Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655992 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 10:00:00 đến ngày 2020-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,450,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lò hơi 3,6T/h cấp hơi bảo hòa (nồi hơi đốt dầu) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi 3,6 tấn (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Thiết bị | 1 | |
| 2 | Filter Seperator | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 3 | Filter Seperator | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 4 | Filter Seperator | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Filter Seperator | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Gas Filter | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Gas Filter | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Scrubber | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 9 | Scrubber | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Scrubber | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Scrubber | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 12 | Gas Filter | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 13 | Gas Filter | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Gas Filter | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 15 | Gas Filter | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 16 | Scrubber | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 17 | Scrubber | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 18 | Hệ thống ống dẫn khí đốt | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn khí đốt (gas) (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho đường ống. | Mét | 700 | |
| 19 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 21 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Bình gió nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Bình khử khí nước cấp cho lò hơi 5-6-7 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt hạ áp từ lò 5-6-7 đến TBH | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp & hạ áp (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho đường ống. | Mét | 500 | |
| 31 | Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp từ lò 5-6-7 đến TBH | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp & hạ áp (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho đường ống. | Mét | 500 | |
| 32 | Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt hạ áp từ lò 3-4-8 đến TBH | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp & hạ áp (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho đường ống. | Mét | 500 | |
| 33 | Hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp từ lò 3-4-8 đến TBH | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt cao áp & hạ áp (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho đường ống. | Mét | 500 | |
| 34 | Bình khử khí nước cấp lò hơi 3-4-8 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Bình khí nén | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Bình tích áp | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 45 | Bình tích áp | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 46 | Bình tích áp | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Thiết bị | 1 | |
| 47 | Xe cẩu TADANO TL-300E | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 48 | Cầu trục DEMAG 40/10 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 49 | Pa lăng điện 2 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 50 | Pa lăng điện 3 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Pa lăng điện 5 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Pa lăng điện 2 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Cầu trục 40/10 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Xe nâng hàng 5 tấn FD50-T8 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 55 | Xe thang nâng người | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Thang di động tự hành | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 57 | Palăng xích kéo tay 16 tấn - Nhật C-PL-16T | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 58 | Palăng xích kéo tay 10 tấn Vital - Nhật C-PL-01 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 59 | Palăng xích kéo tay 10 tấn Vital - Nhật C-PL-02 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 60 | Palăng xích kéo tay 10 tấn - Nhật C-PL-04 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 61 | Palăng xích kéo tay 5 tấn Elephant-Nhật C-PL-05 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 62 | Palăng xích kéo tay 5 tấn Tiger Đài Loàn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 63 | Palăng xích kéo tay 3 tấn Nito-Nhật PL-3T-3-19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 64 | Palăng xích kéo tay 2 tấn Nitto Nhật C-PL-25 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 65 | Palăng xích kéo tay 2 tấn C-PL-2T.1.17 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 66 | Palăng xích kéo tay 2 tấn Tralift Pháp | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 67 | Palăng xích kéo tay 2 tấn Able - USA PL-2T-1.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 68 | Palăng xích kéo tay 2 tấn Able - USA PL-2T-2.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 69 | Palăng xích kéo tay 2 tấn Nito-Nhật PL-2T-4.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 70 | Palăng xích kéo tay 2 tấn Nito-Nhật PL-2T-5.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 71 | Palăng xích kéo tay 1 tấn C-PL-02-09 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 72 | Palăng xích kéo tay 1 tấn C-PL-27 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 73 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.13 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 74 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.17 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 75 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.17 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 76 | Palăng xích kéo tay 2 tấn - Nhật - AH | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 77 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.15 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 78 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.15 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 79 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 80 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 81 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.3.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 82 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.4.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi