Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xét nghiệm chất lượng nước sạch phục vụ công tác chuyên môn, công tác y tế năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ xét nghiệm chất lượng nước sạch phục vụ công tác chuyên môn, công tác y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702005 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí UBND Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 15:15:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,080,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Màu sắc | - Đơn vị : TCU - Giới hạn tối đa cho phép : 15 - Phương pháp thử :TCVN 6185 - 1996 (ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 2 | Mùi vị | - Không có mùi, vị lạ - Phương pháp thử: Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 3 | Độ đục | - Đơn vị : NTU - Giới hạn tối đa cho phép : 5 - Phương pháp thử: TCVN 6184 - 1996 (ISO 7027 - 1990) hoặc SMEWW 2130 B - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 4 | Độ pH | - Trong khoảng 6,0-8,5 - Phương pháp thử: TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 - H+ - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 5 | Clo dư | - Đơn vị : mg/l - Trong khoảng 0,3-0,5 - Phương pháp thử: SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 6 | Hàm lượng Amoni | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 3 - Phương pháp thử: SMEWW 4500 - NH3 C hoặc SMEWW 4500 - NH3 D - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 7 | Chỉ số Pecmanganat | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 4 - Phương pháp thử: TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993(E) - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 8 | Clorua | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 300 - Phương pháp thử: TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 4500 - Cl- D - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 9 | Sắt tổng số (Fe2+ , Fe3+) | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,5 - Phương pháp thử: TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) hoặc SMEWW 3500 - Fe - Mức độ giám sát : B | Mẫu | 21 | |
| 10 | Độ cứng tính theo CaCO3 | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 350 - Phương pháp thử: TCVN 6224 - 1996 (ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 2340 C - Mức độ giám sát : B | Mẫu | 21 | |
| 11 | Hàm lượng Florua | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 1,5 - Phương pháp thử: TCVN 6195 - 1996 (ISO10359 - 1 - 1992) hoặc SMEWW 4500 - F- - Mức độ giám sát : B | Mẫu | 21 | |
| 12 | Hàm lượng Asen tổng số | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,01 - 0,05 - Phương pháp thử: TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 - As B - Mức độ giám sát : B | Mẫu | 21 | |
| 13 | Coliform tổng số | - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 50-150 - Phương pháp thử: TCVN 6187 - 1,2:1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 14 | E. coli | - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 0-20 - Phương pháp thử: TCVN6187 - 1,2:1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 21 | |
| 15 | Màu sắc | - Đơn vị : TCU - Giới hạn tối đa cho phép : 15 - Phương pháp thử :TCVN 6185 - 1996 (ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 16 | Mùi vị | - Không có mùi, vị lạ - Phương pháp thử: Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 17 | Độ đục | - Đơn vị : NTU - Giới hạn tối đa cho phép : 2 - Phương pháp thử: TCVN 6184 - 1996 (ISO 7027 - 1990) hoặc SMEWW 2130 B - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 18 | Độ pH | - Trong khoảng 6,5-8,5 - Phương pháp thử: TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 - H+ - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 19 | Độ cứng tính theo CaCO3 | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 300 - Phương pháp thử: TCVN 6224 - 1996 (ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 2340 C - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 20 | Hàm lượng Clorua | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 250-300 - Phương pháp thử: TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 4500 - Cl- D - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 21 | Sắt tổng số (Fe2+ , Fe3+) | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,3 - Phương pháp thử: TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) hoặc SMEWW 3500 - Fe - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 22 | Hàm lượng Mangan tổng số | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,3 - Phương pháp thử: TCVN 6002 - 1995 (ISO 6333 - 1986) - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 23 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 50 - Phương pháp thử: TCVN 6180 - 1996 (ISO 7890 -1988) - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 24 | Hàm lượng Nitrit (NO2-) | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 3 - Phương pháp thử: TCVN 6178 - 1996 (ISO 6777-1984) - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 25 | Hàm lượng Sulfat (SO42-) | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 250 - Phương pháp thử: TCVN 6200 - 1996 (ISO9280 - 1990) - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 26 | Chỉ số Pecmanganat | - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 2 - Phương pháp thử: TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993(E) - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 27 | Clo dư | - Đơn vị : mg/l - Trong khoảng 0,3 - 0,5 - Phương pháp thử: SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 28 | Coliform tổng số | - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 0 - Phương pháp thử: TCVN 6187 - 1,2 :1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 | |
| 29 | E. coli | - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 0 - Phương pháp thử: TCVN6187 - 1,2:1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A | Mẫu | 104 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi