Gói thầu: Vật tư hóa chất phục vụ phân tích 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667931-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khoa học Công nghệ và Môi trường
Tên gói thầu Vật tư hóa chất phục vụ phân tích 2020
Số hiệu KHLCNT 20200650717
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí của Hợp đồng số 09/HĐPT – TTR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 14:51:00 đến ngày 2020-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 426,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Axit sunfuric đậm đặc  Nồng độ : 98%, Độ pH : 0,3 ở 49 g/l 25°C Chai 8 Chai 1 lít
2 Chuẩn HCl "Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,02 g/cm3 (20°C) Nồng độ 1M" Chai 5 Chai 1 lít
3 Natri hydroxyt "Độ tinh khiết : 90% Hàm lượng Na2CO3 Kg 10 Hộp 1 kg
4 Axit Borric "Độ tinh khiết: 99,2% Tỉ trọng: 1,44 g/cm3 (20°C) Độ tan: 46,5 g/l (20°C) pH: 3,8 - 4,8 (33 g/l, H2O, 20°C)" Chai 5 Chai 500 g
5 K2SO4  Tinh khiết : 99,9% , Hàm lượng chất không tan: 0,1% Kg 3 Hộp 1 kg
6 Se "Độ tinh khiết: 99,6% Tỉ trọng: 1270 kg/m3 Áp suất hơi: 0,001 hPa (20°C)" chai 1 Chai 500 ml
7 Bromocresol xanh lục "Độ tinh khiết : 99,5% λmax: 420 nm" Lọ 4 Lọ 5g
8 Metyl đỏ "Nhiệt độ nóng chảy : 170 – 190°C Tỷ khối : 200 – 600 kg/m3" Lọ 4 Lọ 25 g
9 Metyl xanh "Độ tan : 70 g/l (20°C) pH : 5,0 (10g/l, H2O, 20°C) " Lọ 4 Lọ 50 g
10 KI Độ tan : 1430 g/l (20°C), Tỉ trọng : 3,13 g/cm3 (20°C), pH : 6,9 (50 g/l, H2O, 20°C) Kg 4 Hộp 1 kg
11 HgCl2 "Độ tan: 74 g/l (20°C) Điểm nóng chảy: 280,7 °C Nhiệt độ sôi: 302 °C (1013 hPa) (sublimed) Áp suất hơi: 0,0001 hPa (20°C)" Lọ 4 Lọ 250g
12 (NH4)2SO4 "Độ tan : 754 g/l (20°C) Khối lượng phân tử : 132,14 g/mol Tỷ trọng : 1,77 g/cm3 (20°C) pH : 5 (100 g/l, H2O) " Lọ 4 Lọ 100 g
13 Axit xitric "Độ tinh khiết: 99,5% Độ tan: 1630 g/l (20°C) Tỉ trọng: 1,54 g/cm3 (20°C) pH: (50 g/l, H2O, 25°C)" Kg 4
14 Amoni molypdat "Điểm nóng chảy: 90oC Tỷ trọng: 2,498 g/cm3 (20°C)" Lọ 4 Lọ 250g
15 Amoni vanadate Độ tinh khiết: ≥ 99,99 % Lọ 4 Lọ 100g
16 Axit nitric "Nồng độ: ≈ 100 % Độ pH: Lít 5
17 A dinitrophenol Nồng độ : 1000 microgram/mL trong Methanol, 1mL Lọ 3 Lọ 25g
18 Glucose Độ tinh khiết : 96% Kg 5 Hộp 1 kg
19 kali pecmanganat "Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,01 g/cm3 (20°C) pH: 8 (H2O, 20°C) Nồng độ : 0,1N" Kg 4 Hộp 1 kg
20 Axit phosphoric "Nồng độ : 85% Tỷ trọng: 1,71 g/cm3 (ở 20°C)" Lít 5 Chai 1 lít
21 Kali dicromat Tinh khiết : 99,9% lọ 3 Lọ 500 g
22 Muối Mohr Độ tinh khiết : 98,9% Hàm lượng PO43-: 0,03% pH: 3 - 5 (50 g/l, H2O, 20°C) Hộp 10 Hộp 500 g
23 Sắt hai sunphat Độ tinh khiết >90%, Tạp chất lọ 4 Lọ 500 g
24 O.phenanthrolin monohydrat Độ tinh khiết 97% lọ 4 Lọ 10g
25 Bari diphenylamin sunfonat Độ tinh khiết 97% lọ 4 Lọ 5g
26 Axit N- phenylanthranilic Độ tinh khiết 98% lọ 4 Lọ 100g
27 Na2CO3 Tỷ trọng : 2,53 g/cm3 (20°C), Tỷ trọng khối : 1100 kg/m3, pH : 11,5 (50 g/l, H2O, 25 °C) lọ 4 Lọ 500g
28 Axit clohidric "Nồng độ 37% Độ pH: Lít 8 Chai 1 lít
29 Chuẩn Cu "Hàm lượng: 1000mg/lit Cu(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" lọ 1 Lọ 500ml
30 Chuẩn Zn "Hàm lượng: 1000mg/lit Zn(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" lọ 1 Lọ 500ml
31 ChuẩnAs Hàm lượng: 1000 mg/lit H3AsO4 trong HNO3 0,5M lọ 1 Lọ 500ml
32 Chuẩn Cd "Hàm lượng: 1000mg/lit Cd(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" lọ 1 Lọ 500ml
33 Chuẩn Fe "Hàm lượng: 1000mg/lit Fe(NO3)3 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" lọ 1 Lọ 500ml
34 Chuẩn Mn Hàm lượng: 1000mg/lit Mn(NO3)2 trong HNO3 0,5M lọ 1 Lọ 500ml
35 Chuẩn Pb Hàm lượng: 1000mg/lit Pb(NO3)2 trong HNO3 0.5M lọ 1 Lọ 500ml
36 Chất chuẩn Bo Hàm lượng: 1000 mg/lit H3BO3 trong HNO3 0,5M chai 1 Chai 500 ml
37 Chất chuẩn Al Hàm lượng: 1000 mg/lit Al(NO3)3 trong HNO3 0,5M chai 1 Chai 500 ml
38 Chất chuẩn Ag Hàm lượng: 1000 mg/lit AgNO3 trong HNO3 0,5M chai 1 Chai 500 ml
39 Chất chuẩn Ba Hàm lượng: 1000 mg/lit Ba(NO3)2 trong HNO3 0,5M chai 1 Chai 500 ml
40 Chất chuẩn Ca "Hàm lượng: 1000mg/lit Ca(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C" chai 1 Chai 500 ml
41 Chất chuẩn K Hàm lượng: 1000 mg/lit KNO3 trong HNO3 0,5M chai 1 Chai 500 ml
42 Chất chuẩn Mg Hàm lượng: 1000 mg/lit Mg(NO3)2 trong HNO3 0,5M chai 1 Chai 500 ml
43 Chất chuẩn Mo Hàm lượng: 1000 mg/lit trong HNO3 2% - 3% chai 1 Chai 500 ml
44 Chất chuẩn Na Hàm lượng: 1000 mg/lit NaNO3 trong H2O chai 1 Chai 500 ml
45 Chất chuẩn Ni Hàm lượng: 1000 mg/lit Ni(NO3)2 trong HNO3 0,5M chai 1 Chai 500 ml
46 Pepton "pH : 7.0±0.5 Độ ẩm : 10%" hộp 3 Hộp 500g
47 Na2HPO4.12H2O "Tỉ trọng: 1,52 g/cm3 (20°C) Tỉ trọng khối: 800 - 900 kg/m3 pH 9,0 - 9,3 (50 g/l, H2O, 20°C) " kg 3 Hộp 1kg
48 NaCl Độ tinh khiết : ≥ 99,5% kg 5 hộp 1kg
49 Muller Kauffmann 0 chai 3 Chai 500g
50 Rappapport 0 chai 3 Chai 500g
51 SS agar 9.40 0 chai 3 Chai 500g
52 Cao thịt Độ tan : 570 g/l (20°C), pH: 6 - 7 (20 g/l, H2O, 20°C) hộp 3 Hộp 500 g
53 KIA 9.33 0 lọ 3 Lọ 500g
54 Mannit - Di động 0 gam 300
55 Thạch Hàm lượng tro : 2,0 - 4,5% Chai 3 Chai 1 kg
56 Phenol đỏ Điểm nóng chảy: > 300 °C, Độ hòa tan trong nước: 0.77 g/l (ở nhiệt độ 100°C) lọ 3 Lọ 25g
57 Ure Tỷ trọng: 1,33 g/cm3, rắn, Độ hòa tan trong nước: 108 g/100 ml (20 °C), Điểm nóng chảy: 133 °C (406 K), bị phân hủy Chai 5 Chai 1kg
58 Thuốc thử Kovacs Khối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C), pH hoạt động: chai 5 Chai 100ml
59 Bộ kháng huyết thanh Salmonella 0 Bộ 3
60 Phenolphtalein "Độ tinh khiết : 99,5% Tạp chất: 0,001% " Lọ 3 Lọ 25 g
61 n-hexan " Độ tinh khiết : ≥ 99% Áp suất hóa hơi 160 Hpa (20oC) Độ tan: 0,0095 g/l (20°C) Nhiệt độ sôi: 69°C (1013hPa)" Chai 5 Chai 2,5 lít
62 K2HPO4 Độ tinh khiết: 99,99% Hộp 3 Hộp 1kg
63 KH2PO4 Tinh khiết : 99,995%, Độ tan : 222 g/l (20°C), Điểm nóng chảy : 253°C, Tỷ trọng : 2,34 g/cm3 (20°C) Hộp 3 Hộp 1kg
64 chuẩn NaOH nồng độ 1 M Chai 4 Chai 1 lít
65 chuẩn H2SO4 nồng độ 0,1 N Chai 4 Chai1 lít
66 Brila broth (BGLB) "Độ tan : 41 g/l pH : 7,0 - 7,4 (41 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)" lọ 3 Lọ 500 g
67 CuSO4 "Tỷ trọng : 3,60 g/cm3 (20°C) pH : 3,5 - 4,5 (50g/l, H2O, 20°C) " lọ 3 Lọ 100 g
68 Devarda "Độ tan: hoàn toàn (20°C) Điểm nóng chảy: 490 - 560°C Tỷ trọng : 5,79 g/cm3 (20°C) " lọ 3 Lọ 100 g
69 Diatomit (chất trợ lọc) 0 hộp 3 Hộp 250 g
70 Ống đong 10 ml V=10ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh Chiếc 5
71 Ống đong 25 ml V=25ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh Chiếc 5
72 Ống đong 50 ml V=50ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh Chiếc 5
73 Ống công phá mẫu V=100ml, chịu được nhiệt độ : 450oC, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
74 Ống nghiệm Kích thước: 15mm x 160mm, chất liệu thuỷ tinh Chiếc 30
75 Pipet 1 ml V=1ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
76 Pipet 2 ml V=2ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
77 Pipet 5 ml V=5ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
78 Pipet 10 ml V=10ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
79 Pipet 25 ml V=25ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh Chiếc 10
80 Cốc thủy tinh Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC Chiếc 20
81 Cốc chịu nhiệt V=600ml, d=90mmm, h=125mm±0,001mm, chất liệu: thủy tinh Chiếc 20
82 Bộ chân đế và cọc chất liệu gang, thép không gỉ Bộ 5
83 Bình tam giác 250 ml V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC Chiếc 20
84 Bình tam giác có nhánh V=250ml, chất liệu thủy tinh Chiếc 20
85 Bình định mức 10 ml V =10 ±0,04 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
86 Bình định mức 25 ml V =25 ±0,01 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
87 Bình định mức 50 ml V =50ml ±0,01 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
88 Bình định mức 100 ml V =100 ±0,005 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
89 Bình định mức 1 lít V =1000 ±0,1 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy Chiếc 20
90 Đầu côn 1 ml 0 Hộp 5 Hộp 100 chiếc
91 Đầu côn 10ul 0 Gói 5
92 Đầu côn 200ul 0 Gói 5
93 Đầu côn 1000ul 0 Gói 5
94 Buret 25 ml "Tiêu chuẩn A; V=25±0,01ml, h= 750mm, chia vạch: 0,05ml; chất liệu thủy tinh" Chiếc 5
95 Buret 50 ml Tiêu chuẩn A; V=50±0,08ml, h= 750mm, chia vạch: 0,05ml; chất liệu thủy tinh Chiếc 5
96 Chén can Chất liệu: Niken Chiếc 10
97 Chén chịu nhiệt Chất liệu: sứ Chiếc 20
98 Giấy chỉ thị pH Khoảng đo 0 tới 14, có bảng so màu kèm theo Hộp 10 Hộp 100 chiếc
99 Giấy lọc băng xanh Đường kính: 10cm ± 0,02 Hộp 20 Hộp 100 chiếc
100 Giấy lọc xanh 11cm 0 Hộp 20
101 Đĩa Petri 100x15 mm Kích thước100mmx15mm Chiếc 20
102 Đĩa Petri 120x20 mm Kích thước 120mmx20mm Chiếc 20
103 Đũa thủy tinh 0 Chiếc 10
104 Găng tay y tế Tiệt trùng Hộp 20 Hộp 100c (50 đôi)
105 Cối, chày (nghiền mẫu) chất liệu sứ Bộ 1
106 khẩu trang than hoạt tính Hộp 20 hộp 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->