Gói thầu: Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống DCS tổ 1 NMNĐ Mạo Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống DCS tổ 1 NMNĐ Mạo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:52:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,941,804,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bộ máy tính đồng bộ | Cung cấp Bộ máy tính đồng bộ tương đương với có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chip CPU: Công nghệ chip Core i5 (hoặc công nghệ cao hơn); - Ram có dung lượng tối thiểu 4GDDR3; - Ổ cứng có dung lượng tối thiểu 500GB, công nghệ kết nối SATA; - Có ổ đĩa DVDR/WR; - Màn hình công nghệ LCD (hoặc công nghệ cao hơn) với kích thước tổi thiểu 19 inch Full HD; - Có bao gồm bàn phím, chuột kết nối có dây đồng bộ; - Được cài đặt hệ điều hành Windows XP SP2 có bản quyền hoặc hệ điều hành cao hơn Windows XP SP2 có bản quyền nhưng phải đảm bảo cài đặt được phần mềm MACS V5.2.3 SP2 (Hollysys) có bản quyền; - Có tối thiểu 04 card mạng PRO/100M. | Bộ | 3 | |
| 2 | Module đầu ra tương tự | Cung cấp Module có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Module có mã hiệu SM520 (06 kênh, dải dòng: 4-20mA) của hãng Hollysys. | Cái | 1 | |
| 3 | Module switch chuyển đổi nguồn tự động | Cung cấp Module có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Module có mã hiệu SM934 (02 nguồn đầu vào 230 VAC, 01 đầu ra 230 VAC) của hãng Hollysys. | Cái | 2 | |
| 4 | Module phân phối thời gian tham chiếu SOE | Cung cấp Module có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Module có mã hiệu SM3613 (01 đầu vào, 16 đầu ra) của hãng Hollysys. | Cái | 2 | |
| 5 | Module điều khiển van servo của hệ thống DEH tuabin | Cung cấp Module có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Module có mã hiệu SM461 của hãng Hollysys. | Cái | 2 | |
| 6 | Module giám sát tốc độ tuabin và bảo vệ quá tốc độ tuabin | Cung cấp Module có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Module có mã hiệu SM632 của hãng Hollysys. | Cái | 2 | |
| 7 | Module điều khiển chính SM203 | Cung cấp Modul điều khiển chính SM203 có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Module có mã hiệu SM203 (vi xử lý ≥ 32 bit, 400MHz; SDRAM ≥ 128 Mbyte; Cấu hình có chế độ dự phòng Master-slave gồm chế độ dự phòng SNET và CNET; tích hợp phần mềm MACS V4.6.1/MACS V5.2.4/MACS V) của hãng Hollysys. | Cái | 4 | |
| 8 | Module phân phối nguồn | Cung cấp Module có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Module có mã hiệu SM520 (06 kênh, dải dòng: 4-20mA) của hãng Hollysys. | Cái | 4 | |
| 9 | Cáp đúc sẵn 0,7 m | Cung cấp Cáp đúc sẵn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Cáp đúc 2 đầu liền dây, 02 đầu đực theo tiêu chuẩn DB9; dài 0,7m (đầu số 1 đến đầu số 9 của chân 1 nối lần lượt tới đầu số 1 đến đầu số 9 chân 2). | Cái | 10 | |
| 10 | Cáp đúc sẵn 5,0 m | Cung cấp Cáp đúc sẵn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Cáp đúc 2 đầu liền dây, 02 đầu đực theo tiêu chuẩn DB9; dài 5,0m (đầu số 1 đến đầu số 9 của chân 1 nối lần lượt tới đầu số 1 đến đầu số 9 chân 2). | Cái | 10 | |
| 11 | Cáp đúc sẵn 1,1 m | Cung cấp Cáp điều khiển có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Cáp đúc 2 đầu liền dây, 02 đầu đực theo tiêu chuẩn DB9; dài 1,1m (đầu số 1 đến đầu số 9 của chân 1 nối lần lượt tới đầu số 1 đến đầu số 9 chân 2). | Cái | 10 | |
| 12 | Cáp đúc sẵn 1,2 m | Cung cấp Cáp đúc sẵn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Cáp có mã hiệu SX005 (cáp đúc sẵn 1,2m; 02 đầu đực theo tiêu chuẩn DB25) của hãng Hollysys. | Cái | 10 | |
| 13 | Cáp đúc sẵn (1,8 m) | Cung cấp Cáp đúc sẵn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Cáp có mã hiệu SX003 (cáp đúc sẵn 1,8m; 02 đầu đực theo tiêu chuẩn DB25) của hãng Hollysys. | Cái | 10 | |
| 14 | Cáp đúc sẵn (3,0 m) | Cung cấp Cáp đúc sẵn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Cáp có mã hiệu SX001 của hãng Hollysys. | Cái | 10 | |
| 15 | Cáp đúc sẵn (5,0m) | Cung cấp Cáp đúc sẵn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương Cáp có mã hiệu SX006 của hãng Hollysys. | Cái | 10 | |
| 16 | Kiểm tra môi trường phòng điều khiển trung tâm và khắc phục | Kiểm tra môi trường phòng điều khiển trung tâm và khắc phục: - Kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm phòng; - Kiểm tra tình trạng vệ sinh: cửa ra vào và cửa sổ phải được đóng lại, chú ý khử bụi. Lỗ cáp yêu cầu phải niêm phong; - Kiểm tra việc cài đặt bàn điều khiển thao tác: nó phải chắc chắn và không rung; - Kiểm tra ổ cắm điện trong bàn điều khiển thao tác: kết nối của ổ cắm phải chắc chắn và lỗ cắm không bị mất tính đàn hồi; - Kiểm tra điều kiện sàn chống tĩnh điện: khung của sàn phải được kết nối chắc chắn. | Phòng | 1 | |
| 17 | Kiểm tra môi trường phòng điện DCS và khắc phục | Kiểm tra môi trường phòng điện DCS và khắc phục: - Kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm phòng; - Kiểm tra tình trạng vệ sinh: cửa ra vào và cửa sổ phải được đóng lại, chú ý khử bụi. Lỗ cáp yêu cầu phải niêm phong; - Kiểm tra điều kiện sàn chống tĩnh điện: khung của sàn phải được kết nối chắc chắn; - Kiểm tra tình trạng lắp đặt tủ điều khiển: nó phải chắc chắn và không rung; - Kiểm tra ổ cắm nguồn điện trong tủ máy chủ: kết nối của ổ cắm phải chắc chắn và lỗ cắm không bị mất tính đàn hồi; - Kiểm tra tình trạng nhiễu điện từ: máy hàn và máy khoan không được phép sử dụng trong phòng điện tử, thiết bị liên lạc không dây không được sử dụng trong phạm vi 3 mét quanh tủ. | Phòng | 1 | |
| 18 | Kiểm tra các tủ nguồn điện cấp điện hệ thống DCS và khắc phục | Kiểm tra các tủ nguồn điện cấp điện hệ thống DCS và khắc phục: - Kiểm tra nguồn điện dùng của hệ thống DCS: điện áp yêu cầu một pha AC 200V ~ AC 250V, tần số 50HZ ± 1HZ; - Kiểm tra nguồn điện cung cấp UPS của hệ thống, điện áp đầu ra được yêu cầu là AC 220V ± 1% và độ ổn định tần số là 50HZ ± 1HZ; - Kiểm tra thiết bị chuyển mạch nguồn: Đèn báo vòng lặp có bình thường không, số dòng đầu có chính xác không, bảng hiệu có hoàn chỉnh không và đấu nối dây thiết bị đầu cuối có bị phát nóng hay không. | Phòng | 1 | |
| 19 | Kiểm tra tiếp đất hệ thống và khắc phục | Kiểm tra tiếp đất hệ thống và khắc phục các thiết bị sau: - Bàn thao tác vận hành: bàn thao tác vận hành yêu cầu nối đất, và dây nối đất của ổ cắm bên trong mặt đất yêu cầu nối đất, để bảo vệ mặt đất; - Kiểm tra tiếp địa vỏ ngoài của máy tính, vỏ ngoài của máy chủ và vỏ ngoài của máy chuyển; - Kiểm tra tiếp địa của tủ điện; - Tủ máy chủ: Kiểm tra nối tiếp địa của tủ và ổ cắm trong tủ; - Tủ điều khiển: kiểm tra tiếp địa của thân tủ, bộ lặp DP, Lớp ngoài của dây DP; - Kiểm tra nối đất của nguồn điện UPS. | Phòng | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng, kiểm tra trạm vận hành thao tác | Bảo dưỡng, kiểm tra trạm vận hành thao tác: - Kiểm tra bảo dưỡng quạt làm mát máy vận hành; - Kiểm tra trạng thái đèn báo của máy; - Kiểm tra trạng thái chuột và bàn phím cần thao tác linh hoạt; - Kiểm tra cổng mạng và trạng thái đèn của cổng mạng; khôi phục lại tất cả các trạm vận hành đang bị mất lỗi truyền thông; - Kiểm tra rọn dẹp bộ nhớ; tắt các chương trình không liên quan đang chạy; - Kiểm tra xử lý các sự kiện hệ thống có bị lỗi; - Kiểm tra các chế độ khởi đông của hệ thống; - Kiểm tra phần mềm hệ điều hành và sao lưu; - Sao lưu ổ đĩa cục bộ. | Máy | 5 | |
| 21 | Bảo dưỡng, kiểm tra máy chủ | Bảo dưỡng kiểm tra máy chủ: - Kiểm tra bảo dưỡng quạt làm mát; - Kiểm tra trạng thái đèn báo của máy chủ; - Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bộ nguồn; - Kiểm tra trạng thái chuột và bàn phím cần thao tác linh hoạt; - Kiểm tra trạng thái cắm các cộng mạng và trạng thái đèn; vệ sinh toàn bộ các cổng chia mạng; - Kiểm tra toàn bộ các chương trình trên máy chủ xử lý các lỗi, rọn dẹp lại bộ nhớ máy chủ, xóa các chương trình không cần thiết; - Kiểm tra dịch vụ hệ thống, kiểm tra trạng thái khởi động và chế độ khởi động của dịch vụ; - Kiểm tra phần mềm hệ điều hành và sao lưu; - Kiểm tra truyền thông vơi máy tính vận hành, máy tính kỹ sư và các trạm, khôi phục lại các truyền thông bị mất, | Máy | 2 | |
| 22 | Bảo dưỡng, kiểm tra trạm kỹ sư | - Vệ sinh toàn bộ máy tính; - Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh quạt làm máy của máy tính. - Kiểm tra trạng thái đèn báo của máy; - Kiểm tra vệ sinh nguồn điện của máy; - Kiểm tra trạng thái chuột và bàn phím cần thao tác linh hoạt; - Kiểm tra cổng mạng và đền hiển thị mạng, khôi phục lại các đường mạng bị lỗi; - Kiểm tra toàn bộ các chương trình trên máy tính xử lý các lỗi, rọn dẹp lại bộ nhớ máy tính, xóa các chương trình không cần thiết; - Online được tất cả các trạm #10, #11, #12, #13, #14, #15, #16, #17,#18, #19, #20, #21, #22, #23, #24, #25, #26, BMS và MFT; - Vào được phần mềm MACS ở chế độ kỹ sư và chỉnh đửa được database; - Kiểm tra dịch vụ hệ thống, kiểm tra trạng thái khởi động và chế độ khởi động của dịch vụ; - Kiểm tra phần mềm hệ điều hành và tạo bản sao lưu; - Cấu hình hệ thống dự phòng; - Sao lưu cấu hình truyền thông, trình tự, cài đặt; - Sao lưu ổ đĩa cục bộ. | Máy | 3 | |
| 23 | Bảo dưỡng trạm giao tiếp | Bảo dưỡng trạm giao tiếp: - Kiểm tra vệ sinh toàn bộ các bộ chia mạng và các đầu mạng, khôi phục toàn bộ các đường mạng bị lỗi; - Kiểm tra cáp mạng: xem đầu nối có bị lỏng hay không, ống bảo vệ có bị rơi xuống và khóa đầu pha lê có dùng được hay không; - Kiểm tra vệ sinh bộ thu phát quang, trạng thái đèn báo thu phát quang; - Kiểm tra cáp quang; - Kiểm tra vệ sinh các phụ kiện khác: dây nhảy, hộp cáp quang, mặt bích; - Kiểm tra trạng thái các đường mạng trên màn hình vận hành; - Kiểm tra nhật ký thiết bị xem có ghi chép về các thông tin sự cố mạng hay không; - Kiểm tra xem định danh mạng có đúng và tương ứng không. | Máy | 1 | |
| 24 | Kiểm tra tủ mở rộng và tủ điều khiển | Kiểm tra tủ mở rộng và tủ điều khiển: - Bảo dưỡng trạm DCS #10, #11, #12, #13, #14, #15, #16, #17,#18, #19, #20, #21, #22, #23, #24, #25, #26, MFT, ETS, TSI; - Kiểm tra vệ sinh các lọc gió của các tủ; - Kiểm tra điện chiếu sang các tủ; - Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh các quạt thông gió các tủ; - Kiểm tra đầu nối cáp mạng ở mặt sau của lồng máy điều khiển chính; - Kiểm tra trạng thái hoạt động của MCU203; - Kiểm tra đèn báo module nguồn (24V/48V) có bình thường không; - Kiểm tra module I/O để xem nó có bị lỏng không (khóa có bị khóa không) và đèn báo có bình thường không; - Kiểm tra trạng thái đèn báo của bộ lặp DP và cài đặt của công tắc DIP; - Kiểm tra xem hệ thống dây đầu cuối mô-đun có bình thường không và không thể nới lỏng; - Kiểm tra sự ăn mòn của thiết bị trong tủ hệ thống; - Kiểm tra độ nóng của thiết bị bên trong tủ; - Thay thế các terminal không còn chân dự phòng. | Hệ thống | 1 | |
| 25 | Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống BMS | Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống BMS (MFT, vòi đốt dầu, thay các DI, DO bị hỏng, cài đặt lại data): - Vệ sinh các module, thiết bị trong tủ BMS; - Kiểm tra các tín hiệu vào, ra; - Kiểm tra tín hiệu truyền thông từ trạm sang máy tính vận hành; - Kiểm tra tín hiệu chỉ lệnh, phản hồi điều khiển thiết bị; - Sao lưu lại chương trình. | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi