Gói thầu: Mua bảo hiểm 06 tháng cuối năm 2020 cho 07 tàu tìm kiếm cứu nạn của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm 06 tháng cuối năm 2020 cho 07 tàu tìm kiếm cứu nạn của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604389 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động thường xuyên năm 2020 của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:33:00 đến ngày 2020-06-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,771,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 411 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị còn lại của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 2 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 412 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị còn lại của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 3 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 413 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị còn lại của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 4 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 272 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị còn lại của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 5 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 273 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị còn lại của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 6 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 274 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị còn lại của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 7 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 27-01 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị còn lại của tàu x tỷ lệ bảo hiểm |
| 8 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 411 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 9 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 412 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 10 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 413 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 11 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 272 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 12 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 273 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 13 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 274 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 14 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 27-01 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 15 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 411 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 16 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 412 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 17 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 413 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 18 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 272 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 19 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 273 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 20 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 274 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 21 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 27-01 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi