Gói thầu: In ấn phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574018 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:41:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảng kê chi phí khám chữa bệnh tại trạm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 3.000 | |
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 3 | Bảng kiểm HSBA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 4.500 | |
| 4 | Bảng kiểm sau sinh | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.500 | |
| 5 | Bảng tổng hợp kỹ thuật đông y | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 1.500 | |
| 6 | Bảng tổng hợp thanh toán dịch vụ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 12.000 | |
| 7 | Bảng tổng hợp thanh toán ngoại trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 5.000 | |
| 8 | Bảng tổng hợp thanh toán ngoại trú khám sức khỏe | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 4.000 | |
| 9 | Bao thuốc thang | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy (20x29)cm | Cái | 15.000 | |
| 10 | Bệnh án ngoại khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 3.500 | |
| 11 | Bệnh án ngoại trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 700 | |
| 12 | Bệnh án ngoại trú ĐY | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.000 | |
| 13 | Bệnh án ngoại trú YHCT | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.000 | |
| 14 | Bệnh án nhi khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 5.000 | |
| 15 | Bệnh án nội khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 7.000 | |
| 16 | Bệnh án nội trú ĐY (mới) tờ 1 | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.000 | |
| 17 | Bệnh án nội trú ĐY (mới) tờ 2 | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 1.000 | |
| 18 | Bệnh án phụ khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 300 | |
| 19 | Bệnh án Sản | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 3.000 | |
| 20 | Bệnh án truyền nhiễm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 500 | |
| 21 | Bì đựng phim XQ lớn | Bìa Đồng Nai loại I. Kích thước giấy 43x30cm | Cái | 10.000 | |
| 22 | Bì đựng phim XQ trung | Bìa Đồng Nai loại I. Kích thước giấy 32x22cm | Cái | 5.000 | |
| 23 | Bì thư loại lớn | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80% Kích thước 22x16cm | Cái | 500 | |
| 24 | Bì thư loại trung | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80% Kích thước 22x12cm | Cái | 2.000 | |
| 25 | Bìa bệnh án vàng | Bìa Thái ( Bìa ngoại). Chế độ in 1 mặt trắng đen Giấy A3 | Cái | 16.000 | |
| 26 | Bìa bệnh án YHCT vàng | Bìa Thái ( Bìa ngoại). Chế độ in 1 mặt trắng đen Giấy A3 | Cái | 1.000 | |
| 27 | Biên lai thu tiền tạm ứng | Giấy cacbon âm 3 liên. In 1 mặt giấy A5 | Cuốn (150 tờ) | 100 | |
| 28 | Biểu đồ chuyển dạ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.500 | |
| 29 | Đơn thuốc đặt dụng cụ tử cung | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (200 tờ) | 4 | |
| 30 | Đơn thuốc hướng thần | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (200 tờ) | 40 | |
| 31 | Đơn thuốc thường (mới) | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (200 tờ) | 500 | |
| 32 | Đơn thuốc tiêm DMPA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (200 tờ) | 4 | |
| 33 | Giấy chọn dịch vụ y tế theo yêu cầu | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 6.500 | |
| 34 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Bìa Đồng Nai loại I. In 2 mặt . KT A5 | Tờ | 1.500 | |
| 35 | Giấy chuyển tuyến trung tâm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 8.000 | |
| 36 | Giấy chuyển tuyến tuyến xã | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.500 | |
| 37 | Giấy đi đường | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 38 | Giấy giới thiệu | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (100 tờ) | 2 | |
| 39 | Giấy khám sức khỏe | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 10.000 | |
| 40 | Giấy siêu âm màu | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 5.000 | |
| 41 | Hướng dẫn sử dụng thuốc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 3.000 | |
| 42 | Lệnh xăng | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 10 | |
| 43 | Phiếu cam đoan mổ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 2.000 | |
| 44 | Phiếu chăm sóc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 25.000 | |
| 45 | Phiếu công khai dịch vụ KCB (nội trú) | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 22.000 | |
| 46 | Phiếu công khai thuốc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 3.000 | |
| 47 | Phiếu công khai thuốc mổ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.000 | |
| 48 | Phiếu điện tâm đồ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Tờ | 2.500 | |
| 49 | Phiếu diễn tiến điều trị TCM | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 100 | |
| 50 | Phiếu điều trị | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 30.000 | |
| 51 | Phiếu điều trị ngoại trú YHCT | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.200 | |
| 52 | Phiếu điều trị nội trú YHCT | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.200 | |
| 53 | Phiếu điều trị VLTL ngọai trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 54 | Phiếu điều trị VLTL nội trú | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 55 | Phiếu gây mê hồi sức | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 56 | Phiếu hẹn thăm thai | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 3.500 | |
| 57 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.500 | |
| 58 | Phiếu khám thai | Bìa Đồng Nai loại I. in 2 mặt. Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 59 | Phiếu khám vào viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 19.000 | |
| 60 | Phiếu lãnh hóa chất | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Cuốn | 5 | |
| 61 | Phiếu tạm ứng tiền viện phí | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Cuốn (100 tờ) | 100 | |
| 62 | Phiếu theo dõi và truyền dịch | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 20.000 | |
| 63 | Phiếu thử phản ứng thuốc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 2.000 | |
| 64 | Phiếu thử phản ứng thuốc + Khai thác tiền sử dị ứng | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 5.000 | |
| 65 | Phiếu truyền máu mới | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Tờ | 100 | |
| 66 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 1.000 | |
| 67 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 1.000 | |
| 68 | Phiếu XN | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A5 | Tờ | 1.600 | |
| 69 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 70 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 20 | |
| 71 | Sổ bàn giao thuốc trực | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 20 | |
| 72 | Sổ bàn giao y dụng cụ trực | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 20 | |
| 73 | Sổ cấp giấy chứng sinh | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 30 | |
| 74 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 6 | |
| 75 | Sổ chuyển tuyến | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 15 | |
| 76 | Sổ công văn đến | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) đóng bìa cứng | 3 | |
| 77 | Sổ công văn đi | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) đóng bìa cứng | 3 | |
| 78 | Sổ đào tạo BD chuyên môn | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 79 | Sổ đẻ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 15 | |
| 80 | Sổ ghi chép TNTT | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | cuốn (30 tờ) | 10 | |
| 81 | Sổ ghi danh tiêm ngừa dại | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 4 | |
| 82 | Sổ giao trả HSBA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 7 | |
| 83 | Sổ hội chẩn | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 2 | |
| 84 | Sổ họp giao ban | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 35 | |
| 85 | Sổ họp HĐNB | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 6 | |
| 86 | Sổ kết quả xét nghiệm HIV | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 2 | |
| 87 | Sổ khám bệnh | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy (21x60)cm | Cuốn đóng bìa cuoche in màu (5 tờ ruột) | 30.000 | |
| 88 | Sổ khám bệnh trung tâm | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Cuốn (200 tờ) | 10 | |
| 89 | Sổ khám phụ khoa | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 5 | |
| 90 | Sổ khám sức khỏe | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. In 2 mặt giấy A3. Đóng bìa Thái loại tốt | Cuốn đóng bìa Thái (4 tờ) | 700 | |
| 91 | Sổ khám thai | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 20 | |
| 92 | Sổ kho | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 5 | |
| 93 | Sổ kiểm nhập thuốc | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 5 | |
| 94 | Sổ kiểm tra | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 95 | Sổ lí lịch máy | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | cuốn (20 tờ) | 40 | |
| 96 | Sổ lĩnh thuốc GN, HT và tiền chất | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 10 | |
| 97 | Sổ lĩnh thuốc thường | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 15 | |
| 98 | Sổ lưu trữ HSBA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Cuốn (200 tờ) | 4 | |
| 99 | Sổ quản lý sử dụng Vaccin hằng ngày | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 14 | |
| 100 | Sổ quản lý thai nghén | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 10 | |
| 101 | Sổ ra viện - vào viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Cuốn (200 tờ) | 15 | |
| 102 | Sổ tài sản YDC | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 103 | Sổ TD tiêm DMPA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A3 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 104 | Sổ theo dõi các biện pháp KHH | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 105 | Sổ theo dõi thuốc tiêm tránh thai | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (200 tờ) | 7 | |
| 106 | Sổ theo dõi tiêm thuốc tránh thai DMPA | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy ¼ A4 | Cuốn (06 tờ) | 200 | |
| 107 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 1 | |
| 108 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 1 | |
| 109 | Sổ thủ thuật | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 5 | |
| 110 | Sổ thủ thuật đông y | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (100 tờ) | 10 | |
| 111 | Sổ thường trực | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 26 | |
| 112 | Sổ tiêm ngừa dịch vụ | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A5 | cuốn (10 tờ) | 500 | |
| 113 | Sổ xin xe chuyển viện | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy ½ A4 | Cuốn (100 tờ) | 10 | |
| 114 | Sổ XN HIV | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 2 mặt Giấy A4 | Cuốn (200 tờ) | 2 | |
| 115 | Thẻ dị ứng | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 500 | |
| 116 | Thư góp ý | Giấy Ford định lượng 70/gram/m2 độ trắng 80%. Chế độ in 1 mặt Giấy A4 | Tờ | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi