Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674858-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 04:31:00 đến ngày 2020-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 6 | Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 14 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 16 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 18 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ: | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại: | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý: | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Mét | 30,5 | |
| 24 | Bìa hồ sơ. | Văn phòng phẩm | Tờ | 3.843 | |
| 25 | Tờ mục lục văn bản . | Văn phòng phẩm | Tờ | 5.795 | |
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. | Văn phòng phẩm | Tờ | 3.843 | |
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp . | Văn phòng phẩm | Tờ | 1.220 | |
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại . | Văn phòng phẩm | Tờ | 549 | |
| 29 | Phiếu tin. | Văn phòng phẩm | Tờ | 3.843 | |
| 30 | Bút viết bìa hồ sơ. | Văn phòng phẩm | Cái | 153 | |
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phẩm | Cái | 31 | |
| 32 | Bút chì để đánh số tờ. | Văn phòng phẩm | Cái | 15 | |
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm | Hộp | 1 | |
| 34 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm | Lọ | 8 | |
| 35 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. | Văn phòng phẩm | Mét | 30,5 | |
| 36 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4: Kích thước: 36,5x26,5x11cm; Hộp chống mối, chống ẩm | Thiết bị bảo quản | Cái | 246 | |
| 37 | Giá để tài liệu: Quy cách: Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước; Kích thước: 2000x1230x400mm; Sơn tĩnh điện màu ghi,5 tầng 6 tấm đợt. | Thiết bị bảo quản | Cái | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi