Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công công trình: Trồng cây xanh trên địa bàn huyện Cầu Kè năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN CẦU KÈ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công công trình: Trồng cây xanh trên địa bàn huyện Cầu Kè năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674918 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Dự toán giao đầu năm Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho huyện (KP thực hiện hỗ trợ cải tạo, bảo dưỡng; trồng mới cây xanh; cổng hoa; tuyến đường hoa,...)). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:46:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,450,957,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Đúng kích thước, đủ khối lượng, đúng cao độ thiết kế | m3 | 180 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 1,8 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 7,2 | |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Đảm bảo đủ khối lượng, đổ đúng vị trí. Đảm bảo vệ sinh môi trường | m3 | 531,12 | |
| 5 | Trồng cây Kèn Hồng, cao >=3,5m, đk cổ rễ >=12cm, kích thước bầu (60x60)cm | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây | 180 | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Cây sinh trưởng tốt | 1 cây/90 ngày | 180 | |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Đảm bảo đúng kích thước và vệ sinh môi trường | m2 | 41,76 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Đúng kích thước, đủ khối lượng, đúng cao độ thiết kế | m3 | 180 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 1,8 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 7,2 | |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Đảm bảo đủ khối lượng, đổ đúng vị trí. Đảm bảo vệ sinh môi trường | m3 | 141,12 | |
| 12 | Trồng cây Kèn Hồng, cao >=3,5m, đk cổ rễ >=12cm, kích thước bầu (60x60)cm | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây | 180 | |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Cây sinh trưởng tốt | 1 cây/90 ngày | 180 | |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Đúng kích thước, đủ khối lượng, đúng cao độ thiết kế | m3 | 29 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 0,29 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 1,16 | |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Đảm bảo đủ khối lượng, đổ đúng vị trí. Đảm bảo vệ sinh môi trường | m3 | 22,736 | |
| 18 | Trồng cây Kèn Hồng, cao >=3,5m, đk cổ rễ >=12cm, kích thước bầu (60x60)cm | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây | 29 | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Cây sinh trưởng tốt | 1 cây/90 ngày | 29 | |
| 20 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Đảm bảo đúng kích thước và vệ sinh môi trường | m2 | 118,08 | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Đúng kích thước, đủ khối lượng, đúng cao độ thiết kế | m3 | 82 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 0,82 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 3,28 | |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Đảm bảo đủ khối lượng, đổ đúng vị trí. Đảm bảo vệ sinh môi trường | m3 | 64,288 | |
| 25 | Trồng cây Kèn Hồng, cao >=3,5m, đk cổ rễ >=12cm, kích thước bầu (60x60)cm | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây | 82 | |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Cây sinh trưởng tốt | 1 cây/90 ngày | 82 | |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đảm bảo đúng cao độ thiết kế, vật liệu chất lượng, độ hoàn thiện tốt | m2 | 78,72 | |
| 28 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Đảm bảo đúng kích thước và vệ sinh môi trường | m2 | 15,84 | |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Đúng kích thước, đủ khối lượng, đúng cao độ thiết kế | m3 | 31 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 0,31 | |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 1,24 | |
| 32 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Đảm bảo đủ khối lượng, đổ đúng vị trí. Đảm bảo vệ sinh môi trường | m3 | 24,304 | |
| 33 | Trồng cây Kèn Hồng, cao >=3,5m, đk cổ rễ >=12cm, kích thước bầu (60x60)cm | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây | 31 | |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Cây sinh trưởng tốt | 1 cây/90 ngày | 31 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đảm bảo đúng cao độ thiết kế, vật liệu chất lượng, độ hoàn thiện tốt | m2 | 29,76 | |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Đúng kích thước, đủ khối lượng, đúng cao độ thiết kế | m3 | 20 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 0,2 | |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đảm bảo đổ đúng vị trí và vệ sinh môi trường | 100m3 | 0,8 | |
| 39 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Đảm bảo đủ khối lượng, đổ đúng vị trí. Đảm bảo vệ sinh môi trường | m3 | 15,68 | |
| 40 | Trồng cây Kèn Hồng, cao >=3,5m, đk cổ rễ >=12cm, kích thước bầu (60x60)cm | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây | 20 | |
| 41 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Cây sinh trưởng tốt | 1 cây/90 ngày | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi