Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km
2 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m2 1,35 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 11,4 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Theo chương V E-HSMT 10 m 212,7 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Theo chương V E-HSMT 5m3 51,048 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
6 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 235,673 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
7 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 42,64 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 15 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 10 m2 45,65 Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km
10 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 4,3 Tuyến ĐH4.ĐL; L= 8,197 Km
11 Đập phá bê tông nền cũ bằng nhân công Theo chương V E-HSMT m3 45,98 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
12 Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly Theo chương V E-HSMT 100m3 0,46 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
13 Đào móng mương đất C3, r Theo chương V E-HSMT 100m3 5,128 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
14 Đắp bù hố móng, K=0,90 bằng đầm cóc Theo chương V E-HSMT 100m3 6,797 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
15 GCLD ván khuôn đáy, bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường Theo chương V E-HSMT 100m2 1,224 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
16 Bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường M100 đá 2x4 Theo chương V E-HSMT m3 26,762 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
17 GCLD cốt thép mương, hố ga, cống qua đường F Theo chương V E-HSMT Tấn 3,577 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
18 Bê tông đáy mương, hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 32,481 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
19 Bê tông đáy cống qua đường M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 1,4 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
20 GCLD ván khuôn thành mương, hố ga, cống qua đường Theo chương V E-HSMT 100m2 7,922 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
21 Bê tông thành mương, hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 59,664 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
22 Bê tông thành cống qua đường M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 2,016 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
23 GCLD ván khuôn tấm đan mương, cống qua đường Theo chương V E-HSMT 100m2 1,114 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
24 GCLD cốt thép tấm đan mương, hố ga F Theo chương V E-HSMT tấn 1,626 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
25 Gia công lắp dựng thép góc V tấm đan hố ga Theo chương V E-HSMT tấn 0,848 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
26 Bê tông tấm đan mương, hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 25,639 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
27 Bê tông sàn cống qua đường M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 1,4 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
28 Lắp đặt tấm đan mương, hố ga trọng lượng Theo chương V E-HSMT cái 239,8 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
29 Lớp giấy dầu chống mất nước Theo chương V E-HSMT 100m2 2,904 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
30 Đổ lại bê tông nền cũ đã đập phá đào móng M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 36,3 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng
31 Đập phá bê tông nền cũ bằng máy khoan cầm tay Theo chương V E-HSMT m3 9,2 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
32 Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly Theo chương V E-HSMT 100m3 0,092 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
33 Đào móng mương đất C3, r Theo chương V E-HSMT 100m3 3,612 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
34 Đắp bù hố móng, K=0,90 bằng đầm cóc Theo chương V E-HSMT 100m3 1,853 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
35 GCLD ván khuôn đáy, bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường Theo chương V E-HSMT 100m2 0,814 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
36 Bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường M100 đá 2x4 Theo chương V E-HSMT m3 17,74 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
37 GCLD cốt thép mương, hố ga, cống qua đường F Theo chương V E-HSMT Tấn 2,512 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
38 Bê tông đáy mương, hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 21,15 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
39 Bê tông đáy cống qua đường M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 1,6 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
40 GCLD ván khuôn thành mương, hố ga, cống qua đường Theo chương V E-HSMT 100m2 5,108 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
41 Bê tông thành mương, hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 38,055 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
42 Bê tông thành cống qua đường M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 2,304 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
43 GCLD ván khuôn tấm đan mương, cống qua đường Theo chương V E-HSMT 100m2 0,75 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
44 GCLD cốt thép tấm đan mương, hố ga F Theo chương V E-HSMT tấn 1,056 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
45 Gia công lắp dựng thép góc V tấm đan hố ga Theo chương V E-HSMT tấn 0,707 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
46 Bê tông tấm đan mương, hố ga M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 16,632 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
47 Bê tông sàn cống qua đường M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 1,6 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT cái 156 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
49 Lớp giấy dầu chống mất nước Theo chương V E-HSMT 100m2 0,576 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
50 Đổ lại bê tông nền cũ đã đập phá đào móng M200 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 7,2 Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh
51 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 8,235 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
52 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m2 2 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
53 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Theo chương V E-HSMT 10m 97,6 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
54 Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 Theo chương V E-HSMT m3 214,4 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Theo chương V E-HSMT 5m3 160 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
56 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≤ 1m Theo chương V E-HSMT m dài cống 6 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
57 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 40,703 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
58 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 86,88 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
59 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 8 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km
60 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 4,5 Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km
61 Đắp phụ nền, lề đường Theo chương V E-HSMT 1m3 100 Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 1 Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km
63 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3 1 Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km
64 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 7,1 Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km
65 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m 1,2 Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km
66 Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 Theo chương V E-HSMT m3 75,2 Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Theo chương V E-HSMT 5m3 15,04 Đoạn từ cống ngang qua đường đến trụ điện có ký hiệu B3 tại thôn Mỹ Lễ
68 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 82,41 Đoạn từ cống ngang qua đường đến trụ điện có ký hiệu B3 tại thôn Mỹ Lễ
69 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 6,804 Tuyến: ĐH8.ĐL; L=6,804km
70 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 0,5 Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km
71 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m2 0,72 Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km
72 Sơn cọc tiêu, Kích thướccọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 22,11 Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km
73 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 9,62 Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km
74 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nưóc Theo chương V E-HSMT 10m2 7 Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km
75 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 6,2 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km
76 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m2 1,4 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Theo chương V E-HSMT 5m3 3,96 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km
78 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Theo chương V E-HSMT 10 m 16,5 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km
79 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 15,179 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km
80 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 7,65 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km
81 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 7,6 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km
82 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 9,81 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
83 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m2 0,6 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
84 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 30,15 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
85 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 72,993 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
86 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 6 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
87 Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 Theo chương V E-HSMT m3 5,78 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Theo chương V E-HSMT 5m3 1,16 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
89 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V E-HSMT 10m2 72,2 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
90 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 10m2 310,1 Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km
91 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 5,6 Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km
92 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m2 24 Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km
93 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 63,315 Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km
94 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 269,89 Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km
95 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 54,4 Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km
96 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 6,6 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m
97 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Theo chương V E-HSMT 100m2 0,84 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m
98 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 75,375 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m
99 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 24,396 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m
100 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 12,85 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m
101 Đập phá mặt đường bê tông cũ bằng máy khoan cầm tay Theo chương V E-HSMT m3 35 Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng
102 Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 5T cự ly Theo chương V E-HSMT 100m3 0,35 Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng
103 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V E-HSMT 100m2 1,47 Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng
104 Ván khuôn thép, mặt đường bê tông Theo chương V E-HSMT 100m2 0,175 Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng
105 Bê tông mặt đường chiều dày Theo chương V E-HSMT m3 35 Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng
106 Đập phá bê tông nền cũ đào hố móng bằng máy khoan cầm tay (khối lượng cho 02 cống qua đường) Theo chương V E-HSMT m3 5,504 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
107 Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly Theo chương V E-HSMT m3 5,504 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
108 GCLD ván khuôn đáy, sân cống, chân khay, bê tông lót cống Theo chương V E-HSMT 100m2 5,504 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
109 Bê tông lót đáy, sân cống, chân khay cống M100 đá 2x4 Theo chương V E-HSMT m3 3,45 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
110 GCLD cốt thép cống F Theo chương V E-HSMT Tấn 0,668 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
111 Bê tông đáy cống M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 2,8 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
112 Bê tông sân cống, chân khay M200 đá 2x4 Theo chương V E-HSMT m3 4,24 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
113 GCLD ván khuôn thành, tường cánh cống Theo chương V E-HSMT 100m2 0,466 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
114 Bê tông thành cống M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 4 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
115 Bê tông tường cánh cống M200 đá 2x4 Theo chương V E-HSMT m3 1,892 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
116 GCLD ván khuôn sàn cống Theo chương V E-HSMT 100m2 0,178 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
117 Bê tông sàn cống M250 đá 1x2 Theo chương V E-HSMT m3 3,024 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
118 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 10m 4,5 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Theo chương V E-HSMT 5m3 1,08 Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng
120 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 6,3 Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km
121 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Theo chương V E-HSMT 10 m 23,3 Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km
122 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Theo chương V E-HSMT 1m2 47,235 Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km
123 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Theo chương V E-HSMT 1m2 86,88 Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km
124 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 5 Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km
125 Đắp phụ lề và gia cố mái taly đường bị sạt lở tại km3+00 Theo chương V E-HSMT m3 10,01 Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500
126 Đào móng chân khay mái taluy đường đất cấp 3 Theo chương V E-HSMT 100m3 0,026 Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500
127 Ván khuôn thép móng chân khay Theo chương V E-HSMT 100m2 0,013 Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500
128 Bê tông móng chân khay đá 2x4 mác 100 Theo chương V E-HSMT m3 0,52 Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500
129 Ván khuôn thép chân khay Theo chương V E-HSMT 100m2 0,052 Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500
130 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 1,04 Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500
131 Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 2,145 Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500
132 Đập phá mái taluy xây bằng đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V E-HSMT m3 14,4 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
133 Đào móng chân khay mái taluy cống đất cấp 3 Theo chương V E-HSMT 100m3 0,058 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
134 Vận chuyển đá hộc đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly Theo chương V E-HSMT 100m3 0,145 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
135 Ván khuôn móng chân khay mái taluy cống Theo chương V E-HSMT 100m2 0,016 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
136 Bê tông lót móng chân khay mái taluy cống đá 2x4 mác 100 Theo chương V E-HSMT m3 0,64 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
137 Ván khuôn thành móng chân khay mái taluy cống Theo chương V E-HSMT 100m2 0,128 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
138 Bê tông chân khay mái taluy cống đá 1x2 mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 2,56 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
139 Bê tông mái taluy cống đá 1x2 mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 7,2 Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00)
140 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 3,3 Tuyến: ĐH15.ĐL; L=3,3 km
141 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 1,4 Tuyến: ĐH18.ĐL; L=1,4 km
142 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/1 lần 2,2 Tuyến: ĐH19.ĐL; L=22 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->