Gói thầu: Gói thầu số 34: Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị nghiêm ngặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị nghiêm ngặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:17:00 đến ngày 2020-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; khoảng chạy 10 m, vận tốc nâng kéo tay; Độ cao nâng móc: 6,8 m |
| 2 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; khoảng chạy 11.5 m, vận tốc nâng kéo tay; Độ cao nâng móc: 6,8 m |
| 3 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; khoảng chạy 5 m, vận tốc nâng kéo tay; Độ cao nâng móc: 8,5 m |
| 4 | Kiểm định palang điện (1,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị Độ cao nâng móc: 6 m |
| 5 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 3 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 5 m |
| 6 | Kiểm định palang xích kéo tay (0,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 9,5 m |
| 7 | Kiểm định palang xích kéo tay (1,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị Độ cao nâng móc: 5 m |
| 8 | Kiểm định Palang điện (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 5,8 m |
| 9 | Kiểm định Palang điện (2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6 m |
| 10 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 6 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6 m |
| 11 | Kiểm định Cầu trục- JT3, JT4 (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 18 m |
| 12 | Kiểm định Palang điện (5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 9,7 m |
| 13 | Kiểm định Palang điện (5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 15,5 m |
| 14 | Kiểm định Cầu trục- JT5 (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 22 m |
| 15 | Kiểm định Palang điện (5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 14,55 m |
| 16 | Kiểm định Palang điện (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 14,55 m |
| 17 | Kiểm định Cầu trục- JT6 (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 14 m |
| 18 | Kiểm định Palang điện (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 4 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 8,73 m |
| 19 | Kiểm định Palang điện (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6,79 m |
| 20 | Kiểm định Palang điện (5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6,79 m |
| 21 | Kiểm định Palang điện (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 8,73 m |
| 22 | Kiểm định Palang điện (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 17,46 m |
| 23 | Kiểm định Palang điện (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 4 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 11,64 m |
| 24 | Kiểm định Cầu trục- JT9C (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 40 m |
| 25 | Kiểm định Palang điện (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 9,7 m |
| 26 | Kiểm định Cầu trục- JT9S (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 18 m |
| 27 | Kiểm định Palang điện (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 5,82 m |
| 28 | Kiểm định Palang điện (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 67 m |
| 29 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6,3 m |
| 30 | Kiểm định Palang điện (12,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 4 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 16,23 m |
| 31 | Kiểm định Palang điện (7,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 12 m |
| 32 | Kiểm định Palang điện (2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 30,96 m |
| 33 | Kiểm định Palang điện (2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 27,41 m |
| 34 | Kiểm định Palang điện (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 24,45 m |
| 35 | Kiểm định Palang điện (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 30,4 m |
| 36 | Kiểm định palang xích kéo tay (2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 13,4 m |
| 37 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 27 m |
| 38 | Kiểm định palang xích kéo tay (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 8 m |
| 39 | Kiểm định Palang điện (15 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 4 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 4,79 m |
| 40 | Kiểm định Palang điện (15 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 4 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 14,2 m |
| 41 | Kiểm định Palang điện (30 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 8,135 m |
| 42 | Kiểm định Palang điện (10 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 9,94 m |
| 43 | Kiểm định Palang điện (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 26,67 m |
| 44 | Kiểm định Palang điện (7,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 4 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 10,2 m |
| 45 | Kiểm định Palang điện (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 25,8 m |
| 46 | Kiểm định Palang điện (5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 6 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6 m |
| 47 | Kiểm định Palang điện (3,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6 m |
| 48 | Kiểm định palang xích kéo tay (2,5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 5 m |
| 49 | Kiểm định Cầu trục - Máy nghiền Boiler 1 (15 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 17,9 m |
| 50 | Kiểm định palang xích kéo tay (3 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 48 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 3,8 m |
| 51 | Kiểm định Cầu trục 20/5 T (20/5 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 14/14.68 m |
| 52 | Kiểm định Palang điện (3,2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 5 m |
| 53 | Kiểm định Palang điện (3,2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 6 m |
| 54 | Kiểm định Palang điện (3,2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 7 m |
| 55 | Kiểm định Palang điện (3,2 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | nâng chuyển thiết bị; Độ cao nâng móc: 8 m |
| 56 | Kiểm định Thang máy điện, loại 4 (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | Mã TB: F3000-4PC030-09/09 |
| 57 | Kiểm định Thang máy điện, loại 1 (1 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | Mã TB: P1000-CO60-04/04 |
| 58 | Vận thăng chở hàng kèm người/400kg (0,4 tấn) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 2 | Mã TB: NOV412 UP F4 và RM2 NOV 412 F4; Độ cao nâng móc: 196,6 m |
| 59 | Kiểm định van an toàn S1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 59 | Bảo vệ quá áp |
| 60 | Kiểm định van an toàn S2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 44 | Bảo vệ quá áp |
| 61 | Kiểm định Thiết bị truyền động khí nén cho Gas Air Heater # 1 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 1 | Dung tích: 0,6 m3; Áp suất thiết kế: 11 bar; Áp suất làm việc: 7 bar; Nhiệt độ làm việc: ≤ 70°C; Công dụng của bình: chứa không khí nén |
| 62 | Kiểm định Bồn chứa khí cho van điều khiển hơi nước A, B | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 2 | Dung tích: 0,4 m3; Áp suất thiết kế: 10,5 bar; Áp suất làm việc: 10 bar; Nhiệt độ làm việc: 120°C; Công dụng của bình: chứa không khí nén |
| 63 | Kiểm định Thiết bị truyền động khí nén cho Gas Air Heater # 2 | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 1 | Dung tích: 0,6 m3; Áp suất thiết kế: 11 bar; Áp suất làm việc: 7 bar; Nhiệt độ làm việc: ≤ 70°C; Công dụng của bình: chứa không khí nén |
| 64 | Kiểm định Bồn chứa khí cho van điều khiển hơi nước A,B | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định. Đặc tính kỹ thuật chi tiết theo phụ lục đính kèm | Cái | 2 | Dung tích: 0,4 m3; Áp suất thiết kế: 10,5 bar; Áp suất làm việc: 10 bar; Nhiệt độ làm việc: 120°C; Công dụng của bình: chứa không khí nén |
| 65 | Kiểm định áp kế lò xo | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 39 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi