Gói thầu: Thí nghiệm, hiệu chỉnh tổ máy số 3 sau đại tu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tổ máy số 3 sau đại tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702611 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 08:31:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,070,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra, chuẩn bị thí nghiệm tuabin. | - Khảo sát hiện trường, nghiên cứu tài liệu thiết kế. - Nghiên cứu sơ đồ điều chỉnh, bảo vệ tự động tại hiện trường. - Nghiên cứu sơ đồ các điểm đo lường tại hiện trường. - Thiết kế các điểm đo phục vụ thí nghiệm tại hiện trường. - Chế tạo và hướng dẫn lắp đặt điểm đo tại hiện trường. - Lập chương trình thí nghiệm và hoàn thành các thủ tục cần thiết. | Turbine | 1 | |
| 2 | Thí nghiệm đặc tuyến phần truyền hơi. | - Xác đinh đặc tuyến biến đổi áp suất hơi trích theo phụ tải. - Xử lý kết quả thí nghiệm và xác định độ sạch phần truyền hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống điều chỉnh và bảo vệ. | - Thí nghiệm trong trạng thái tĩnh. - Thí nghiệm mang tải. - Lập các đặc tuyến hệ thống điều chỉnh. | Hệ thống | 2 | |
| 4 | Thí nghiệm chế độ làm việc của khử khí. | - Xác định độ mở hợp lý của van xả hỗn hợp hơi, khí. - Xác định đặc tuyến nồng độ ôxy cácbônich phụ thuộc vào công suất tổ máy (hoặc lưu lượng nước). - Xử lý số liệu thí nghiệm và lập chế độ vận hành thích hợp. | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống gia nhiệt nước cấp. | - Xác định đặc tuyến lưu lượng hơi trích phụ thuộc lưu lượng hơi mới ( tính cho một bình gia nhiệt) - Xác định đặc tuyến độ tăng nhiệt độ nước ngưng, nước cấp( tính cho 1 bình gia nhiệt) - Xác định đặc tuyến độ chênh nhiệt độ ra của môi chất (tính cho 1 bình gia nhiệt). - Lập các đặc tuyến và xác định các biện pháp khắc phục khiếm khuyết của thiết bị. | Bình | 4 | |
| 6 | Thí nghiệm đặc tuyến kinh tế kỹ thuật của tổ máy. | - Xác định hiệu suất truyền tải nhiệt. - Xác định tổn thất nước ngưng. - Xác định đặc tuyến chi tiết tiêu hao hơi, nhiệt và hiệu suất của tổ máy. - Xử lý kết quả thí nghiệm, lập báo cáo kết quả thí nghiệm. | Turbine | 1 | |
| 7 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống bình ngưng - chân không. | - Xác định áp suất hơi phun(hoặc nước) tối ưu. - Kiểm tra sự làm việc tin cậy của máy hút khí và hệ thống xả nước, không khí khi máy hút khí đấu nối với bình ngưng. - Xử lý số liệu thí nghiệm, báo cáo kết quả. | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Khảo sát và đo độ rung động các gối trục. | Đo kiểm tra độ rung tại các gối trục; Đối chiếu tiêu chuẩn, nhận xét đánh giá. | Turbine | 1 | |
| 9 | Lập báo cáo tổng kết. | Xử lý số liệu thí nghiệm. Tính toán kết quả thí nghiệm. Lập Báo cáo tổng kết kết quả thí nghiệm. Thông qua kết quả thí nghiệm. Hoàn thiện công tác nghiệm thu | Turbine | 1 | |
| 10 | Đo lưu lượng hơi, nước. | Đo lưu lượng hơi, nước. | Cái | 1 | |
| 11 | Đo áp lực hơi mới. | Đo áp lực hơi mới. | Cái | 1 | |
| 12 | Đo nhiệt độ hơi mới. | Đo nhiệt độ hơi mới. | Cái | 1 | |
| 13 | Đo áp lực khử khí. | Đo áp lực khử khí. | Cái | 1 | |
| 14 | Đo nhiệt độ hơi nước tuần hoàn vào và ra bình ngưng. | Đo nhiệt độ hơi nước tuần hoàn vào và ra bình ngưng. | Cái | 3 | |
| 15 | Đo nhiệt độ nước ngưng, nước cấp sau gia nhiệt. | Đo nhiệt độ nước ngưng, nước cấp sau gia nhiệt. | Cái | 7 | |
| 16 | Đo nhiệt độ hơi các cửa trích | Đo nhiệt độ hơi các cửa trích | Cái | 3 | |
| 17 | Đo áp lực hơi tầng điều chỉnh. | Đo áp lực hơi tầng điều chỉnh. | Cái | 1 | |
| 18 | Đo áp lực hơi các cửa trích. | Đo áp lực hơi các cửa trích. | Cái | 3 | |
| 19 | Chân không bình ngưng | Chân không bình ngưng | Cái | 3 | |
| 20 | Thí nghiệm nước cấp. | Kiểm tra thiết bị lấy mẫu. Nghiên Cứu tài liệu. Kiểm tra các chất chuẩn. Kiểm tra các máy phân tích. Kiểm tra đánh giá chỉ tiêu pH. Kiểm tra đánh giá chỉ tiêu ôxy. Đánh giá chỉ tiêu amoniac. Đánh giá độ kiềm. Đánh giá độ cứng. Đánh giá độ dẫn điện. Đánh giá chỉ tiêu sắt. Đánh giá chỉ tiêu đồng. Xử lý số liệu. Tổng hợp báo cáo kết quả | Turbine | 1 | |
| 21 | Thí nghiệm nước ngưng. | Kiểm tra thiết bị lấy mẫu. Kiểm tra các chất chuẩn. Kiểm tra máy phân tích. Đánh giá độ kiềm. Đánh giá độ dẫn điện. Đánh giá chỉ tiêu Độ cứng. Đánh giá chỉ tiêu oxy. Đánh giá chỉ tiêu amoniac. Đánh giá chỉ tiêu CO2. Đánh giá chỉ tiêu pH. Đánh giá chỉ tiêu Na. Xử lý số liệu. Tổng hợp, báo cáo kết quả. | Turbine | 1 | |
| 22 | Thí nghiệm chất lượng hơi. | Kiểm tra thiết bị lấy mẫu. Kiểm tra các chất chuẩn. Kiểm tra máy. Kiểm tra đánh giá chỉ tiêu Natri. Đánh giá độ dẫn điện. Đánh giá độ pH. Đánh giá độ kiềm. Xử lý số liệu. Tổng hợp, báo cáo kết quả. | Turbine | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi