Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà cano CN-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472868 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:39:00 đến ngày 2020-06-26 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,176,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh toàn bộ hà bám vỏ gàu, ống phụt. Hai bên mạn ca nô. Rửa nước ngọt toàn bộ vỏ ca nô (bao gồm cả phần mạn khô) | Phần boong/phần dưới mớn nước | Tàu | 1 | |
| 2 | Mài sạch sơn chống hà và chống rỉ cũ | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 21 | |
| 3 | Mài vệ sinh, hàn, trám các điểm rỗ cục bộ, mài phẳng (tạm tính) | Phần boong/phần dưới mớn nước | điểm | 15 | |
| 4 | Sơn lót 01 lớp | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 21 | |
| 5 | Sơn chống rỉ toàn bộ (2 lớp) | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 42 | |
| 6 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 21 | |
| 7 | Sơn 2 lớp chống hà toàn bộ (2 lớp) | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 42 | |
| 8 | Cạo hà, đánh bóng, sơn chống rỉ, sơn chống hà thiết bị đẩy DOENJET | Phần boong/phần dưới mớn nước | m2 | 5 | |
| 9 | Tháo các điện cực chống ăn mòn kim loại, vệ sinh bề mặt vỏ, thay mới | Phần boong/phần dưới mớn nước | cái | 8 | |
| 10 | Trám các vết trầy xước, lõm. Mài tạo nhám bề mặt phần mạn khô | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 15 | |
| 11 | Sơn 2 lớp màu cam phần vỏ mạn khô | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 30 | |
| 12 | Sơn màu trắng ca bin | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 10 | |
| 13 | Sơn màu ghi phần mặt boong, nắp buồng máy, ca bin | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 28 | |
| 14 | Sơn trang trí toàn bộ phần ca bin, ghế ngồi (màu ghi) | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m2 | 10 | |
| 15 | Kẻ chữ tên phương tiện, trên các phao tròn, áo phao, lôgô đơn vị | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | hệ | 1 | |
| 16 | Tháo kiểm tra, thay các roăng su kín nước của các cửa kính, thay mới 02 tấm kính cửa 2 mạn bị nứt (Kích thước 400 x420; 02 tấm) | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | bộ | 1 | |
| 17 | Tháo lắp, nắn, hàn cầu thang inox 2 bên mạn bị cong vênh, nứt gãy | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | cái | 2 | |
| 18 | Hàn lại bản lề nắp buồng máy | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | bộ | 2 | |
| 19 | Thay bạt che khoang ghế giữa ca nô | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | bộ | 1 | |
| 20 | Thay mới khoá nắp buồng máy và khoang mũi | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | bộ | 3 | |
| 21 | Tháo lắp, thay thế đệm va cao su xung quanh bị lão hóa, nứt, rách, vỡ | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | m | 15 | |
| 22 | Tháo bóc toàn bộ bọt xốp bên trong khoang chứa bọt xốp do bị ngậm nước, ẩm mục; xử lý vị trí thủng, vào nước; vệ sinh bảo dưỡng khoang; phun lấp đầy bọt xốp mới bằng loại tương đương; (bao gồm cả tháo các chi tiết liên quan phục vụ thi công: ghế, nắp sàn…); | Phần boong/Phần vỏ trên mớn nước, trang thiết bị trong Cabin lái | hệ | 1 | |
| 23 | Kiểm tra tổng thể hệ thống máy tàu | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | hệ | 1 | |
| 24 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tay ga và cần số máy Volvo Penta | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | hệ | 1 | |
| 25 | Thay mới cảm biến áp lực dầu nhờn động cơ | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | Bộ | 1 | |
| 26 | Thay mới Turbo tăng áp bị nứt sò lửa | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay mới đường ống dẫn khí nén từ Turbo đến bơm cao áp | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | Bộ | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng khớp nối giữa hộp số và bơm hút thiết bị đẩy DOENJET | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | bộ | 1 | |
| 29 | Thay mới bi trục bơm và bộ phốt kín nước giữa trục và buồng máy | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | bộ | 1 | |
| 30 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn (sinh hàn gió, sinh hàn nước, sinh hàn nước biển, sinh hàn dầu) | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | cái | 4 | |
| 31 | Kiểm tra bảo dưỡng các hệ thống đường ống dầu thuỷ lực của gàu đảo chiều, thiết bị lái | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | hệ | 1 | |
| 32 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng lọc thô nhiên liệu | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | bộ | 1 | |
| 33 | Tháo két nhiên liệu lên xưởng vệ sinh, kiểm tra; hàn vá lỗ thủng cục bộ (hàn nhôm); (Bao gồm cả tháo các nắp, sàn, vách và các chi tiết liên quan để tháo lắp két) | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | cái | 1 | |
| 34 | Gia công thay mới hộp lọc gió máy bị rỉ mục | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | cái | 1 | |
| 35 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm hút khô buồng máy (bơm 12V DC) | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | cái | 1 | |
| 36 | Thay mới lọc nhiên liệu (01 lọc thô, 02 lọc tinh) | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | cái | 3 | |
| 37 | Thay mới lọc dầu nhờn (các loại) | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | cái | 2 | |
| 38 | Thay kẽm chống ăn mòn trong sinh hàn nước ngọt | Phần máy, điện/Máy chính Volvo Penta TAMD 63P; Công suất 360HP | cái | 3 | |
| 39 | Tháo cụm van điện từ điều khiển dầu thuỷ lực kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng | Phần máy, điện/Phần hệ thống lái | cụm | 1 | |
| 40 | Tháo cụm cần điều khiển lái kiểm tra, bảo dưỡng | Phần máy, điện/Phần hệ thống lái | cụm | 1 | |
| 41 | Kiểm tra, bao dưỡng thiết bị đẩy DOENJET, kiểm tra mức độ mòn của cánh chân vịt | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy WATER JET - DOEN model DJ 110 | bộ | 1 | |
| 42 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát thiết bị đẩy DOENJET | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy WATER JET - DOEN model DJ 110 | hệ | 1 | |
| 43 | Tháo gầu, ống đạo lưu kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, trám vết rỗ và tạo nhẵn bề mặt | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy WATER JET - DOEN model DJ 110 | hệ | 1 | |
| 44 | Thay mới bạc đỡ trục chân vịt | Phần máy, điện/Phần thiết bị đẩy WATER JET - DOEN model DJ 110 | hệ | 1 | |
| 45 | Tháo cụm mô tơ, rơ le khởi động đo kiểm tra cách điện, vệ sinh tẩm sấy lắp ráp lại. | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 46 | Tháo máy phát sạc ắc quy đo cách điện, vệ sinh tẩm sấy và lắp ráp lại | Phần máy, điện/Phần điện | cái | 1 | |
| 47 | Thay thế bình ắc qui khởi động và chiếu sáng; 12v 200Ah | Phần máy, điện/Phần điện | bình | 2 | |
| 48 | Tháo bảng điều khiển điện tử, các đồng hồ chỉ báo thông số máy tại cabin kiểm tra, bảo dưỡng (nếu các thiết bị đo thông số máy bị hỏng hóc, thay thế) | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 49 | Thay mới mặt táp lô và các đồng hồ chỉ báo các thông số máy | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 50 | Tháo các rơ le điều khiển, cảm biến, đầu giắc cắm kết nối điều khiển kiểm tra bảo dưỡng | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 51 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển, chỉ báo nâng hạ gàu | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 52 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bảng điện ở cabin (bao gồm cả phần bảng cầu chì, đấu nối phân bố tải bên dưới, thay mới bảng điện và các công tắc bị ôxy hóa) | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện nguồn DC cho Rada, AIS, loa phóng thanh | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 3 | |
| 54 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy sạc điện DC hiệu Robot | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 55 | Tháo lắp, thay mới bảng các công tắc điều khiển tại cabin (bao gồm cả các công tắc, đèn báo đã cũ, khi hoạt động tiếp xúc chập chờn) | Phần máy, điện/Phần điện | hệ | 1 | |
| 56 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hộp lọc rác D220x260 trước cửa hút bơm. | Phần máy, điện/Phần van thông biển | cái | 1 | |
| 57 | Tháo lắp, cạo hà, đánh bóng lưới, sơn chống rỉ, chống hà lưới lọc rác bơm (khắc phục những khu vực bị ăn mòn) | Phần máy, điện/Phần van thông biển | bộ | 1 | |
| 58 | Kiểm tra bảo dưỡng, thử kín bằng dầu van thông biển D50 | Phần máy, điện/Phần van thông biển | cái | 2 | |
| 59 | Tháo lắp, cạo hà, đánh bóng lưới, sơn chống rỉ, sơn chống hà lọc rác van thông biển | Phần máy, điện/Phần van thông biển | cái | 2 | |
| 60 | Tháo vành-larăng lốp xe bị han rỉ, sơn chống rỉ | Phần khung giá đỡ - dịch vụ cẩu cano | bộ | 4 | |
| 61 | Tháo lắp bảo dưỡng bộ nhíp nâng khung gầm bị han rỉ | Phần khung giá đỡ - dịch vụ cẩu cano | bộ | 2 | |
| 62 | Sơn lại toàn bộ khung gầm xe chở xuồng | Phần khung giá đỡ - dịch vụ cẩu cano | xe | 1 | |
| 63 | Kiểm tra bảo dưỡng lại tời neo trên xe chở xuồng | Phần khung giá đỡ - dịch vụ cẩu cano | bộ | 1 | |
| 64 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ trục bánh xe chở xuồng | Phần khung giá đỡ - dịch vụ cẩu cano | hệ | 1 | |
| 65 | Thuê xe cẩu đưa ca nô lên giá đỡ tại cầu cảng để sửa chữa | Phần khung giá đỡ - dịch vụ cẩu cano | lượt | 1 | |
| 66 | Thuê xe cẩu đưa ca nô từ giá đỡ tại cầu cảng xuống nước | Phần khung giá đỡ - dịch vụ cẩu cano | lượt | 1 | |
| 67 | Giẻ lau | Phần Vật tư | kg | 10 | |
| 68 | Keo silicon đỏ | Phần Vật tư | bình | 3 | |
| 69 | Sơn lót EGA088/EGA089 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 70 | Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 71 | Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 72 | Sơn trung gian FAJ034/FAA262 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 73 | Sơn chống hà BMA 668 (lớp 1) | Phần Vật tư | lít | 10 | |
| 74 | Sơn Interswift 6800HS Black - BMA689 (Thay thế cho Interswift 6600 Black - BMA669 hãng ngưng sản xuất từ tháng 2/2019) | Phần Vật tư | lít | 10 | |
| 75 | Sơn màu da cam PHD259/PHA046 | Phần Vật tư | lít | 10 | |
| 76 | Sơn màu ghi PHL765/PHA046 | Phần Vật tư | lít | 10 | |
| 77 | Sơn trắng PHB000/PHA046 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 78 | Dung môi pha sơn GTA 007 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 79 | Dung môi pha sơn GTA 220 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 80 | Dung môi pha sơn GTA 733 | Phần Vật tư | lít | 5 | |
| 81 | Điện cực Anod chống ăn mòn kim loại (thay 8 cục các loại, 16kg) | Phần Vật tư | kg | 16 | |
| 82 | Bộ roăn su kín nước cửa kính cabin | Phần Vật tư | bộ | 2 | |
| 83 | Tấm kính 2 bên mạn (kích thước 400x420x5) | Phần Vật tư | tấm | 2 | |
| 84 | Bình Acquy 12v 200Ah | Phần Vật tư | bình | 2 | |
| 85 | Giấy nhám các loại | Phần Vật tư | tờ | 20 | |
| 86 | Rulô lăn sơn các loại | Phần Vật tư | cái | 8 | |
| 87 | Chổi sơn các loại | Phần Vật tư | cái | 8 | |
| 88 | Bàn chải máy mài | Phần Vật tư | cái | 10 | |
| 89 | Băng keo cách điện | Phần Vật tư | cuộn | 2 | |
| 90 | Keo tít vỏ xuồng (Epoxy 511) | Phần Vật tư | bộ | 1 | |
| 91 | Keo Apôlô (Silicon) | Phần Vật tư | bình | 1 | |
| 92 | Dầu bôi trơn máy chính Shell Rimulla 15W-40 | Phần Vật tư | lít | 20 | |
| 93 | Dung dịch nước làm mát máy | Phần Vật tư | lít | 27 | |
| 94 | Nhiên liệu chạy thử kiểm tra Đăng kiểm | Phần Vật tư | lít | 100 | |
| 95 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | Phần Vật tư | cục | 4 | |
| 96 | Lọc thô dầu bôi trơn máy chính; Part No. C 1009/ 847741 | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 97 | Lọc tinh dầu bôi trơn máy chính; Part No. 0-1637/ 21549542 | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 98 | Lọc thô nhiên liệu máy chính; Part No. P552040 (mã tương đương 3838852) | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 99 | Lọc tinh nhiên liệu máy chính; Part No. P550440 | Phần Vật tư | cái | 2 | |
| 100 | Cảm biến áp lực dầu nhờn động cơ; Part No. 866835 | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 101 | Turbo tăng áp máy Volvo Penta TAMD-63P; P/n 863169 hoặc tương đương | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 102 | Đường ống dẫn khí nén từ Turbo đến bơm cao áp (Tube; Part No. 945460 hoặc tương đương) | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 103 | Ổ khoá bảng điều khiển; P/n 3587072 hoặc tương đương | Phần Vật tư | Cái | 1 | |
| 104 | Chìa khoá; P/n 859953 hoặc tương đương | Phần Vật tư | Cái | 1 | |
| 105 | Vòng hãm; P/n 859955 hoặc tương đương | Phần Vật tư | Cái | 1 | |
| 106 | Cụm dây điện bảng đồng hồ; P/n 828646 hoặc tương đương | Phần Vật tư | Cái | 1 | |
| 107 | Bảng táp lô nhựa; P/n 860182 hoặc tương đương | Phần Vật tư | Cái | 1 | |
| 108 | Vòng bi ổ đỡ trục bơm; Main Thrust Bearing; Part No. BRG3312 hoặc tương đương | Phần Vật tư | cái | 1 | |
| 109 | Bộ phốt kín nước trục bơm; Mechanical Seal; Part No. T21-2.00 hoặc tương đương | Phần Vật tư | bộ | 1 | |
| 110 | Đệm va cao su quanh ca nô | Phần Vật tư | m | 15 | |
| 111 | Phí Đăng kiểm kiểm tra giám sát và Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm | Dịch vụ Đăng kiểm | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi