Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho đoàn viên công đoàn ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho đoàn viên công đoàn ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:54:00 đến ngày 2020-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám sức khỏe định kỳ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 303 | |
| 2 | Xét nghiệm nước tiểu | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 303 | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu băng máy laze | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 298 | |
| 4 | HbsAg viêm gan B (Test) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 106 | |
| 5 | HCV viêm gan C (Test) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 60 | |
| 6 | SGOT | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 301 | |
| 7 | SGPT | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 284 | |
| 8 | Glucoza | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 302 | |
| 9 | Acid uric (thực hiện với Nam); Nữ thực hiện khi có nghi ngờ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 156 | |
| 10 | Ure | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 302 | |
| 11 | Creatinin | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 302 | |
| 12 | Cholesterrol | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 299 | |
| 13 | Triglyceride | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 294 | |
| 14 | HDL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 292 | |
| 15 | GGT | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 160 | |
| 16 | Siêu âm tổng quát ổ bụng | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 287 | |
| 17 | XQ tim phổi | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 259 | |
| 18 | Điện tim | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 247 | |
| 19 | Soi cổ tử cung | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 104 | |
| 20 | Chụp Xquang KTS (cột sống TL, xương khớp…) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 136 | |
| 21 | Siêu âm tim | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 181 | |
| 22 | Siêu âm mạch máu | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 124 | |
| 23 | Siêu âm vú | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 124 | |
| 24 | Siêu âm tuyến giáp | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 241 | |
| 25 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 117 | |
| 26 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 116 | |
| 27 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 113 | |
| 28 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 81 | |
| 29 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 63 | |
| 30 | Nội soi Tai mũi họng | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 89 | |
| 31 | Nội soi dạ dày, tá tràng | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 10 | |
| 32 | Nội soi dạ dày, tá tràng (Sinh thiết tes HP) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 20 | |
| 33 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 6 | |
| 34 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 6 | |
| 35 | Đo độ loãng xương bằng siêu âm | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 102 | |
| 36 | Chụp Xquang vú | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 36 | |
| 37 | LDL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 60 | |
| 38 | Định lượng virus viêm gan B (HBV) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 42 | |
| 39 | Định lượng virus viêm gan C (HCV) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 7 | |
| 40 | AFP (Alpha-Feto Protein) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 92 | |
| 41 | CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 101 | |
| 42 | CA 125 (Carbohydrate antigen 125) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 100 | |
| 43 | CEA (Carcino embryonic antigen) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 110 | |
| 44 | Chụp C.T scanner | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 17 | |
| 45 | Chụp cộng hưởng tử (MRI) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Dịch vụ | 44 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi