Gói thầu: Bảo trì thường xuyên các tuyến đường: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14, ĐH15, ĐH18, ĐH19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Bảo trì thường xuyên các tuyến đường: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14, ĐH15, ĐH18, ĐH19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638121 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 17:55:00 đến ngày 2020-06-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 3,3 | Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km |
| 2 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 1,35 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 11,4 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Theo chương V E-HSMT | 10 m | 212,7 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5m3 | 51,048 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 6 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 235,673 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 7 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 42,64 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 15 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 10 m2 | 45,65 | Tuyến ĐH3.ĐL; L= 19,258 Km |
| 10 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 4,3 | Tuyến ĐH4.ĐL; L= 8,197 Km |
| 11 | Đập phá bê tông nền cũ bằng nhân công | Theo chương V E-HSMT | m3 | 45,98 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 12 | Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,46 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 13 | Đào móng mương đất C3, r | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 5,128 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 14 | Đắp bù hố móng, K=0,90 bằng đầm cóc | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 6,797 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 15 | GCLD ván khuôn đáy, bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 1,224 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 16 | Bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường M100 đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 26,762 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 17 | GCLD cốt thép mương, hố ga, cống qua đường F | Theo chương V E-HSMT | Tấn | 3,577 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 18 | Bê tông đáy mương, hố ga M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 32,481 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 19 | Bê tông đáy cống qua đường M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1,4 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 20 | GCLD ván khuôn thành mương, hố ga, cống qua đường | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 7,922 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 21 | Bê tông thành mương, hố ga M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 59,664 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 22 | Bê tông thành cống qua đường M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2,016 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 23 | GCLD ván khuôn tấm đan mương, cống qua đường | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 1,114 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 24 | GCLD cốt thép tấm đan mương, hố ga F | Theo chương V E-HSMT | tấn | 1,626 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 25 | Gia công lắp dựng thép góc V tấm đan hố ga | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,848 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 26 | Bê tông tấm đan mương, hố ga M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 25,639 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 27 | Bê tông sàn cống qua đường M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1,4 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 28 | Lắp đặt tấm đan mương, hố ga trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | cái | 239,8 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 29 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 2,904 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 30 | Đổ lại bê tông nền cũ đã đập phá đào móng M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 36,3 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Thắng |
| 31 | Đập phá bê tông nền cũ bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V E-HSMT | m3 | 9,2 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 32 | Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,092 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 33 | Đào móng mương đất C3, r | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 3,612 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 34 | Đắp bù hố móng, K=0,90 bằng đầm cóc | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1,853 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 35 | GCLD ván khuôn đáy, bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,814 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 36 | Bê tông lót mương, hố ga, cống qua đường M100 đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 17,74 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 37 | GCLD cốt thép mương, hố ga, cống qua đường F | Theo chương V E-HSMT | Tấn | 2,512 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 38 | Bê tông đáy mương, hố ga M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 21,15 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 39 | Bê tông đáy cống qua đường M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1,6 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 40 | GCLD ván khuôn thành mương, hố ga, cống qua đường | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 5,108 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 41 | Bê tông thành mương, hố ga M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 38,055 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 42 | Bê tông thành cống qua đường M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2,304 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 43 | GCLD ván khuôn tấm đan mương, cống qua đường | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,75 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 44 | GCLD cốt thép tấm đan mương, hố ga F | Theo chương V E-HSMT | tấn | 1,056 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 45 | Gia công lắp dựng thép góc V tấm đan hố ga | Theo chương V E-HSMT | tấn | 0,707 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 46 | Bê tông tấm đan mương, hố ga M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 16,632 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 47 | Bê tông sàn cống qua đường M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1,6 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | cái | 156 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 49 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,576 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 50 | Đổ lại bê tông nền cũ đã đập phá đào móng M200 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 7,2 | Sửa chữa, nâng cấp lại mương nước xã Đại Minh |
| 51 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 8,235 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 52 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 2 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 53 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Theo chương V E-HSMT | 10m | 97,6 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 54 | Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 214,4 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5m3 | 160 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 56 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≤ 1m | Theo chương V E-HSMT | m dài cống | 6 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 57 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 40,703 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 58 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 86,88 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 8 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km |
| 60 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 4,5 | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km |
| 61 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chương V E-HSMT | 1m3 | 100 | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1 | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 1 | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km |
| 64 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 7,1 | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km |
| 65 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m | 1,2 | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km |
| 66 | Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 75,2 | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5m3 | 15,04 | Đoạn từ cống ngang qua đường đến trụ điện có ký hiệu B3 tại thôn Mỹ Lễ |
| 68 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 82,41 | Đoạn từ cống ngang qua đường đến trụ điện có ký hiệu B3 tại thôn Mỹ Lễ |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 6,804 | Tuyến: ĐH8.ĐL; L=6,804km |
| 70 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 0,5 | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km |
| 71 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,72 | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km |
| 72 | Sơn cọc tiêu, Kích thướccọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 22,11 | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km |
| 73 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 9,62 | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km |
| 74 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nưóc | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 7 | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km |
| 75 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 6,2 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km |
| 76 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 1,4 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5m3 | 3,96 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km |
| 78 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Theo chương V E-HSMT | 10 m | 16,5 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km |
| 79 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 15,179 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km |
| 80 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 7,65 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km |
| 81 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 7,6 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 5,313km |
| 82 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 9,81 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 83 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,6 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 84 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 30,15 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 85 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 72,993 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 86 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 6 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 87 | Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 5,78 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đỗ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5m3 | 1,16 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 89 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 72,2 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 90 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 310,1 | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km |
| 91 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 5,6 | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km |
| 92 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 24 | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km |
| 93 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 63,315 | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km |
| 94 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 269,89 | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km |
| 95 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 54,4 | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km |
| 96 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 6,6 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m |
| 97 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,84 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m |
| 98 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 75,375 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m |
| 99 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 24,396 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m |
| 100 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 12,85 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69m |
| 101 | Đập phá mặt đường bê tông cũ bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V E-HSMT | m3 | 35 | Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng |
| 102 | Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 5T cự ly | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,35 | Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng |
| 103 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 1,47 | Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng |
| 104 | Ván khuôn thép, mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,175 | Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng |
| 105 | Bê tông mặt đường chiều dày | Theo chương V E-HSMT | m3 | 35 | Sửa chữa lại các tấm bê tông bị hư hỏng |
| 106 | Đập phá bê tông nền cũ đào hố móng bằng máy khoan cầm tay (khối lượng cho 02 cống qua đường) | Theo chương V E-HSMT | m3 | 5,504 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 107 | Vận chuyển bê tông đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly | Theo chương V E-HSMT | m3 | 5,504 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 108 | GCLD ván khuôn đáy, sân cống, chân khay, bê tông lót cống | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 5,504 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 109 | Bê tông lót đáy, sân cống, chân khay cống M100 đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 3,45 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 110 | GCLD cốt thép cống F | Theo chương V E-HSMT | Tấn | 0,668 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 111 | Bê tông đáy cống M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2,8 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 112 | Bê tông sân cống, chân khay M200 đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 4,24 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 113 | GCLD ván khuôn thành, tường cánh cống | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,466 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 114 | Bê tông thành cống M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 4 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 115 | Bê tông tường cánh cống M200 đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1,892 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 116 | GCLD ván khuôn sàn cống | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,178 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 117 | Bê tông sàn cống M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 3,024 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 118 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 10m | 4,5 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5m3 | 1,08 | Sửa chữa lại 02 cống qua đường bị hư hỏng |
| 120 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 6,3 | Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km |
| 121 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Theo chương V E-HSMT | 10 m | 23,3 | Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km |
| 122 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 47,235 | Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km |
| 123 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Theo chương V E-HSMT | 1m2 | 86,88 | Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km |
| 124 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 10m2 | 5 | Tuyến: ĐH14.ĐL; L= 6,3km |
| 125 | Đắp phụ lề và gia cố mái taly đường bị sạt lở tại km3+00 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 10,01 | Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500 |
| 126 | Đào móng chân khay mái taluy đường đất cấp 3 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,026 | Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500 |
| 127 | Ván khuôn thép móng chân khay | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,013 | Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500 |
| 128 | Bê tông móng chân khay đá 2x4 mác 100 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 0,52 | Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500 |
| 129 | Ván khuôn thép chân khay | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,052 | Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500 |
| 130 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 1,04 | Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500 |
| 131 | Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2,145 | Phần gia cố mái taluy đường bị sạt lở tại km2+500 |
| 132 | Đập phá mái taluy xây bằng đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | m3 | 14,4 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 133 | Đào móng chân khay mái taluy cống đất cấp 3 | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,058 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 134 | Vận chuyển đá hộc đã đập phá ra bãi thải bằng ôtô 7T cự ly | Theo chương V E-HSMT | 100m3 | 0,145 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 135 | Ván khuôn móng chân khay mái taluy cống | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,016 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 136 | Bê tông lót móng chân khay mái taluy cống đá 2x4 mác 100 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 0,64 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 137 | Ván khuôn thành móng chân khay mái taluy cống | Theo chương V E-HSMT | 100m2 | 0,128 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 138 | Bê tông chân khay mái taluy cống đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 2,56 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 139 | Bê tông mái taluy cống đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | m3 | 7,2 | Phần kè mái taluy tại vị cống đôi qua đường bị xói lở (km3+00) |
| 140 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 3,3 | Tuyến: ĐH15.ĐL; L=3,3 km |
| 141 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 1,4 | Tuyến: ĐH18.ĐL; L=1,4 km |
| 142 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Theo chương V E-HSMT | 1 km/1 lần | 2,2 | Tuyến: ĐH19.ĐL; L=22 km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi