Gói thầu: Điều tra, thống kê định kỳ các hệ sinh thái, các loài động vật, thực vật đặc hữu có giá trị khoa học, kinh tế hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng tại đầm Thị Nại, đầm Trà Ổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Bình Định |
| Tên gói thầu | Điều tra, thống kê định kỳ các hệ sinh thái, các loài động vật, thực vật đặc hữu có giá trị khoa học, kinh tế hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng tại đầm Thị Nại, đầm Trà Ổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664120 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:43:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,962,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác Phân tích mẫu sinh vật: Thực vật | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 80 | |
| 2 | Công tác Phân tích mẫu sinh vật: Động vật không xương sống | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 80 | |
| 3 | Công tác Phân tích mẫu sinh vật: Cá | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 100 | |
| 4 | Công tác Phân tích mẫu sinh vật: Chim - Thú - Lưỡng cư - Bò sát | Kết quả phân tích mẫu có xác nhận của Cơ quan có chức năng. | Mẫu | 100 | |
| 5 | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng các loài thực vật đặc hữu có giá trị khoa học hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về các loài thực vật đặc hữu có giá trị khoa học hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 70 | |
| 6 | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng các loài động vật đặc hữu có giá trị khoa học hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về các loài động vật đặc hữu có giá trị khoa học hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 70 | |
| 7 | Tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá hiện trạng các loài quý hiếm, ngoại lai xâm hại Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về các loài quý hiếm, ngoại lai xâm hại Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 60 | |
| 8 | Phân tích đánh giá các hệ sinh thái đặc thù của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về các hệ sinh thái đặc thù của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 60 | |
| 9 | Phân tích đánh giá các mối đe dọa và ảnh hưởng từ các hoạt động của người dân đến đa dạng sinh học của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về mối đe dọa và ảnh hưởng từ các hoạt động của người dân đến đa dạng sinh học của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 60 | |
| 10 | Phân tích đánh giá đánh giá tác động của con người đến các hệ sinh thái của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về tác động của con người đến các hệ sinh thái của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 60 | |
| 11 | Phân tích đánh giá khả năng tổn thương do biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về khả năng tổn thương do biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 6 | 60 | |
| 12 | Phân tích đánh giá tác động của quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội đến các hệ sinh thái và đa dạng sinh học của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu về tác động của quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội đến các hệ sinh thái và đa dạng sinh học của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 7 | 60 | |
| 13 | Xây dựng kế hoạch bảo tồn các loài động thực vật đặc hữu của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu, xây dựng kế hoạch bảo tồn các loài động thực vật đặc hữu của Đầm Trà Ổ và Thị Nại | Công kỹ sư bậc 7 | 50 | |
| 14 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học | Thu thập, tổng hợp, phân tích đánh giá số liệu xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học (xây dựng bản đồ phân bố…) | Công kỹ sư bậc 7 | 50 | |
| 15 | Xây dựng bộ ảnh về các loài đặc hữu, quý hiếm | Bộ hình ảnh màu, ghi chú địa điểm, phân loại, tên loài, mức độ quý hiếm…. | ảnh | 100 | |
| 16 | Chi phí cho đối tượng cung cấp thông tin (cá nhân) | Kinh phí theo quy định nhà nước | Phiếu | 80 | |
| 17 | Lập mẫu phiếu điều tra (Thú, Chim, Bò sát, Lưỡng cư, Cá, Thực vật bậc thấp, Thực vật bậc cao, Động vật không xương) | Mẫu phiếu điều tra phù hợp đặc điểm thực tế | Phiếu | 8 | |
| 18 | Phụ cấp lưu trú cho chuyên gia thuê ngoài tỉnh (8 người x 11 ngày/đợt x 2 đợt) | Công tác khảo sát thực địa | Ngày | 176 | |
| 19 | Khoán tiền thuê phòng ngủ (8 người x 10 đêm/đợt x 2 đợt) theo hình thức khoán | Công tác khảo sát thực địa | Đêm | 160 | |
| 20 | Thuê xe ô tô 16 chỗ (đoàn 8 chuyên gia và dụng cụ khảo sát) đi Đầm Trà Ổ | Công tác khảo sát thực địa | Ngày | 10 | |
| 21 | Các chuyến khảo sát thực địa: Thuê xe ô tô 16 chỗ (đoàn 8 chuyên gia và dụng cụ khảo sát) đi Đầm Thị Nại | Công tác khảo sát thực địa | Ngày | 10 | |
| 22 | Tiền thuê tàu khảo sát 1 tàu x 04 ngày (2 đợt) | Công tác khảo sát thực địa | Tàu | 8 | |
| 23 | Tiền vé máy bay, tàu xe di chuyển đến Bình Định (8 người/khứ hồi x 2 đợt) | Công tác khảo sát thực địa | Vé khứ hồi | 16 | |
| 24 | Văn phòng phẩm (Giấy A4, các loại bút, ghim, cặp clear, các loại pin thiết bị (máy định vị, máy ảnh…), vật liệu phục vụ công tác ép mẫu thực vật (bìa cứng, bìa kính, nẹp…) | Vật liệu | Trọn gói | 1 | |
| 25 | In tài liệu, bản đồ: Phiếu điều tra (dự kiến 700 tờ); Tài liệu phục vụ hội thảo (01 bộ gốc gồm 4 chuyên đề); tài liệu phục vụ nghiệm thu dự án (01 bộ gốc gồm 04 chuyên đề, 01 báo cáo tổng kết, 03 bản đồ); Sản phẩm dự án (06 báo cáo tổng kết, 04 chuyên đề *06 bộ, 03 bàn đồ * 06 bộ) | Vật liệu | Trọn gói | 1 | |
| 26 | Chuyển phát nhanh tài liệu | Vật liệu | Trọn gói | 1 | |
| 27 | Formol | Công cụ, dụng cụ | Lít | 40 | |
| 28 | Cồn | Công cụ, dụng cụ | Lít | 40 | |
| 29 | Axeton (loại 40ml) | Công cụ, dụng cụ | Lọ | 30 | |
| 30 | Lọ đựng mẫu loại 0,5L | Công cụ, dụng cụ | Cái | 150 | |
| 31 | Lọ đựng mẫu loại 2L | Công cụ, dụng cụ | Cái | 60 | |
| 32 | Kẹp mẫu | Công cụ, dụng cụ | Đôi | 5 | |
| 33 | Khẩu trang | Công cụ, dụng cụ | Hộp | 3 | |
| 34 | Găng tay y tế | Công cụ, dụng cụ | Hộp | 4 | |
| 35 | Báo cáo tổng hợp dự án | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi