Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã; kỹ năng, nghiệp vụ quản lý đầu tư công; kiến thức phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí cho các cán bộ trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã; kỹ năng, nghiệp vụ quản lý đầu tư công; kiến thức phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí cho các cán bộ trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625008 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:08:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 3 | Tiền ăn (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 5 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 6 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 7 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 8 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 9 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 10 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 11 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 12 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 13 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 14 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 15 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 16 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 17 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 18 | Sách in Thông tư 70 | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 19 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Lượt | 65 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 20 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 21 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 195 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 22 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 23 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 24 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 25 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 26 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng, tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ 1/1/2020, thay thế Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 27 | Chi phí đi lại, thuê xe (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 28 | Tiền phòng nghỉ (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 29 | Tiền ăn (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 30 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 31 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 32 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 33 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 34 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 350 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 35 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 36 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 37 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 38 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 39 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 40 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 41 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 42 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 43 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 105 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 44 | Sách in Luật đầu tư công 2019 | Chương V E-HSMT | Bộ | 105 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 45 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Lượt | 105 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 46 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 47 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 210 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 48 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 49 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 50 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 51 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 52 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ quản lý đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 |
| 53 | Chi phí đi lại, thuê xe (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 54 | Tiền phòng nghỉ (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 55 | Tiền ăn (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 56 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 57 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 58 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 300 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 59 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 300 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 60 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 300 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 61 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 8 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 62 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 63 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 64 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 65 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 66 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 67 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 68 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 69 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 105 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 70 | Sách in phòng chống tham nhũng | Chương V E-HSMT | Bộ | 105 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 71 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Lượt | 105 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 72 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 73 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 210 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 74 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 75 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 76 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 77 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 78 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức về phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi