Gói thầu: Gói thầu số 2 “Thuê máy phục vụ điều tra khảo sát bổ sung các yếu tố khí tượng, hải dương và môi trường tại vùng nước trồi, nước chìm Nam Trung bộ theo các mặt cắt chuẩn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hải văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 “Thuê máy phục vụ điều tra khảo sát bổ sung các yếu tố khí tượng, hải dương và môi trường tại vùng nước trồi, nước chìm Nam Trung bộ theo các mặt cắt chuẩn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581302 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Các hoạt động kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 87 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:41:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,437,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 01 Máy đo dòng chảy tức thời infinity-EM( Compact hoặc tương đương) | Máy phục vụ đo dòng chảy tức thời tại các mặt cắt; Các chế độ đo có thể được lập trình qua PC; Đầu ra số trực tiếp và đặt chương trình qua RS-232C; Nguồn được cung cấp bằng Pin Lithium thông qua phần mềm Win98/Me/2000; Bộ nhớ: 2MB; Độ sâu hoạt động: 1000m; Các thông số kỹ thuật: Tốc độ dòng chảy:+Kiểu đầu đo: 2 trục điện từ, + Thang đo: 0÷500cm/s, + Độ phân giải: 0.02cm/s, Độ chính xác: ±1cm/s; Hướng dòng chảy: + Kiểu đầu đo: La bàn, + Thang đo: 0÷360o, + Độ phân giải: 0.01o, + Độ chính xác:±2o; Nhiệt độ nước: + Kiểu đầu đo: Điện trở nhiệt, + Thang đo: -5÷40oC, + Độ phân giải: 0.001oC, + Độ chính xác: ±0.05oC | Ngày | 87 | |
| 2 | 01 Máy đo chất lượng nước | Là loại máy đo nhiều thông số: Nhiệt độ, DO, pH, độ muối,… chuyên để sử dụng trong đo đạc thực địa; Có thể nối với máy định vị GPS hoặc với máy tính thông qua cổng RS-232; Bộ nhớ: lưu được 35 ngày đo; Nguồn điện: máy: 2 pin AA hoặc adapter AC, sensor: 3 pin AAA; Nhiệt độ hoạt động: máy: 0÷40oC, sensor: 0÷50oC; Các thông số kỹ thuật: pH: + Thang đo: 0÷14, + Độ chính xác: ±0.05pH; DO: + Thang đo: 0÷20mg/l, + Độ chính xác: ±0.1mg/l; Độ dẫn điện: + Thang đo: 0÷10S/m, + Độ chính xác: ±1% toàn dải đo; Độ muối: + Thang đo: 0÷4%(NaCl)/0÷40(PSS); + Độ chính xác: ±0.1%; Tổng chất rắn hòa tan: + Thang đo: 0÷100g/l, + Độ chính xác: ±2g/l; Nhiệt độ: + Thang đo: -5÷50oC, + Độ chính xác: ±0.25oC; Độ đục: +Thang đo: 0÷800NTU, + Độ chính xác:±3% toàn dải đo | Ngày | 87 | |
| 3 | 02 Máy quang phổ (DREL 2800 hoặc tương đương) | Máy được cài đặt sẵn rất nhiều chương trình phân tích các thành phần hóa học khác nhau; Có thể cài đặt 50 chương trình; Khả năng chiết xuất dữ liệu: định dạng file.csv; Máy thích hợp sử dụng 8 loại cell; Lựa chọn bước sóng tự động; Điều kiện hoạt động: 10÷40oC, độ ẩm tối đa 90%; Máy có hai cổng nối USB nối với máy tính và các thiết bị khác; màn hình cảm ứng LCD lớn, giao diện đồ họa; nguồn điện sử dụng: 100-240 VAC, 47/63 Hz hoặc pin Lithium-Ion 11V/4400 mah; Kiểu đo: Độ truyền qua (%), Độ hấp thụ và nồng độ; Nguồn sáng: Đèn Tungsten; Khoảng bước sóng: 340÷900 nm; Độ chính xác bước sóng: ±1.5 nm; Độ phân giải bước sóng: 1 nm; Kiểm định bước sóng: tự động; Lựa chọn bước sóng: tự động, theo phương pháp lựa chọn; Độ rộng phổ: 5 nm; Ngôn ngữ: Anh, Pháp, Đức, Italia và Tây Ban Nha; Các thông số kỹ thuật: Khoảng đo: Amonia: 0.01÷0.50 mg/l; Cadmium: 0.0007÷300mg/l; Iron, total: 0.009÷3.00 mg/l; Manganese: 0.006÷20.0 mg/l; Nickel: 0.006÷6.00 mg/l; Nitrite: 0.001÷0.300 mg/l; Silica: 0.01÷1.60 mg/l; Zinc: 0.01÷3.00 mg/l; Arsenic: 0.020÷0.200 mg/l; Copper: 0.001÷5.00 mg/l; Lead: 0.003÷2.00 mg/l; Mercury: 0.1÷2.5 mg/l; Nitrate: 0.01÷0.40 mg/l; Phosphate: 0.02÷2.50 mg/l; Sulfate: 2÷70 mg/l | Ngày | 87 | |
| 4 | 01 Thiết bị đo nhiệt độ và độ muối (CTD-ASTD 152 hoặc tương đương) | Bộ giao diện có chức năng nạp. Không cần cáp do đã tích hợp bộ nhớ có dung lượng lớn; Thiết bị đo theo kiểu profile; Thiết bị dùng pin Lithium – Ion xạc lại được; Bộ nhớ cài đặt thời gian, lịch biểu; Độ phân giải cao: 16 bit; Vỏ được làm bằng Titanium chắc chắn, chống gỉ; Các thông số kỹ thuật: Độ sâu: + Dải đo: 0÷1000m, + Độ phân giải: 0.01m, + Độ chính xác: ±0.3%FS, + Hằng số thời gian: 0.2 giây; Nhiệt độ: + Dải đo: -5÷40oC, + Độ phân giải: 0.001oC, + Độ chính xác: ±0.01oC, + Hằng số thời gian: 0.2 giây; Độ muối: + Dải đo: 0÷40, + Độ phân giải: 0.001, + Độ chính xác:±0.01, + Hằng số thời gian: 0.2 giây; Độ dẫn điện: + Dải đo: 0÷70mS/cm, + Độ phân giải: 0.001mS/cm, + Độ chính xác: ±0.01mS/cm, + Hằng số thời gian: 0.2 giây; DO: + Dải đo: 0÷20mg/l, + Độ phân giải: 0.01%, + Độ chính xác: ±2%FS, + Hằng số thời gian: 0.4 giây; Độ đục: + Dải đo: 0÷1000 FTU, + Độ phân giải: 0.03FTU, + Độ chính xác: ±0.3FTU, + Hằng số thời gian: 0.2 giây; | Ngày | 87 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi