Gói thầu: Chính lý tài liệu lưu trữ trên nền giấy Tiếng Việt của Văn phòng HĐND và UBND thị xã NInh Hòa từ năm 2016 trở về trước.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Chính lý tài liệu lưu trữ trên nền giấy Tiếng Việt của Văn phòng HĐND và UBND thị xã NInh Hòa từ năm 2016 trở về trước. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653602 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:11:00 đến ngày 2020-06-26 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,664,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 35.406 | |
| 2 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 53.390 | |
| 3 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 35.406 | |
| 4 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 11.240 | |
| 5 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 5.058 | |
| 6 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 35.406 | |
| 7 | Bút viết bìa | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 281 | |
| 8 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 281 | |
| 9 | Bút chì để đánh số tờ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 140,5 | |
| 10 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Hộp | 5,62 | |
| 11 | Cặp, hộp đựng tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiếc | 1.967 | |
| 12 | Keo dán bìa hồ sơ và nhãn hộp | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 70,25 | |
| 13 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | Trọn gói | 281 | |
| 14 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 15 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách 100m) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 16 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 17 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 18 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 19 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 115 | |
| 20 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 166 | |
| 21 | Biên mục phiếu tin (các trường 1,2,4,5,6,7,8,9,11,13,14) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 23 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 24 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 25 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 26 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 27 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 28 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 29 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 30 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 31 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 32 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 33 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 34 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 35 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 36 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 37 | Viết lời nói đầu | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 38 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 39 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 40 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 41 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 42 | Viết thuyết minh tài liệu loại | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 43 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 | |
| 44 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | (theo mục 2-Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | mét | 281 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi