Gói thầu: Gói thầu số 02: In tài liệu về thông tư quy định đo đạc thành lập hải đồ ban hành cho ngành Thủy đạc Việt Nam năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: In tài liệu về thông tư quy định đo đạc thành lập hải đồ ban hành cho ngành Thủy đạc Việt Nam năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666227 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 09:35:00 đến ngày 2020-07-10 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 351,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Các tiêu chuẩn IHO đối với khảo sát thủy đạc (S-44) | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 90 | |
| 2 | Những quy định của IHO cho hải đồ quốc tế (INT) và đặc điểm kỹ thuật hải đồ của IHO (S-4) | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 90 | |
| 3 | Những ký hiệu, viết tắt và thuật ngữ sử dụng trên hải đồ (INT1) | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 4 | S62 - Danh sách những mã nhà sản xuất dữ liệu | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 5 | Tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của IHO đối với dữ liệu thủy đạc dạng số (S-57) | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 6 | S-57 Phụ lục A Phần phụ B - Tham chiếu chéo các lớp thuộc tính /đối tượng | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 7 | S-57 Phụ lục B.1 - Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm ENC | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 8 | S-57 Phục lục A Chương 2- Những thuộc tính | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 9 | S57 Phục lục A Danh mục đối tượng IHO | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 10 | S-57 Phục lục B.1 Phần phụ A Sử dụng danh mục đối tượng cho ENC | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 11 | Kiểm tra tính hợp lệ ENC (S-58) | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 12 | Hải đồ hàng hải điện tử (ENCs) “Hướng dẫn sản xuất, bảo trì và phân phối “(S-65) | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 13 | S-100 Mô hình chung dữ liệu thủy đạc | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 14 | Những đặc điểm kỹ thuật đối với nội dung và tỷ lệ hiển thị của hải đồ trên hệ thống ECDIS (S-52) | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 15 | Lược đồ bảo vệ dữ liệu IHO (S-63) | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 | |
| 16 | Từ điển thủy đạc (S-32) | Chi tiết như Chương V | Cuốn | 90 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi