Gói thầu: Gói 3: Bảo hiểm cháy nổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Bảo hiểm cháy nổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471274 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:31:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng Kết cấu phần thân: 90.027.300.640 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 2 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần phát sinh: 739.115.448 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 3 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần thép chờ: 984.977.016 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 4 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần Hệ thống điện chiếu sáng: 1.707.200.951 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 5 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần Hệ thống âm thanh: 63.228.545 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 6 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần Hệ thống Camera: 31.395.661 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 7 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần Hệ thống báo cháy: 315.971.436 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 8 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần Hệ thống chống sét: 316.420.285 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 9 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần Hệ thống thoát nước sinh hoạt: 236.303.877 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 10 | Giá trị còn lại của gói thầu xây dựng phần Hệ thống thoát nước mưa: 6.515.866 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN I |
| 11 | Giá trị còn lại của gói thầu số 03: Xây dựng nhà Trung tâm hành chính (giai đoạn 2) và lắp đặt thiết bị công trình: 397.724.031.680 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 12 | Giá trị còn lại của gói thầu số 05: Xây dựng bể xử lý và cung cấp lắp đặt hệ thống công nghệ xử lý nước thải: 2.801.487.640 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 13 | Giá trị còn lại của gói thầu thiết bị số 20: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống mạng Campus giai đoạn 1: 23.462.489.300 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 14 | Giá trị còn lại của gói thầu thiết bị số 22a: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống âm thanh ánh sáng hội nghị của hội trường: 11.508.897.520 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 15 | Giá trị còn lại của gói thầu thiết bị số 06: Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy phát điện dự phòng: 15.266.095.380 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 16 | Giá trị còn lại của gói thầu thiết bị số 07: Cung cấp và lắp đặt ghế hội trường: 1.873.391.800 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 17 | Giá trị còn lại của gói thầu thiết bị số 31: Cung cấp, lắp đặt bàn ghế, vách ngăn, tủ: 11.552.962.840 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 18 | Giá trị còn lại của gói thầu thiết bị số 32: Cung cấp, lắp đặt phông màn hội trường và mành che nắng: 4.357.680.200 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
| 19 | Giá trị còn lại của gói thầu thiết bị số 33: Cung cấp, lắp đặt máy lấy số thứ tự bộ phận một cửa: 241.016.000 đồng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nỗ bắt buộc theo nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 12/2/2018 | gói | 1 | GIAI ĐOẠN II |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi