Gói thầu: Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường tại khu xử lý chất thải rắn thị trấn Chợ Chu và 03 lò đốt rác thải sinh hoạt: thị trấn Chợ Chu, Bình Yên, Phú Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường tại khu xử lý chất thải rắn thị trấn Chợ Chu và 03 lò đốt rác thải sinh hoạt: thị trấn Chợ Chu, Bình Yên, Phú Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 17:26:00 đến ngày 2020-07-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bụi | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 2 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 3 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 4 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 5 | CO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 6 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 7 | CH4 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 8 | NH3 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 9 | Tiếng ồn, VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 10 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 11 | BOD5 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 12 | COD | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 13 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 14 | NH4+ | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 15 | Tổng N | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 16 | Tổng P | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 17 | PO43- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 18 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 19 | Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 20 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 21 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 22 | NO3- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 23 | Cl- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 24 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 25 | Fecal Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 26 | Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 27 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 28 | BOD5 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 29 | COD | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 30 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 31 | NO3- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 32 | NO2- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 33 | NH4+ | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 34 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 35 | Fecal Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 36 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 37 | Mùn | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 38 | Tổng N | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 39 | Tổng P | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 40 | Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 1 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 41 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Ca | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 42 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu | Quyển | 2 | Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu |
| 43 | Lưu lượng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 44 | Nhiệt độ | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 45 | Bụi tổng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 46 | HCl | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 47 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 48 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 49 | NOx | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 50 | Dioxin/Furan; PCDD/PCDF | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 51 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; Chì và hợp chất tính theo chì, Pb | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 52 | Bụi, VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 53 | NH3 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 54 | H2S | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 55 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 56 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 57 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 58 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu bùn thải | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 59 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu Tro xỉ lò đốt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 60 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu | Ca | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 61 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu | Quyển | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 62 | Lưu lượng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 63 | Bụi tổng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 64 | NOx | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 65 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 66 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 67 | Dioxin/Furan | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 68 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; Chì và hợp chất tính theo chì, Pb | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 69 | Bụi, VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 70 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 71 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 72 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 73 | Tiếng ồn | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 74 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt xã Bình Yên | Ca | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 75 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt xã Bình Yên | Quyển | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 76 | Lưu lượng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 77 | Nhiệt độ | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 78 | Bụi tổng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 79 | HCl | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 80 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 81 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 82 | NOx | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 83 | Dioxin/Furan; PCDD/PCDF | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 84 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; Chì và hợp chất tính theo chì, Pb | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 85 | Bụi, VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 86 | H2S | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 87 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 88 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 89 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 90 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 91 | BOD5 | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 92 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 93 | S2- | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 94 | Tổng N | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 95 | Tổng P | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 96 | NH4+ | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 97 | Dầu mỡ | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 98 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 99 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu bùn thải | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 100 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu Tro xỉ lò đốt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 101 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Lò đốt rác Phú Đình | Ca | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 102 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Lò đốt rác Phú Đình | Quyển | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi