Gói thầu: Gói thầu 01-BHCNRR-2020: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-BHCNRR-2020: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200640885 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 12:19:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,594,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H1 NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 2 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H2 NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 3 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy công NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 4 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy lực NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 5 | Phí bảo hiểm cho Máy biến áp lực 3 pha 5000KVA NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 6 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 7 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy thủy điện An Điềm(3 tổ máy) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 8 | Phí bảo hiểm cho TBA 35/0,4KV cấp điện tự dùng An Điềm (CT Hoàn thiện LĐQN 2008) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 9 | Phí bảo hiểm cho Phần điện gian R6 NMTĐ An Điềm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 10 | Phí bảo hiểm cho Tủ bảng điều khiển các tổ máy NMTĐ An Điềm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 11 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Phú Ninh 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 12 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Phú Ninh 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 13 | Phí bảo hiểm cho Trạm biến áp nâng 6,6/23KV H4 Phú Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 14 | Phí bảo hiểm cho Trạm biến áp tự dùng 22(15)/0,4KV (TBA nâng H4 Phú Ninh) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 15 | Phí bảo hiểm cho MBA 1 pha 10kV Phú Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 16 | Phí bảo hiểm cho MBA 1 pha 10kV Phú Ninh 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 17 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H1 (3.75MW) NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 18 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H2 (3.75MW) NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 19 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy công NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 20 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy lực trong NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 21 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng T1 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 22 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng T2 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 23 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 1 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 24 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 2 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 25 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 3 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 26 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 27 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng 2 Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 28 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 29 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Kon Đào số 1 (GANZ-300KVA) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 30 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Kon Đào số 2 (VEM-450KVA) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 31 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng số 1 Kon Đào | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 32 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy H3(SFW-W400); MBA nâng T3; MBA tự dùng 41 tại NMTĐ Kon Đào | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 33 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H1B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 34 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H2B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 35 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H3B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 36 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng nhà máy thủy điện ĐrâyHlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 37 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát Neyret bylier H1B2 Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 38 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát Neyret bylier H2B2 Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 39 | Phí bảo hiểm cho TBA H1B2 - 320KVA Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 40 | Phí bảo hiểm cho TBA H2B2 - 320KVA Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 41 | Phí bảo hiểm cho TBA 250KVA 35KV/0,4 (Tự dùng nâng B1) Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 42 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống pin năng lượng mặt trời (PV) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 43 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống bộ biến tần chuyển đổi DC/AC (Inverter) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 44 | Phí bảo hiểm cho MBA 63 MVA TBA 110kV NM điện mặt trời miền Trung ABB S/N VN1611 ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 45 | Phí bảo hiểm cho TBA 110kV Nhà máy điện mặt trời miền Trung - phần xây lắp ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 46 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống tiếp địa (Chống sét) TBA 110kV NMĐMT miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 47 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV THIBIDI 193550001 (T10) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 48 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV THIBIDI 193550002 (T7) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 49 | Phí bảo hiểm cho RMU TBA nâng Nhà máy điện mặt trời (02 bộ) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 50 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008758 (T1) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 51 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008753 (T2) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 52 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008759 (T3) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 53 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008760 (T4) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 54 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008754 (T5) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 55 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008755 (T6) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 56 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008757 (T8) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 57 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008756 (T9) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 58 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng 22/0,4kV 100kVA TD41 S/N 1LVN1910005443 ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 59 | Phí bảo hiểm cho Trạm quan trắc thời tiết NMĐ mặt trời miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Trạm | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 60 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống cáp AC đầu nối trong khu vực nhà máy (AC cable) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 61 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống cáp DC đầu nối trong khu vực nhà máy (DC cable) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 62 | Phí bảo hiểm cho HT scada của Trạm quan trắc NMĐ mặt trời miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 63 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống Phòng cháy chữa cháy NM ĐMT miền Trung | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 64 | Phí bảo hiểm cho Điện mặt trời áp mái tại VP Đội QLVHLĐCT Thừa Thiên Huế | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Thừa Thiên Huế (101 Phan Đình Phùng, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế) |
| 65 | Phí bảo hiểm cho Điện mặt trời áp mái tại VP Đội QLVHLĐCT Bình Định | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Bình Định (Tổ 1, Khu vực 7, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định) |
| 66 | Phí bảo hiểm cho Điện mặt trời áp mái Văn phòng Cơ quan Công ty CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 67 | Phí bảo hiểm cho Nhà điều hành sản xuất Công ty Lưới điện cao thế miền Trung | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tầng | 7 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 68 | Phí bảo hiểm cho Tầng 7 và 8 nhà điều hành SX CT lưới điện cao thế MT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tầng | 2 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 69 | Phí bảo hiểm cho Thang máy Mitsubishi Nexier MR 600kg - CO - 90 - 09S/O Nhà điều hành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Cái | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 70 | Phí bảo hiểm cho Thang máy Mitsubishi Nexiez MR 600kg - CO - 90 - 10S/O Nhà điều hành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Cái | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 71 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống hội nghị truyền hình (VMEET UC) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 72 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống máy chiếu phòng họp Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 73 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống âm thanh phòng họp Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 74 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống âm thanh hội trường Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 75 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống điều hòa không khí Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 76 | Phí bảo hiểm cho HT điện network điện thoại âm thanh camera Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 77 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 78 | Phí bảo hiểm cho Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (31/05/2020) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Lô | 1 | Kho vật tư Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Đường số 2 Khu công nghiệp Hòa Cầm, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi