Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, công viên vườn hoa, dài phân cách và cắt sửa cây xanh trên địa bàn quận Hà Đông năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, công viên vườn hoa, dài phân cách và cắt sửa cây xanh trên địa bàn quận Hà Đông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659715 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 184 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:30:00 đến ngày 2020-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong vườn hoa (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ) (mức độ 2) (Duy trì 6 tháng) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 193.149,68 | |
| 2 | Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách (tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ) (Mức độ 3) (Duy trì 6 tháng) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 40.339,02 | |
| 3 | Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trên dải phân cách (tỷ lệ cây mảng > 50% diện tích duy trì cỏ) (Mức độ 3) (Duy trì 6 tháng) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | m2/tháng | 9.352,65 | |
| 4 | Kiểm tra cây bóng mát trong danh mục quản lý (Duy trì 6 tháng) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 Cây/lần | 95.304 | |
| 5 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 3 (D>50) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây/lần | 30 | |
| 6 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 2 (20| Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
cây/lần |
350 |
| |
| 7 | Giải tỏa cành cây gẫy thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (đường kính cành 20 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cành/lần | 100 | |
| 8 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công (D ≤20 cm) | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây/lần | 1.500 | |
| 9 | Giải tỏa cây gẫy, đổ. Cây loại 2 (đường kính cây 20 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây/lần | 50 | |
| 10 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 (đường kính cây 20 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | cây/lần | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi