Gói thầu: In ấn phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200657981-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Tên gói thầu In ấn phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200574018
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:41:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 274,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng kê chi phí khám chữa bệnh tại trạm Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 3.000
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 2.000
3 Bảng kiểm HSBA Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 4.500
4 Bảng kiểm sau sinh Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 2.500
5 Bảng tổng hợp kỹ thuật đông y Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 1.500
6 Bảng tổng hợp thanh toán dịch vụ Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 12.000
7 Bảng tổng hợp thanh toán ngoại trú Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 5.000
8 Bảng tổng hợp thanh toán ngoại trú khám sức khỏe Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 4.000
9 Bao thuốc thang Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy (20x29)cm Cái 15.000
10 Bệnh án ngoại khoa Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 3.500
11 Bệnh án ngoại trú Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 700
12 Bệnh án ngoại trú ĐY Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 1.000
13 Bệnh án ngoại trú YHCT Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 1.000
14 Bệnh án nhi khoa Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 5.000
15 Bệnh án nội khoa Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 7.000
16 Bệnh án nội trú ĐY (mới) tờ 1 Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 1.000
17 Bệnh án nội trú ĐY (mới) tờ 2 Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 1.000
18 Bệnh án phụ khoa Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 300
19 Bệnh án Sản Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 3.000
20 Bệnh án truyền nhiễm Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 500
21 Bì đựng phim XQ lớn Bìa Đồng Nai loại I. Kích thước giấy 43x30cm Cái 10.000
22 Bì đựng phim XQ trung Bìa Đồng Nai loại I. Kích thước giấy 32x22cm Cái 5.000
23 Bì thư loại lớn Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80% Kích thước 22x16cm Cái 500
24 Bì thư loại trung Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80% Kích thước 22x12cm Cái 2.000
25 Bìa bệnh án vàng Bìa Thái ( Bìa ngoại). Chế độ in 1 mặt trắng đen Giấy A3 Cái 16.000
26 Bìa bệnh án YHCT vàng Bìa Thái ( Bìa ngoại). Chế độ in 1 mặt trắng đen Giấy A3 Cái 1.000
27 Biên lai thu tiền tạm ứng Giấy cacbon âm 3 liên. In 1 mặt giấy A5 Cuốn (150 tờ) 100
28 Biểu đồ chuyển dạ Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 2.500
29 Đơn thuốc đặt dụng cụ tử cung Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Cuốn (200 tờ) 4
30 Đơn thuốc hướng thần Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Cuốn (200 tờ) 40
31 Đơn thuốc thường (mới) Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Cuốn (200 tờ) 500
32 Đơn thuốc tiêm DMPA Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Cuốn (200 tờ) 4
33 Giấy chọn dịch vụ y tế theo yêu cầu Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 6.500
34 Giấy chứng nhận phẫu thuật Bìa Đồng Nai loại I. In 2 mặt . KT A5 Tờ 1.500
35 Giấy chuyển tuyến trung tâm Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 8.000
36 Giấy chuyển tuyến tuyến xã Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 2.500
37 Giấy đi đường Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 500
38 Giấy giới thiệu Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Cuốn (100 tờ) 2
39 Giấy khám sức khỏe Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 10.000
40 Giấy siêu âm màu Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 5.000
41 Hướng dẫn sử dụng thuốc Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 3.000
42 Lệnh xăng Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 10
43 Phiếu cam đoan mổ Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 2.000
44 Phiếu chăm sóc Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 25.000
45 Phiếu công khai dịch vụ KCB (nội trú) Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 22.000
46 Phiếu công khai thuốc Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 3.000
47 Phiếu công khai thuốc mổ Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 1.000
48 Phiếu điện tâm đồ Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Tờ 2.500
49 Phiếu diễn tiến điều trị TCM Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 100
50 Phiếu điều trị Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 30.000
51 Phiếu điều trị ngoại trú YHCT Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 1.200
52 Phiếu điều trị nội trú YHCT Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 2.200
53 Phiếu điều trị VLTL ngọai trú Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 500
54 Phiếu điều trị VLTL nội trú Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 500
55 Phiếu gây mê hồi sức Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 2.000
56 Phiếu hẹn thăm thai Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 3.500
57 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 1.500
58 Phiếu khám thai Bìa Đồng Nai loại I. in 2 mặt. Giấy A4 Tờ 2.000
59 Phiếu khám vào viện Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 19.000
60 Phiếu lãnh hóa chất Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Cuốn 5
61 Phiếu tạm ứng tiền viện phí Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Cuốn (100 tờ) 100
62 Phiếu theo dõi và truyền dịch Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 20.000
63 Phiếu thử phản ứng thuốc Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 2.000
64 Phiếu thử phản ứng thuốc + Khai thác tiền sử dị ứng Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 5.000
65 Phiếu truyền máu mới Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Tờ 100
66 Phiếu xét nghiệm nước tiểu Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 1.000
67 Phiếu xét nghiệm sinh hóa Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 1.000
68 Phiếu XN Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 Tờ 1.600
69 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 5
70 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 20
71 Sổ bàn giao thuốc trực Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 20
72 Sổ bàn giao y dụng cụ trực Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 20
73 Sổ cấp giấy chứng sinh Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 30
74 Sổ chẩn đoán hình ảnh Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 6
75 Sổ chuyển tuyến Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 15
76 Sổ công văn đến Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) đóng bìa cứng 3
77 Sổ công văn đi Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) đóng bìa cứng 3
78 Sổ đào tạo BD chuyên môn Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 5
79 Sổ đẻ Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 15
80 Sổ ghi chép TNTT Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 cuốn (30 tờ) 10
81 Sổ ghi danh tiêm ngừa dại Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 4
82 Sổ giao trả HSBA Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 7
83 Sổ hội chẩn Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 2
84 Sổ họp giao ban Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 35
85 Sổ họp HĐNB Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 6
86 Sổ kết quả xét nghiệm HIV Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 2
87 Sổ khám bệnh Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy (21x60)cm Cuốn đóng bìa cuoche in màu (5 tờ ruột) 30.000
88 Sổ khám bệnh trung tâm Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Cuốn (200 tờ) 10
89 Sổ khám phụ khoa Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 5
90 Sổ khám sức khỏe Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. In 2 mặt giấy A3. Đóng bìa Thái loại tốt Cuốn đóng bìa Thái (4 tờ) 700
91 Sổ khám thai Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 20
92 Sổ kho Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 5
93 Sổ kiểm nhập thuốc Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 5
94 Sổ kiểm tra Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 5
95 Sổ lí lịch máy Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 cuốn (20 tờ) 40
96 Sổ lĩnh thuốc GN, HT và tiền chất Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 10
97 Sổ lĩnh thuốc thường Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 15
98 Sổ lưu trữ HSBA Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Cuốn (200 tờ) 4
99 Sổ quản lý sử dụng Vaccin hằng ngày Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 14
100 Sổ quản lý thai nghén Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 10
101 Sổ ra viện - vào viện Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Cuốn (200 tờ) 15
102 Sổ tài sản YDC Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 5
103 Sổ TD tiêm DMPA Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 Cuốn (200 tờ) 5
104 Sổ theo dõi các biện pháp KHH Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 5
105 Sổ theo dõi thuốc tiêm tránh thai Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (200 tờ) 7
106 Sổ theo dõi tiêm thuốc tránh thai DMPA Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ¼ A4 Cuốn (06 tờ) 200
107 Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 1
108 Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 1
109 Sổ thủ thuật Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 5
110 Sổ thủ thuật đông y Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (100 tờ) 10
111 Sổ thường trực Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 26
112 Sổ tiêm ngừa dịch vụ Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A5 cuốn (10 tờ) 500
113 Sổ xin xe chuyển viện Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 Cuốn (100 tờ) 10
114 Sổ XN HIV Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 Cuốn (200 tờ) 2
115 Thẻ dị ứng Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 500
116 Thư góp ý Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 Tờ 150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->